Giáo án Lĩnh vực: Phát triển nhận thức - Chủ đề: Thế giới động vật - Đề tài: Đếm đến 4 - Nhận biết số 4

I-Mục đích:

* Kiến thức:

- Trẻ biết đếm đến 4. Nhận biết các nhóm đối tượng có số lượng là 4, nhËn biÕt ch÷ sè 4. Biết tên trò chơi.

* Kỹ năng:

- Luyện kỹ năng đếm, thêm bớt, so sánh 2 nhóm có số lượng không bằng nhau và tạo sự bằng nhau giữa 2 nhóm đối tượng.

- Rèn kỹ năng quan sát, tËp trung ghi nhớ có chủ định.

* Thái độ:

- Trẻ hứng thú tích cực tham gia vào các hoạt động, chơi trò chơi vui vẻ đoàn kết.

- Trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi.

 

doc6 trang | Chia sẻ: haiyen55 | Ngày: 19/02/2020 | Lượt xem: 93 | Lượt tải: 0Download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Lĩnh vực: Phát triển nhận thức - Chủ đề: Thế giới động vật - Đề tài: Đếm đến 4 - Nhận biết số 4, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
GIÁO ÁN: 
Lĩnh vực: Phát triển nhận thức
Chủ đề: Thế giới động vật
Đề tài: Đếm đến 4 - Nhận biết số 4 (T1)
Đối tượng: 4-5tuổi
Thời gian dạy: 25-30 phút
Người dạy- soạn: 
Ngày dạy:..........................................
I-Mục đích:
* Kiến thức:
- Trẻ biết đếm đến 4. Nhận biết các nhóm đối tượng có số lượng là 4, nhËn biÕt ch÷ sè 4. Biết tên trò chơi.
* Kỹ năng:
- Luyện kỹ năng đếm, thêm bớt, so sánh 2 nhóm có số lượng không bằng nhau và tạo sự bằng nhau giữa 2 nhóm đối tượng.
- Rèn kỹ năng quan sát, tËp trung ghi nhớ có chủ định.
* Thái độ:
- Trẻ hứng thú tích cực tham gia vào các hoạt động, chơi trò chơi vui vẻ đoàn kết.
- Trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi.
II - Chuẩn bị:
* Đồ dùng của cô:
- Mô hình siêu thị có 1,2,3 các con vật
- 3 con mèo, 3 con cá, thẻ số 1, 2, 3,
- 4 con trâu, 3 chim, 2 chó
* Đồ dùng của trẻ:
- Mỗi trẻ một rổ có 3 con mèo, 3 con cá.
- Các thẻ số 1, 2, 3,
III - Tổ chức hoạt động:
Hoạt động của cô
Hoạt động của trẻ
Ghi chú
PhÇn 1: G©y høng thó
- Được biết lớp mình ngoan và học giỏi rất vinh dự cho cô hôm nay được dạy các con một tiết học. Đến với cô hôm nay còn có nhiều các cô giáo cùng đến dự nữa đấy!
- Vậy các con hãy nổ tràng pháo tay để chào đón các cô nào?
Phần 2: Träng t©m
H§1:¤n sè l­îng trong ph¹m vi 3.
Tin vui tin vui
- Hôm nay cô sẽ cho lớp mình đi thăm 1 mô hình vườn bách thú nha!
- Đã đến vườn bách thú rồi con nào có nhận xét gì về những con vật trong vườn nào?
- Còn ai có nhận xét gì khác.
- Con nào tìm cho cô xem những con thỏ nằm ở chỗ nào?
- Đúng rồi. Các con đến xem có bao nhiêu con thỏ?
- Các con hãy tìm thẻ số tương ứng .
- Các con hãy tìm xem còn có con vật nào khác có số lượng ít hơn 3 là 2 không?
Chúng mình cùng kiểm tra lại xem có đúng không nhé!
- 2 con gà tương ứng với số mấy?
- Làm thế nào để có 3 con gà?
H§2 §Õm ®Õn 4 nhËn biÕt nhãm cã 4 ®èi t­îng, nhËn biÕt ch÷ sè 4.
Sau ®©y lµ phÇn thi thử trí thông minh
- Chúng mình hãy cùng thử trí thông minh cùng cô nhé.
- Để thi được phần này cô đã tặng cho các con mỗi con 1 rổ đồ chơi rồi đó!
- Các con hãy nhìn xem trong rổ đồ chơi của mình có gì nào?
- Các con hãy lấy hết mèo trong rổ xếp thành hàng ngang từ trái sang phải cùng cô nào?
(Cô xếp cùng trẻ trên bảng)
Vậy các con hãy lấy giúp cô những con cá xếp tương ứng với 3 con cá từ trái sang phải nhé.
- Các con đã xếp song chưa
- Các con cùng đếm xem có bao nhiêu con cá nhé! (Trẻ đếm 1....3 tất cả 3 con cá)
