Giáo án mầm non lớp chồi - Chủ đề 1: Trường mầm non

CHỦ ĐỀ 1: TRƯỜNG MẦM NON

Thời gian thực hiện: 3 tuần, từ ngày 05/9/2017 đến 22/9/2017

(Lồng ghép ngày 2/9, khai giảng, giáo dục môi trường)

I. MỤC TIÊU

1. Phát triển thể chất

- Trẻ có một số tố chất nhanh nhẹn, mạnh mẽ khỏe và bền bỉ.

- Biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn, uống đủ lượng, đủ chất; Chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn, ăn chín, uống nước đã đun sôi, không ăn, uống một số thức ăn có hại cho sức khỏe.

 - Sử dụng thành thạo các đồ dùng trong sinh hoạt ở trư¬ờng Mầm non: Khăn, bàn chải đánh răng, cốc uống nư¬ớc, bát ăn cơm.

- Có thói quen vệ sinh, thực hiện hành vi văn minh trong ăn uống: mời cô, mời bạn, không đùa nghịch khi ăn, không làm đổ, vãi thức ăn, biết che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp.

- Biết vật dụng, nơi nguy hiểm trong trường, lớp; biết không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo.

- Thực hiện được các vận động cơ thể theo nhu cầu của bản thân.

- Phối hợp nhịp nhàng các cơ quan trong thực hiện các vận động: Đi thăng bằng trên ghế thể dục (2mx0,25mx0,35m). ( CS11), Nhảy xuống từ độ cao 40cm. ( CS2).

2. Phát triển nhận thức

 - Biết ngày hội đến trường là ngày khai giảng năm học mới, các hoạt động của bé trong ngày hội đến trường.

- Biết tên trường, tên lớp, địa chỉ của trường; các khu vực trong trường, lớp

- Biết được một số hoạt động của trường, của lớp. Biết tên cô giáo công việc của các cô và tên, đặc điểm của các bạn trong lớp. Biết tô các nét cơ bản và tô đúng trình tự

- Biết gọi tên, chất liệu, màu sắc, kích thước và cách sử dụng một số đồ dùng trong lớp, trong trường. Phân loại đồ dùng đồ chơi theo 2-3 dấu hiệu.

- Nhận biết các chữ số, số lượng trong phạm vi 5.

 

