Kế hoạch giáo dục lớp nhà trẻ - Chủ đề trường mầm non - Chủ đề: Trường mầm non

Tập các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp

- Hô hấp

- Tay: 2tay đưa cao, ra trước, sang 2 bên, co/duỗi, bắt chéo,.

- Lưng bụng, lườn: Cúi, quay/nghiêng người 2 bên

- Chân: Bước trước/sang ngang; ngồi xổm; đứng co/duỗi từng chân,.

 

doc42 trang | Chia sẻ: thuthuy20 | Ngày: 29/01/2019 | Lượt xem: 92 | Lượt tải: 0Download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Kế hoạch giáo dục lớp nhà trẻ - Chủ đề trường mầm non - Chủ đề: Trường mầm non, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
GIÁO ÁN MẦM NON
Có giáo án mầm non soạn sẳn nếu cô nào cần liên hệ số điện thoại: 0127 70 9 70 70 gặp Cô Mai.
Đây là giáo án Mầm non Lớp 5 tuổi, soạn đầy đủ 35 tuần 10 chủ đề trong năm, theo chương trình khung, và áp dụng chỉ số vào mục tiêu yêu cầu bài dạy, ngoài ra có kèm theo cho các cô Kế hoạch năm, và Hồ sơ đánh giá trẻ 5 tuổi theo 120 chỉ số. Nếu chưa phù hợp với chương trình giảng dạy của địa phương thì cũng dễ dàng chỉnh sửa vì đã có đầy đủ các nội dung của lứa tuổi và bài dạy đúng chương trình khung của từng lứa tuổi, đây là giáo án thuận lợi cho các cô không có thời gian soạn giáo án, hoặc mới ra trường giảng dạy lớp 5 tuổi còn lúng túng .
-Giá :500.000đ 1bộ/ cả năm 35 tuần( cho từng lứa tuổi) có đầy đủ các lứa tuổi từ 18 tháng đến 5 tuổi.Có nhiều mẫu khác nhau để các cô dễ dàng lựa chọn mẫu giảng dạy thích hợp với trường mình.
Ngoài ra có nhận soạn theo mẫu và kế hoạch riêng của từng trường, soan giáo án dạy hè, (giá soan theo yêu cầu 50.000đ/Tuần), có nhận soạn giáo án trình chiếu pp phục vụ cho thao giảng, hội giảng, thi của các cô tại trường.
Nếu các cô liên hệ để xem và chọn mẫu giáo án của trường mình áp dụng, xin liên hệ ĐT:
C.Mai: 0127 70 9 70 70
Có bài soạn mẫu soạn sẳn để tham khảo phương pháp soạn .
CHỦ ĐỀ TRƯỜNG MẦM NON LỚP 3TUOI
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ
TRƯỜNG MẦM NON
Thời gian thực hiện : 3 tuần từ ngày .. đến ngày ..
MỤC TIÊU, NỘI DUNG, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
CHỦ ĐỀ : TRƯỜNG MẦM NON
LĨNH VỰC PHÁT TRIÊN
STT
MỤC TIÊU
NỘI DUNG GIÁO DỤC
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
1
Trẻ thực hiện đủ các động tác trong bài tập thể dục
Tập các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp
- Hô hấp
- Tay: 2tay đưa cao, ra trước, sang 2 bên, co/duỗi, bắt chéo,..
- Lưng bụng, lườn: Cúi, quay/nghiêng người 2 bên
- Chân: Bước trước/sang ngang; ngồi xổm; đứng co/duỗi từng chân,... 
BTPTC, TDS: Luyện tập PT các nhóm cơ: HH, tay vai, lưng, bụng, bật.
2
Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi đi trong đường hẹp/ đi bằng mũi chân
-Đi kiểng gót liên tục 3 m
- Đi trong đường hẹp 
( 3m x 0,2 m )
- Hoạt động có chủ đích :
Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động:
+ Đi hết đoạn đường hẹp (3m. 0,2m)
+ Đi kiễng gót liên tục 3m.
3
Trẻ kiểm soát được vận động khi đi/chạy thay đổi hướng
- Đi/chạy thay đổi tốc độ 
- Đi/chạy đổi hướng ( 3- 4 điểm dích dắc)
- Kiểm soát được vận động:
+ Đi, chạy thay đổi tốc độ theo đúng hiệu lệnh.