- Ai giỏi cho cô biết số lượng mèo và số lượng cá như thế nào với nhau
nhau. 
- Số lượng mèo và số lượng cá số nào nhiều hơn.
- Nhiều hơn là mấy? (Nhiều hơn là 1 con cá)
- Số lượng mèo và số lượng cá số nào ít hơn.
- Ít hơn là mấy?
- Vậy cô muốn số lượng mèo bằng số lượng cá phải làm như thế nào?
- Vậy các con hãy bày nốt con mèo trong rổ đặt bên con cá nào? 
- Vậy ai giỏi nhận xét cho cô xem số mèo và số lượng cá như thế nào với nhau?
- Cô con mình cùng đếm xem có bao nhiêu mèo và bao nhiêu cá nhé!
(Cô đếm cùng trẻ)
- Vậy mèo và cá đều có số lượng là mấy?
- Ai giỏi tìm xung quanh lớp cho cô xem đồ dùng đồ chơi nào có số lượng là 4
1 trẻ tìm 4 con chuột
1 trẻ tìm 4 con voi
1 trẻ tìm 4 con gà.
- Cô mời cả lớp kiểm tra lại xem bạn tìm có đúng không khé?
- Các bạn A,B,C vừa tìm các nhóm đồ chơi đã có số lượng như thế nào với nhau?
- Và bằng mấy?
- Vậy để biểu thị tất cả các nhóm có 4 đối tượng cô con mình dùng thẻ số mấy, tương ứng số mấy.
- Cô giới thiệu chữ số 4
- Đây là chữ số 4
(Cô đọc mẫu số 4)
- Cô cho cả lớp đọc, cá nhân đọc.
- 4 con mèo tương ứng chữ số mấy?
- 4 con cá ứng với chữ số mấy?
- Vậy bây giờ số 4 đặt cạnh 2 nhóm. Vậy các con sẽ đặt chữ số 4 bên nào?
- Cho trẻ đếm lại và tìm số tương ứng.
- Cô động viên khen ngợi cả lớp
- Vậy các con hãy cất giúp cô 1 con mèo vào rổ nào?
- Các con nhìn xem còn lại mấy con mèo?
- Giờ có thể để thẻ số 4 ở đây được không?
- Vậy để số mấy?
- Các con hãy tìm số 3 đặt cạnh con mèo
- Cất 1 con mèo nữa vào rổ. 
Vậy còn mấy con mèo?
- Cô có thể để số 3 được không
- Để số mấy?
- Cô cùng trẻ đặt số 2
- Cất nốt 2 con mèo.
- Vậy mèo hết rồi còn để chữ số ở đây được không?
- Mèo đã cất xong rồi giờ cô con mình cùng cất cá đi nhé.
- Cô cùng trẻ bớt đếm ngược lại cho đến hết 4,3,2,1
- Vậy số cá còn hay hết
H§3: Luyện tập:
* T/c1: Đoàn đúng số lượng
Cô gán lên bảng:
4 con trâu, 3 con chim, 2 con chó
* T/c 2: Thi xem đội nào nhanh yêu cầu: Gắn các loại đồ dùng cho đủ số lượng 4.
Cô chuẩn bị 2 biểu bảng gắn số lượng 4 trẻ bật qua các vòng lên gắn đồ dùng cho đủ số lượng thời gian kết thúc = 1 bản nhạc. 
Đội nào gắn được nhiều sẽ giành chiến thắng.
PhÇn 3: Kết thúc: Nhận xét - Tuyên dương.
- Trẻ chú ý lắng nghe.
- Trẻ vỗ tay
- Tin gì ạ!
- Trẻ đi cùng cô.
- Có nhiều con vật ạ!
- Trẻ nhận xét.
- Trẻ đếm 1...3 con thỏ.
- Trẻ tìm đặt bên cạnh
- Con gà ạ!
- Trẻ đếm 2 con gà.
- Số 2 ạ!
- Thêm 1 con gà ạ!
- Con cám ơn cô
- Cã con mèo, con cá và các thẻ số ạ!
- Trẻ lấy và xếp hết con mèo.
- Trẻ lấy 3 con cá tương ứng 1.1 với số mèo từ trái sang phải. 
- Xong rồi ạ!
- Trẻ đếm 1-3 tất cả 3 con cá.
- Trẻ đếm 
- Không bằng nhau
- Số lượng cá nhiều hơn
- Nhiều hơn là 1con cá ạ.
- Số lượng mèo ít hơn
- Ít hơn là 1 ạ!
- Thêm 1 mèo ạ!
- Trẻ lấy nốt mèo trong rổ rồi đặt bên con cá còn lại.
- Bằng nhau ạ!
- Trẻ đếm 1...4 tất cả 4 con cá.
- 1...4 tất cả 4 con mèo ạ!
- Là 4 ạ!
- Trẻ tìm và đếm
- Trẻ tim và đếm
- Trẻ tìm và đếm
- Cả lớp đếm đúng ạ!
- Bằng nhau ạ!
- Bằng 4 ạ!
- Số 4 ạ!
- Cả lớp đọc 3 lần
- Cá nhân đọc: 5-6 trẻ đọc.
- Số 4 ạ!
- Số 4 ạ!
- Trẻ chọn chữ số 4
- Đặt vào 2 nhãm mèo và cá 
- Trẻ cất 1 con mèo.
- 3 mèo ạ!
- Không ạ!
- Số 3 ạ!
- Trẻ cất
- Số 2 ạ!
- Không ạ!
- Số 2
- Trẻ cất
- Hết ạ!
- Trẻ đếm 
- Hết ạ!
- Trẻ đoán số lượng
- Trẻ chơi vui vẻ nhanh nhẹn.
- Trẻ chú ý lắng nghe.

File đính kèm:

  • docDem_den_4_Nhan_biet_so_4_T1.doc
Giáo Án Liên Quan