docx6 trang | Chia sẻ: haiyen55 | Ngày: 27/02/2020 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0Download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án mầm non lớp chồi - Chủ đề 1: Trường mầm non, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHỦ ĐỀ 1: TRƯỜNG MẦM NON
Thời gian thực hiện: 3 tuần, từ ngày 05/9/2017 đến 22/9/2017
(Lồng ghép ngày 2/9, khai giảng, giáo dục môi trường)
I. MỤC TIÊU
1. Phát triển thể chất
- Trẻ có một số tố chất nhanh nhẹn, mạnh mẽ khỏe và bền bỉ.
- Biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn, uống đủ lượng, đủ chất; Chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn, ăn chín, uống nước đã đun sôi, không ăn, uống một số thức ăn có hại cho sức khỏe.
 - Sử dụng thành thạo các đồ dùng trong sinh hoạt ở trường Mầm non: Khăn, bàn chải đánh răng, cốc uống nước, bát ăn cơm....
- Có thói quen vệ sinh, thực hiện hành vi văn minh trong ăn uống: mời cô, mời bạn, không đùa nghịch khi ăn, không làm đổ, vãi thức ăn, biết che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp....
- Biết vật dụng, nơi nguy hiểm trong trường, lớp; biết không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo.
- Thực hiện được các vận động cơ thể theo nhu cầu của bản thân.
- Phối hợp nhịp nhàng các cơ quan trong thực hiện các vận động: Đi thăng bằng trên ghế thể dục (2mx0,25mx0,35m). ( CS11), Nhảy xuống từ độ cao 40cm. ( CS2).
2. Phát triển nhận thức
 - Biết ngày hội đến trường là ngày khai giảng năm học mới, các hoạt động của bé trong ngày hội đến trường.
- Biết tên trường, tên lớp, địa chỉ của trường; các khu vực trong trường, lớp
- Biết được một số hoạt động của trường, của lớp. Biết tên cô giáo công việc của các cô và tên, đặc điểm của các bạn trong lớp. Biết tô các nét cơ bản và tô đúng trình tự
- Biết gọi tên, chất liệu, màu sắc, kích thước và cách sử dụng một số đồ dùng trong lớp, trong trường. Phân loại đồ dùng đồ chơi theo 2-3 dấu hiệu.
- Nhận biết các chữ số, số lượng trong phạm vi 5. 
3. Phát triển ngôn ngữ
- Biết bày tỏ nhu cầu, mong muốn, tình cảm, suy nghĩ của bản thân bằng lời nói. 
- Thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dùng, đồ chơi với những người gần gũi
- Hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi
- Biết lắng nghe cô và bạn nói, biết đặt và trả lời các câu hỏi.
- Biết kể lại sự việc có trình tự, lôgic
- Thuộc và đọc diễn cảm các bài thơ về trường, lớp mầm non.
- Nhận biết nhóm chữ cái o,ô, ơ
- Biết sử dụng các từ chỉ hành vi lịch sự, lễ phép trong giao tiếp.
4. Phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội
- Nhận biết và thể hiện cảm xúc: vui, buồn phù hợp với từng hoàn cảnh.
- Biết kính trọng, yêu quý cô giáo, các cô bác trong trường, thân thiện, hợp tác với các bạn trong lớp.
- Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn
- Biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi của lớp, thực hiện các quy định của lớp, của trường.
- Biết giữ gìn, bảo vệ môi trường trong trường, lớp: không vứt rác bừa bãi...
- Đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân
- Hoà đồng với bạn bè trong nhóm chơi; Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè
5. Phát triển thẩm mỹ 
- Hào hứng tham gia các hoạt động nghệ thuật trong trường, lớp.
- Biết vẽ, dán, nặn về các đồ dùng về trường lớp của mình, đồ chơi trong lớp
- Thể hiện bài hát về trường mầm non đúng nhịp, có cảm xúc.
 - Tham gia các hoạt động nghệ thuật trong, trường, lớp, chào đón ngày hội đến trường của bé.
II. MẠNG NỘI DUNG
Ngày hội đến trường của bé
- Ngày 5/9 là ngày khai giảng năm học mới (Ngày hội đến trường của bé)
- Các hoạt động chuẩn bị cho ngày hội đến trường: trang trí, tập văn nghệ, sắp xếp, lau dọn đồ dùng đồ chơi
- Các hoạt động và không khí nhộn nhịp, trang hoàng của ngày hội đến trường
- Những cảm xúc của bé trong ngày hội đến trường
TRƯỜNG MẦM NON
Trường mầm non của bé
- Tên trường, địa chỉ của trường
- Các khu vực trong trường
- Công việc của các cô, các bác trong trường
- Các hoạt động chung trong trường mầm non
- Đồ dùng, đồ chơi trong trường.
- Yêu mến trường lớp mầm non: giữ gìn đồ dùng đồ chơi, vứt rác đúng nơi quy định
Lớp mẫu giáo của bé
- Tên lớp
- Cô giáo: tên gọi, các hoạt động của cô
- Các bạn trong lớp: tên gọi, sở thích
- Các khu vực trong lớp, tên gọi và vị trí