+ Chạy liên tục trong đường dích dắc (qua 3-4 điểm không chệch ra ngoài
 4
Trẻ phối hợp tay- mắt khi lăn/ tung/ném//đập bắt bóng 
- Lăn bóng
- Đập, tung bắt bóng 
( khoảng cách 2,5 m; đường kính bóng 18 cm)
- Phối hợp tay mắt trong vận động:
- Trò chơi VĐ: Lăn bóng
- Đập, tung bắt bóng 
- Chơi dân gian: Chi chi, chành chành; Nu na, nu nống.
7
Trẻ phối hợp được cử động bàn tay/ngón tay trong một số hoạt động
- Xếp chồng
- Tô/vẽ nguệch ngoạc
- Sử dụng kéo/bút chì màu,
Trẻ tô màu vẽ nguệch ngoạc Sử dụng bút chì màu Tô/vẽ nguệch ngoạc Tô màu tranh tr. mầm non
-Trò chơi xếp chồng các khối gỗ
Góc xây dựng: Xếp chồng Các khối để xây trường Mầm non 
Góc TN: Chăm sóc tưới cây
9
Trẻ biết tên một số món ăn hàng ngày và ích lợi của thức ăn đối với sức khỏe
- Nhận biết ích lợi của việc ăn uống đủ chất
*Dinh dưỡng - SK: Trò chuyện về lợi ích của TP các món ăn trong trường MN.
10
 Trẻ thực hiện được một số việc đơn giản tự phục vụ bản thân 
- Làm quen cách đánh răng/ lau mặt
- Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng 
- Rửa tay bằng xà bông
- Thể hiện nhu cầu bằng lời nói: ăn, ngủ, vệ sinh
Hình thành thói quen tự phục vụ trong ăn uống, trong sinh hoạt; Giữ gìn VS cá nhân, VS trường lớp.Trẻ tập đánh răng rửa mặt, giữ gìn đầu tóc gọn gàng
Dạy trẻ cách rửa tay với xà phòng , Rèn luyện trẻ thể hiện nhu cầu bằng lời nói: ăn, ngủ, vệ sinh vệ sinh (chải răng ,lau mặt , rủa tay ...)nhắc nhỡ trẻ giữ quần áo luôn gọn gàng ,sạch sẽ 
14
Trẻ biết tránh những nơi nguy hiểm
- Biết tránh những nơi không an toàn khi vui chơi, sinh hoạt
-Gọi người lớn khi gặp nguy hiểm/ đi lạc,..
-Không đến gần nơi có thú dữ
- Nhận biết những vận dụng, nơi an toàn và không an toàn tại Trường. Mối nguy hiểm khi theo người lạ, ra khỏi khu vực lớp, trường khi chưa được phép của Cô giáo, giữ an toàn cho bạn thân và cho bạn khi đi chơi.
15
Trẻ sử dụng được chén, muổng, ca, ly đúng cách
-Tổ chức và hướng dẫn trẻ trong giờ ăn/uống và 
 sinh hoạt hàng ngày 
- Hoạt động chiều:
Tổ chức cho trẻ thực hành việc tự phục vụ cá nhân
PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
 *Khám phá khoa học
17
Trẻ thích tìm hiểu, khám phá các sự vật hiện tượng xung quanh.
- Đặc điểm, công dụng, cách sử dụng đồ dùng đồ chơi
Trò chuyện về đặc điểm, công dụng, cách sử dụng đồ dùng đồ chơi
đồ chơi trong lơp 
*Làm quen một số khái niệm sơ đẳng về toán: 
25
Bước đầu trẻ quan tâm đến số lượng và chữ số
- Hỏi về số lượng
- Nhận biết 1 và nhiều
-Hoạt động có chủ đích : 
Nhận biết 1 và nhiều
27
Trẻ biết cách so sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 
- So sánh số lượng hai nhóm bằng các cách khác nhau
- Nói được kết quả ( bằng nhau; nhiều/ít hơn)
-Hoạt động có chủ đích : 
Đếm và NB nhiều, ít. Nói được kết quả
33
Trẻ nhận dạng và gọi tên các hình hình học
- Nhận biết, gọi tên các hình tròn/vuông/tam giác/chữ nhật.
- Nhận dạng các hình trong thực tế
- Sử dụng các hình hình học để chắp ghép
-Làm quen với đồ dùng, đồ chơI có sắc màu, kích thước khác nhau.
-HĐCĐ:Nhận biết, gọi tên các hình tròn, tam giác, hình vuông, chữ nhật.
Khám phá xã hội
38
Trẻ nói được tên trường/lớp/cô giáo và đồ dùng đồ chơi xung quanh
- Tên lớp/ trường
- Tên và công việc của cô/bạn trong lớp 
- Tên đồ dùng đồ chơi/ các hoạt động của trẻ trong lớp
+ Quan tâm, hứng thú với các SVHT gần gũi như chăm chú quan sát SVHT, hay đặt câu hổi về đối tượng.
- Nói được tên trường lớp , cô giáo, bạn, đồ dùng dồ chơi trong lớp khi hỏi và trò chuyện.
Hoạt động học:
KPKH: Khám phá các khu vực trong trường. Trò chuyện về tên gọi, địa chỉ của trường.
- Công việc của các cô, các bác trong trường MN.
- Tên lớp, các khu vực trong trường .
- Tên và đặc điểm của một số bạn trong lớp; Đồ dùng, đồ chơi và các hoạt động hàng ngày.
40
-Trẻ kể được tên một số lễ hội trong trường 
- Tên các ngày lễ hội trong trường
- Xem tranh/ảnh nêu tên lễ hội
Trò chuyện về tên các ngày lễ hội trong trường
- Xem tranh/ảnh nêu tên lễ hội
PHÁT
 TRIỂN
NGÔN NGỮ 
*Nghe
42
Trẻ thực hiện được yêu cầu đơn giản 
- Hiểu các từ chỉ người, đồ vật, sự vật, hiện tượng gần gũi
- Hiểu và làm theo các yêu cầu đơn giản 
-Hoạt động mọi lúc mọi nơi:
Thực hiện được yêu cầu đơn giản. Ví dụ: cất cặp vào tủ, để dép vào kệCháu hãy lấy quả bóng, ném vào rổ.
43
Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát, gần gũi
- Các từ khái quát: rau quả, con vật, đồ gỗ,..
- Các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng: đồ dùng/động vật/ thực vật,..
-Hoạt động mọi lúc mọi nơi:
Hiểu nghĩa từ khái quát gần gũi: quần áo, đô chơi, hoa quảở trường mầm non
44
Trẻ nghe, hiểu và trả lời được câu hỏi của người đối thoại
- Nghe câu đơn, câu mở rộng
- Nghe hiểu nội dung chuyện kể, bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao,..
- Tham gia trả lời và đặt các câu hỏi 
-Hoạt động mọi lúc mọi nơi:
- Lắng nghe và trả lời được câu của người đối thoại.
- Quan sát, trò chuyện về trường lớp MN, các khu vực vệ sinh; Các HĐ ở trường MN; Kể chuyện về một số sự kiện xảy ra ở trường.
- Đọc thơ, kể chuyện diễn cảm về trường lớp MN.
*Nói
45
Trẻ nói rõ các tiếng, nói đủ nghe
Phát âm các tiếng của tiếng Việt
-Hoạt động trò chuyện : Trẻ mạnh dạn nói một số từ mới và hiểu ý nghĩa về các từ đó về chủ đề. Phát âm chuẩn, không nói ngọng mạnh dạn giao tiếp với cô và các bạn trong lớp.
*Làm quen với việc, đọc, viết
51
Trẻ biết đề nghị người khác đọc sách 
- Chú ý nghe cô đọc sách
- Lấy sách đọc ở góc thư viện
- Xem tranh/ảnh
-Hoạt động vui chơi : - góc thư viện:Xem tranh ảnh, làm sách tranh về trường MN.
52
Trẻ biết chọn sách/cách cầm sách và cách đọc sách
- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau
- Cầm sách đúng chiều, mở sách, xem tranh và “đọc” truyện
- Giữ gìn sách
-Hoạt động có chủ đích : 
-Hoạt động vui chơi : - góc thư viện:Xem tranh ảnh, làm sách tranh về chủ đề
53
Trẻ đọc được một số kí hiệu thông thường 
- Nhận ra kí hiệu đồ dùng các nhân trong sinh hoạt
- Làm quen một số kí hiệu thông thường trong lớp và một số biển báo giao thông ,
-Hoạt động có chủ đích : - LQ dần với các chữ cái và các ký hiệu chữ viết qua các đồ dung cá nhân, đồ chơi lớptừ nói về trường MN và các bạn.