- Đồ dùng đồ chơi ở các góc trong lớp (đặc điểm, công dụng, chất liệu, cách sử dụng)
- Các hoạt động hàng ngày của trẻ ở lớp học
III. MẠNG HOẠT ĐỘNG	
PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
- Trò chuyện về các bữa ăn trong ngày ở trường, Xem tranh, phân loại thực phẩm theo nhóm dinh dưỡng, thức ăn có lợi- hại đối với sức khỏe.
- Thực hành các hoạt động chuẩn bị và tổ chức giờ ăn, cách mời cô, bạn khi ăn...
+ Biết che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp (CS17) 
- Trò chuyện về một số hành động nguy hiểm: leo trèo cầu thang, lan can, theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp...
- Tập các động tác bài TDS với cờ, nơ
* Thể dục: + Đi thăng bằng trên ghế thể dục( 2m x 0,25m x 0,3m) ( CS 11)
+ Nhảy xuống từ độ cao 40cm ( CS2)
- TCVĐ: Ai đi khéo hơn; Kéo co, Mèo đuổi chuột,Ngón tay nhúc nhích
* HĐVS: Rửa tay, lau mặt
PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
- Trò chuyện về trường mầm non, lớp học của bé: tên trường, địa chỉ của trường, tên cô giáo, các bạn, đồ chơi của lớp...
- Tham quan, quan sát quang cảnh, các khu vực, phòng nhóm trong trường: phòng học, nhà bếp, các phòng chức năng; sân chơi, đồ chơi, vườn trường..
- Trò chuyện, thảo luận, xây dựng một số nội quy của lớp: nơi để đồ dùng cá nhân, cách sử dụng đồ dùng vệ sinh, cách chào hỏi, sắp xếp đồ dùng, đồ chơi...
*Khám phá
- Khám về trường mầm non
- Khám phá về lớp học của bé
- Trò chơi: Kể đủ 3 thứ? Ai nhanh hơn; Ai chọn đúng?...
* LQVToán: - Ôn nhận biết chữ số, số lượng và tách gộp trong phạm vi 5
- Ôn nhận biết phân biệt hình tròn, hình vuông, hình tam giác, hình chữ nhật.
- Trò chơi: Đếm đồ dùng đồ chơi theo ý thích; Tìm bạn giống mình; Ghép đôi; Ai đếm giỏi? Số này ở đâu?....
* HĐNT: Dạo chơi sân trường, nhặt hoa lá về làm đồ chơi...
- Trò chuyện hậu quả của biến đổi khí hậu
- QS đồ dùng ,đồ chơi.
- QS thời tiết: Vẽ tự do trên sân trường
- Chăm sóc bảo vệ cây cối trong trường
- Quan sát đàm thoại thảo luận. Tên trường ngày hội đến trường, các khu vực trong trường công việc các cô các bác trong trường.
* Góc KP: Tự chọn
* Góc thư viện: Xem tranh ảnh, chơi lô tô ... về trường MN
- Trò chơi: Tìm đồ vật có dạng hình này
- Trò chơi: Thả bóng bay
TRƯỜNG MẦM NON
PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
- Trò chuyện, kể tên về trường, lớp của bé; Kể tên và công việc của các cô các bác và vai trò của bé trong trường, lớp.
- Trò chuyện, xem sách, làm tranh về trường, lớp,...
- Đọc thơ, kể chuyện về chủ đề
- Hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng gần gũi đơn giản.( CS 63)
- Thể hiện sự thích thú với sách ( CS 80)
* LQCV: - Làm quen với chữ cái: o, ô, ơ 
 - Trò chơi với chữ o, ô, ơ 
* LQVH: - Thơ: Gà học chữ
- Truyện: Mèo con và quyển sách
 - Đồng dao: Đồ chơi của lớp
PTTCXH
- Thảo luận, tổ chức các trò chơi theo ý tưởng đề xuất của trẻ
- Trò chuyện, xem tranh, nhận xét hành vi của trẻ về: 
+ Đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân (CS30); Dễ hòa đồng với bạn bè trong nhóm chơi (Tranh CS42); Thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dùng đồ chơi (Tranh CS44); Biết chờ đến lượt khi tham gia hoạt động (Tranh CS47); Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn (Tranh CS54);Quan tâm đến sự công bằng trong nhóm bạn (CS60)
* Góc phân vai: : Gia đình, Phòng khám, bán hàng, cô giáo...
* Góc xây dựng : Trường MN, lớp học...
* HĐLĐ: Lau, kê, sắp xếp đồ chơi
PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
- Quan sát nhận xét mầu sắc hình dáng kích thước của đồ dùng đồ chơi trong trường
- Nặn đồ chơi làm đồ chơi bằng vật liệu thiên nhiên
* Âm nhạc:
- Dậy hát và vận động bài
- Trường chúng cháu là trường mầm non; 
- Ngày vui của bé; 
- Nghe hát bài: Cô giáo miền xuôi, Địu con đi nhà trẻ
- Trò chơi âm nhạc: Nghe giọng hát đoán tên bạn hát; Ai nhanh nhất; nghe tiếng hát tìm đồ vật, Thi ai nhanh.
- Làm quen với dụng cụ âm nhạc
* Tạo hình:
- Vẽ trường mầm non của bé ( ĐT)
- Vẽ cô giáo của em. ( Mẫu)
* Góc nghệ thuật: Vẽ, tô mầu tranh về trường mầm non, vễ đường đến lớp, vẽ đồ dùng, đồ chơi trên sân...
CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ TRẺ 5-6 TUỔI
STT
CHỦ ĐỀ
CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ
1
Trường mầm non
2,11,17,30,31,32,42,44,47,54,60,80

File đính kèm:

  • docxCHỦ ĐỀ 1 MN.docx