54
Trẻ nhìn vào tranh và gọi được tên nhân vật
- Xem truyện tranh
- Gọi tên các nhân vật trong tranh
-Hoạt động vui chơi : - góc thư viện:Xem tranh ảnh, làm sách tranh về chủ đề
55
Bước đầu trẻ thích được “vẽ” “viết” nguệch ngoạc
- Làm sách tranh 
- Làm quen với cách đọc và viết tiếng Việt.
+Hướng đọc/viết: từ trái sang phải; từ dòng trên xuống dòng dưới
+Hướng viết của các nét chữ, đọc ngắt nghỉ sau các dấu
- Cầm bút vẽ nguệch ngoạc
-Hoạt động có chủ đích : tô trường mầm non
-Hoạt động ngoài trời :Vẽ phấn trên sân
PHÁT
 TRIỂN
TÌNH
 CẢM
KỸ 
NĂNG
 XÃ 
HỘI 
57
 Trẻ mạnh dạn tham gia các hoạt động và trả lời câu hỏi
- Tham gia các nhóm chơi
- Tham gia các hoạt động học tập/vui chơi tại lớp
-Hoạt động trò chuyện : trò chuyện cùng trẻ về trường mầm non , lớp mầm của bé
58
Trẻ cố gắng thực hiện công việc đơn giản
- Trực nhật
- Thu dọn đồ chơi sau các hoạt động
-Hoạt động mọi lúc : 
Thu dọn đồ chơi sau khi chơi xong . 
62
Trẻ thực hiện một số qui định ớ lớp/gia đình 
- Cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi qui định
- Chờ đến lượt
- Không tranh giành đồ chơi
-Hoạt động mọi lúc : 
Thu dọn đồ chơi để đúng nơi quy định. Khi chơi không giành đồ chơi của bạn, biết chia sẽ cùng nhau.
- Cất đồ dung cá nhận vào đúng nơi quy định: để dép vào kệ, cất cặp vào tủ, để ca uống nước, bàn chảy đánh răngvào đúng nơi quy định của lớp.
63
Trẻ thể hiện giao tiếp văn minh, lịch sự
- Cử chỉ, lời nói lễ phép
 ( chào hỏi, cám ơn,..), 
- Chú ý lắng nghe 
-Hoạt động mọi lúc : 
Biết lắng nghe người khác nói, thưa gửi khi trả lời, cảm ơn khi nhận quà, xin lỗi khi làm sai.
64
Trẻ chơi cùng các bạn theo nhóm
- Chơi hòa thuận, thân thiện cùng bạn bè
- Hợp tác nhóm
- Hoạt động mọi lúc : Hoạt động mọi lúc :hoạt động vui chơi ở các góc và mọi lúc 
PHÁT TRIỂN THẪM MỸ
71
Trẻ vận động nhịp nhàng theo lời bài hát
- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của bài hát
- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách/nhịp
-Hoạt động có chủ đích : Múa hát VĐ theo nhạc các bài nói về trường lớp MN, bạn bè, cô giáo.
- Nghe dân ca 
-Tham gia các HĐ mừng ngày khai trường.
72
Trẻ biết dùng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo hướng dẫn
- Tạo hình phương tiện giao thông
- Tạo hình đồ vật/con vật
- Tạo các bộ phận con người,..
-Hoạt động vui chơi : Sử dụng các vật liệu khác nhau để vẽ, nặn, dán, xếp hình về trường MN, bạn bè, cô giáo đồ dùng, đồ chơi.
78
Trẻ vận động theo ý thích 
Vận động theo ý thích khi nghe các bài hát/bản nhạc quen thuộc
-- Nghe dân ca 
-Tham gia các HĐ mừng ngày khai trường.
P. HIỆU TRƯỞNG
DUYỆT
Người lập kế hoạch
TTCM
2. CHUẨN BỊ
Giáo viên:
Câu đố, video ca nhạc, tranh ảnh trường mầm non, cô giáo, bác cấp dưỡng. ĐDĐC.
Các tranh rỗng, tranh tô màu, nguyên vật liệu phế phẩm.
Sưu tầm hình ảnh, trang trí theo chủ đề trường mầm non, tết trung thu
Trò chuyện, đàm thoại với trẻ về trường, lớp, các khu vực trong trường, lớp mầm non, lễ hội trung thu
Tạo tranh chủ đề nhánh
Làm các bài tập góc, 1 số đồ chơi phục vụ chủ đề
Trẻ:
Các tranh rỗng, tranh tô màu, nguyên vật liệu phế phẩm.
Sưu tầm hình ảnh, trang trí theo chủ đề 
CHỦ ĐỀ NHÁNH
CHỦ ĐỀ NHÁNH 1 : TRƯỜNG LỚP CỦA BÉ 
Thời gian thực hiện 1 tuần , từ ngày ...đến ngày ....
LĨNH VỰC PHÁT TRIÊN
MỤC TIÊU
NỘI DUNG GIÁO DỤC
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
Trẻ thực hiện đủ các động tác trong bài tập thể dục
Tập các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp
- Hô hấp
- Tay: 2tay đưa cao, ra trước, sang 2 bên, co/duỗi, bắt chéo,..
- Lưng bụng, lườn: Cúi, quay/nghiêng người 2 bên
- Chân: Bước trước/sang ngang; ngồi xổm; đứng co/duỗi từng chân,... 
BTPTC, TDS: Luyện tập PT các nhóm cơ: HH, tay vai, lưng, bụng, bật.
Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi đi trong đường hẹp/ đi bằng mũi chân
-Đi kiểng gót liên tục 3 m
- Đi trong đường hẹp 
( 3m x 0,2 m )
- Hoạt động có chủ :
Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động:
+ Đi hết đoạn đường hẹp (3m. 0,2m)
+ Đi kiễng gót liên tục 3m.
Trẻ phối hợp được cử động bàn tay/ngón tay trong một số hoạt động
- Xếp chồng
- Tô/vẽ nguệch ngoạc
- Sử dụng kéo/bút chì màu,
Trẻ tô màu vẽ nguệch ngoạc Sử dụng bút chì màu Tô/vẽ nguệch ngoạc Tô màu tranh tr. mầm non
-Trò chơi xếp chồng các khối gỗ
Góc xây dựng: Xếp chồng Các khối để xây trường Mầm non 
Góc TN: Chăm sóc tưới cây
Trẻ biết tên một số món ăn hàng ngày và ích lợi của thức ăn đối với sức khỏe
- Nhận biết ích lợi của việc ăn uống đủ chất
*Dinh dưỡng - SK: Trò chuyện về lợi ích của TP các món ăn trong trường MN.
 Trẻ thực hiện được một số việc đơn giản tự phục vụ bản thân 
- Làm quen cách đánh răng/ lau mặt
- Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng 
- Rửa tay bằng xà bông
- Thể hiện nhu cầu bằng lời nói: ăn, ngủ, vệ sinh
Hình thành thói quen tự phục vụ trong ăn uống, trong sinh hoạt; Giữ gìn VS cá nhân, VS trường lớp.Trẻ tập đánh răng rửa mặt, giữ gìn đầu tóc gọn gàng
Dạy trẻ cách rửa tay với xà phòng , Rèn luyện trẻ thể hiện nhu cầu bằng lời nói: ăn, ngủ, vệ sinh vệ sinh (chải răng ,lau mặt , rủa tay ...)nhắc nhỡ trẻ giữ quần áo luôn gọn gàng ,sạch sẽ 
Trẻ biết tránh những nơi nguy hiểm
- Biết tránh những nơi không an toàn khi vui chơi, sinh hoạt
-Gọi người lớn khi gặp nguy hiểm/ đi lạc,..
-Không đến gần nơi có thú dữ
- Nhận biết những vận dụng, nơi an toàn và không an toàn tại Trường. Mối nguy hiểm khi theo người lạ, ra khỏi khu vực lớp, trường khi chưa được phép của Cô giáo, giữ an toàn cho bạn thân và cho bạn khi đi chơi.
Trẻ sử dụng được chén, muổng, ca, ly đúng cách
-Tổ chức và hướng dẫn trẻ trong giờ ăn/uống và 
 sinh hoạt hàng ngày 
- Hoạt động chiều:
Tổ chức cho trẻ thực hành việc tự phục vụ cá nhân
PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
Trẻ thích tìm hiểu, khám phá các sự vật hiện tượng xung quanh.
- Đặc điểm, công dụng, cách sử dụng đồ dùng đồ chơi
Trò chuyện về đặc điểm, công dụng, cách sử dụng đồ dùng đồ chơi
đồ chơi trong lơp 
Trẻ nhận dạng và gọi tên các hình hình học
- Nhận biết, gọi tên các hình tròn/vuông/tam giác/chữ nhật.
- Nhận dạng các hình trong thực tế
- Sử dụng các hình hình học để chắp ghép
-Làm quen với đồ dùng, đồ chơI có sắc màu, kích thước khác nhau.
-HĐCĐ:Nhận biết, gọi tên các hình tròn, tam giác, hình vuông, chữ nhật.
Trẻ nói được tên trường/lớp/cô giáo và đồ dùng đồ chơi xung quanh
- Tên lớp/ trường
- Tên và công việc của cô/bạn trong lớp 
- Tên đồ dùng đồ chơi/ các hoạt động của trẻ trong lớp
+ Quan tâm, hứng thú với các SVHT gần gũi như chăm chú quan sát SVHT, hay đặt câu hổi về đối tượng.
- Nói được tên trường lớp , cô giáo, bạn, đồ dùng dồ chơi trong lớp khi hỏi và trò chuyện.
Hoạt động học:
KPKH: Khám phá các khu vực trong trường. Trò chuyện về tên gọi, địa chỉ của trường.
- Công việc của các cô, các bác trong trường MN.
- Tên lớp, các khu vực trong trường .
- Tên và đặc điểm của một số bạn trong lớp; Đồ dùng, đồ chơi và các hoạt động hàng ngày.
-Trẻ kể được tên một số lễ hội trong trường 
- Tên các ngày lễ hội trong trường
- Xem tranh/ảnh nêu tên lễ hội
Trò chuyện về tên các ngày lễ hội trong trường
- Xem tranh/ảnh nêu tên lễ hội
PHÁT
 TRIỂN
NGÔN NGỮ 
Trẻ thực hiện được yêu cầu đơn giản 
- Hiểu các từ chỉ người, đồ vật, sự vật, hiện tượng gần gũi
- Hiểu và làm theo các yêu cầu đơn giản 
-Hoạt động mọi lúc mọi nơi:
Thực hiện được yêu cầu đơn giản. Ví dụ: cất cặp vào tủ, để dép vào kệCháu hãy lấy quả bóng, ném vào rổ.
Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát, gần gũi
- Các từ khái quát: rau quả, con vật, đồ gỗ,..
- Các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng: đồ dùng/động vật/ thực vật,..
-Hoạt động mọi lúc mọi nơi:
Hiểu nghĩa từ khái quát gần gũi: quần áo, đô chơi, hoa quảở trường mầm non
Trẻ nghe, hiểu và trả lời được câu hỏi của người đối thoại
- Nghe câu đơn, câu mở rộng
- Nghe hiểu nội dung chuyện kể, bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao,..
- Tham gia trả lời và đặt các câu hỏi 
-Hoạt động mọi lúc mọi nơi:
- Lắng nghe và trả lời được câu của người đối thoại.
- Quan sát, trò chuyện về trường lớp MN, các khu vực vệ sinh; Các HĐ ở trường MN; Kể chuyện về một số sự kiện xảy ra ở trường.
- Đọc thơ, kể chuyện diễn cảm về trường lớp MN.
Trẻ nói rõ các tiếng, nói đủ nghe
Phát âm các tiếng của tiếng Việt
-Hoạt động trò chuyện : Trẻ mạnh dạn nói một số từ mới và hiểu ý nghĩa về các từ đó về chủ đề. Phát âm chuẩn, không nói ngọng mạnh dạn giao tiếp với cô và các bạn trong lớp.
Trẻ biết đề nghị người khác đọc sách 
- Chú ý nghe cô đọc sách
- Lấy sách đọc ở góc thư viện
- Xem tranh/ảnh
-Hoạt động vui chơi : - góc thư viện:Xem tranh ảnh, làm sách tranh về trường MN.
Trẻ đọc được một số kí hiệu thông thường 
- Nhận ra kí hiệu đồ dùng các nhân trong sinh hoạt
- Làm quen một số kí hiệu thông thường trong lớp và một số biển báo giao thông ,
-Hoạt động có chủ đích : - LQ dần với các chữ cái và các ký hiệu chữ viết qua các đồ dung cá nhân, đồ chơi lớptừ nói về trường MN và các bạn.
Trẻ nhìn vào tranh và gọi được tên nhân vật
- Xem truyện tranh
- Gọi tên các nhân vật trong tranh
-Hoạt động vui chơi : - góc thư viện:Xem tranh ảnh, làm sách tranh về chủ đề
Bước đầu trẻ thích được “vẽ” “viết” nguệch ngoạc
- Làm sách tranh 
- Làm quen với cách đọc và viết tiếng Việt.
+Hướng đọc/viết: từ trái sang phải; từ dòng trên xuống dòng dưới
+Hướng viết của các nét chữ, đọc ngắt nghỉ sau các dấu
- Cầm bút vẽ nguệch ngoạc
-Hoạt động có chủ đích : tô trường mầm non
-Hoạt động ngoài trời :Vẽ phấn trên sân
PHÁT
 TRIỂN
TÌNH
 CẢM
KỸ 
NĂNG
 XÃ 
HỘI 
 Trẻ mạnh dạn tham gia các hoạt động và trả lời câu hỏi
- Tham gia các nhóm chơi
- Tham gia các hoạt động học tập/vui chơi tại lớp
-Hoạt động trò chuyện : trò chuyện cùng trẻ về trường mầm non , lớp mầm của bé
Trẻ cố gắng thực hiện công việc đơn giản
- Trực nhật
- Thu dọn đồ chơi sau các hoạt động
-Hoạt động mọi lúc : 
Thu dọn đồ chơi sau khi chơi xong . 
Trẻ thực hiện một số qui định ớ lớp/gia đình 
- Cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi qui định
- Chờ đến lượt
- Không tranh giành đồ chơi
-Hoạt động mọi lúc : 
Thu dọn đồ chơi để đúng nơi quy định. Khi chơi không giành đồ chơi của bạn, biết chia sẽ cùng nhau.
- Cất đồ dung cá nhận vào đúng nơi quy định: để dép vào kệ, cất cặp vào tủ, để ca uống nước, bàn chảy đánh răngvào đúng nơi quy định của lớp.
Trẻ thể hiện giao tiếp văn minh, lịch sự
- Cử chỉ, lời nói lễ phép
 ( chào hỏi, cám ơn,..), 
- Chú ý lắng nghe 
-Hoạt động mọi lúc : 
Biết lắng nghe người khác nói, thưa gửi khi trả lời, cảm ơn khi nhận quà, xin lỗi khi làm sai.
Trẻ chơi cùng các bạn theo nhóm
- Chơi hòa thuận, thân thiện cùng bạn bè
- Hợp tác nhóm
- Hoạt động mọi lúc : Hoạt động mọi lúc :hoạt động vui chơi ở các góc và mọi lúc 
PHÁT TRIỂN THẪM MỸ
Trẻ vận động nhịp nhàng theo lời bài hát
- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của bài hát
- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách/nhịp
-Hoạt động có chủ đích : Múa hát VĐ theo nhạc các bài nói về trường lớp MN, bạn bè, cô giáo.
- Nghe dân ca 
-Tham gia các HĐ mừng ngày khai trường.
Trẻ biết dùng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo hướng dẫn
- Tạo hình phương tiện giao thông
- Tạo hình đồ vật/con vật
- Tạo các bộ phận con người,..
-Hoạt động vui chơi : Sử dụng các vật liệu khác nhau để vẽ, nặn, dán, xếp hình về trường MN, bạn bè, cô giáo đồ dùng, đồ chơi.
Trẻ vận động theo ý thích 
Vận động theo ý thích khi nghe các bài hát/bản nhạc quen thuộc
-- Nghe dân ca 
-Tham gia các HĐ mừng ngày khai trường.
4. KẾ HOẠCH TUẦN
CHỦ ĐỀ NHÁNH 1: TRƯỜNG LỚP CỦA BÉ
Thời gian thực hiện 1 tuần , từ ngày ...đến ngày ....
Hoạt động 
Thứ hai 
Thứ ba 
Thứ tư 
Thư năm 
Thứ sáu 
Đón trẻ.
Trò chuyện Điểm danh.	
-Cô đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ chào cô, 

File đính kèm:

  • docgiao_an_day_he_lop_3_tuoi.doc