Kế hoạch thực hiện chương trình giáo dục cho trẻ mẫu giáo 5-6 tuổi - Năm học 2022-2023
1.1. * Trẻ biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe
- Biết lựa chọn được một số thực phẩm khi được gọi tên.
- Nói được tên một số thực phẩm hàng ngày và cách chế biến đơn giản.
- Biết ăn nhiều loại thức ăn, ăn chín, uống nước đun sôi để khỏe mạnh.
- Nhận biết, phân biết 1 số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm (thực phẩm giàu chất đạm; chất bột đường, chất béo, vitamin và khoáng.)
- Làm quen với một số thao tác đơn giản trong chế biến một số món ăn, thức uống: rán trứng, pha nước chanh, cam…
- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và lợi ích của ăn uống đủ lượng và chất.( ăn để cao lớn, khỏe mạnh, thông minh và biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có đủ chất dinh dưỡng).
- Sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, SDD, beó phì…)
1.2. Thực hiện đuợc một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt
-Tập luyện kĩ năng: đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng,…
- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn để vào nơi quy định
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết đi xong giội/giật nước cho sạch.
- Sử dụng đồ dùng ăn uống thành thạo
PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG MN CANH NẬU Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số: 131 /KH-TMN Canh Nậu, ngày 30 tháng 8 năm 2022 KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC CHO TRẺ MẪU GIÁO 5-6 TUỔI NĂM HỌC 2022-2023 PHẦN I: NHỮNG CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH Căn cứ Văn bản hợp nhật số: 01/VBHN-BGDĐT ngày 13 tháng 4 năm 2021 của Bộ GD&ĐT về Thông tư ban hành chương trình giáo dục mầm non; Căn cứ kế hoạch số 769/KH-PGĐT ngày 23/8/2021 về triển khai thực hiện chương trình Giáo dục mầm non sau sửa đổi, bổ xung và chương trình làm quen tiếng Anh dành cho trẻ mẫu giáo; Căn cứ Quyết định số 2800/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2022 của UBND Tỉnh Bắc Giang về Ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2022-2023 đối với Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; Căn cứ điều kiện thực tế của địa phương, nhà trường và khả năng phát triển của trẻ mẫu giáo 5-6 tuổi; Trường MN canh Nậu xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình giáo dục cho trẻ mẫu giáo 5-6 tuổi với các nội dung cụ thể như sau: PHẦN II: MỤC TIÊU NỘI DUNG VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục Các ND Dự kiến giờ Chơi Giờ Chơi đánh CĐ TT Mục tiêu sinh NT học ở góc giá hoạt I. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT 1. Giáo dục dinh dưỡng sức khỏe * Trẻ biết một số món ăn, - Nhận biết, phân biết 1 số thực phẩm thông thực phẩm thông thường thường theo 4 nhóm thực phẩm (thực phẩm Giờ ăn 13 BT và ích lợi của chúng đối giàu chất đạm; chất bột đường, chất béo, với sức khỏe vitamin và khoáng.) - Biết lựa chọn được một - Làm quen với một số thao tác đơn giản trong 1.1 số thực phẩm khi được gọi chế biến một số món ăn, thức uống: rán trứng, x 14 GĐ tên. pha nước chanh, cam... - Nói được tên một số thực - Nhận biết các bữa ăn trong ngày và lợi ích phẩm hàng của ăn uống đủ lượng và chất.( ăn để cao lớn, Giờ 15 TMX ngày và cách chế biến đơn khỏe mạnh, thông minh và biết ăn nhiều loại ăn giản. thức ăn khác nhau để có đủ chất dinh dưỡng). - Biết ăn nhiều loại thức - Sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa ăn, ăn chín, uống nước TC TMN chảy, sâu răng, SDD, beó phì ) đun sôi để khỏe mạnh. -Tập luyện kĩ năng: đánh răng, lau mặt, rửa VS Các CĐ tay bằng xà phòng, Thực hiện đuợc một số - Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn để vào nơi HĐC 16 BT 1.2 việc tự phục vụ trong sinh quy định hoạt - Đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết đi xong HĐC 17 TMN giội/giật nước cho sạch. - Sử dụng đồ dùng ăn uống thành thạo HĐC x 18 GĐ - Thực hiện một số hành vi, thói quen tốt trong Giờ 19 NN - Có một số hành vi và ăn uống: Mời cô mời bạn khi ăn, không đùa ăn 1.3 thói quen tốt trong ăn nghịch, không làm rơi vãi thức ăn, không uống uống nước lã, ăn quà vặt Giờ - Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau Các CĐ ăn - - Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường. TC NN - Vệ sinh răng miệng, che miệng khi ho, hắt hơi không nhổ bậy ra lớp, đi vệ sinh, bỏ rác VS 20 TMN đúng nơi quy định. - Có một số hành vi và -Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức Giờ thói quen tốt trong vệ sinh Các CĐ khỏe ăn 1.4 phòng bệnh - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ x Các CĐ sinh môi trường đối với sức khỏe con người. Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết x HTTN Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời TC BT,TTH tiết Có kỹ năng rửa tay, sát - Kỹ năng rửa tay, sát khuẩn khi ở nhà và ở Vệ Các CĐ khuẩn tay và đeo khẩu trường sinh 1.5 trang để phòng chống - Cách sử dụng khẩu trang để phòng chống TC Các CĐ dịch covid-19 dịch covid-19 và các dịch truyền nhiễm. Biết một số nguy cơ Một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách không an toàn và phòng phòng tránh x BT tránh - Nhận biết được những - Nhận biết những đồ vật, những nơi không an biểu hiện không bình toàn: biết được nguy cơ không an toàn khi ăn x 21 ĐV thường của cơ thể uống và phòng tránh: bàn là, bếp điện, phích 1.6 - Biết được những vật nước nóng hồ ao, bể chứa nước, bụi rậm dụng nguy hiểm, những - Một số trường hợp khẩn cấp và gọi người nơi không an toàn để giúp đỡ khi có cháy, bị chảy máu, tai nạn phòng tránh thương tích TC 22 QHĐN - Biết nhờ sự giúp đỡ của - Biết địa chỉ, nơi ở, số điện thoại gia đình, người khác trong một số người thân khi bị lạc biết hỏi người giúp đỡ. trường hợp cần thiết - Thực hiện quy định ở trường, nơi công cộng TC x HTTN về an toàn, phòng tránh tai nạn thương tích. 2. Phát triển vận động + Tay Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiếng TDS Các CĐ chân) Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân. Hai TDS Các CĐ Thực hiện được các động tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao. tác phát triển các nhóm cơ + Lưng, bụng, lườn và hô hấp. Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, 2.1 - Thực hiện đúng, thuần TDS Các CĐ chân bước sang phải, sang trái. thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hoặc theo nhịp bản nhạc/ hông hoặc hai tay giang ngang, chân bước TDS Các CĐ sang phải, sang trái. bài hát. - Bắt đầu và kết thúc động Nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay TDS Các CĐ tác đúng nhịp. chống hông, chân bước sang phải, sang trái. * Chân Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về TDS Các CĐ phía sau. Nhảy lên, đưa 2 chân ngang; nhảy lên đưa một TDS Các CĐ chân về phía trước, một chân về sau. Thực hiện được các kỹ * Động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp. + Đi và chạy 4 2.2 năng vận động cơ bản và có tố chất trong vận động Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuỵu gối x x Các CĐ phù hợp Đi nối bàn chân tiến lùi 1 TMN + Giữ được thăng bằng cơ Đứng một chân và giữ thẳng người trong 10 x 2 TMN thể khi thực hiện vận giây động Đi trên ghế thể dục có đội vật trên đầu x 1 GĐ Đi trên ván kê dốc (dài 2m, rộng 0.3m, kê cao TMN x 0.3 m) Đi trên dây (dây đặt trên sàn) x GT Đi theo đường ZZ 1 BT Chạy liên tục theo hướng thẳng 18m trong 10 1 7 QHĐN giây Chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu x 3 GT lệnh ( đổi hướng ít nhất 3 lần) Chạy chậm khoảng 100-120m 1 TV-TMX * Bò, trườn, trèo. 3 Bò bằng bàn tay, bàn chân 4-5m 1 TMN + Kiểm soát được vận Bò qua 5-6 điểm dích dắc cách nhau 1,5m 1 8 GĐ động. Trèo lên xuống thang ở độ cao 1,5 m x HTTN Bò chui qua ống dài 1,5m x 0,6m x GĐ Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm 1 ĐV * Tung, ném, bắt. 5 Tung, đập bắt bóng tại chỗ x BH-TTH + Phối hợp tay- mắt trong Đi và đập bắt bóng nảy 4-5 lần liên tiếp 1 6 GT vận động. Tung bóng lên cao và bắt bóng 1 GT Bắt và ném bóng với người đối diện ( khoảng 1 4 ĐV cách 4m) Ném xa bằng 1 tay 1 NN Ném trúng đích đứng ( 2m x cao1,5m) 1 5 BH-TTH Truyền bắt bóng qua đầu qua chân x CCĐ * Bật- nhảy 4 Bật liên tục vào vòng x CCĐ Bật xa 40- 50cm 1 GT Bật sâu (40-45cm ) 1 HTTN Bật, tách chân, khép chân qua 7 ô 1 ĐV Bật qua vật cản cao 15-20cm 1 NN Nhảy lò cò ít nhất 5 m x NN * Các loại cử động của bàn tay, ngón tay và cơ tay Vẽ hình và sao chép các chữ cái, chữ số x x CCĐ Trẻ thực hiện và phối hợp 2.3 được các cử động của bàn Ghép và dán các hình đã cắt theo mẫu x x 11 GT tay, ngón tay, phối hợp Xếp chồng 12-15 khối theo mẫu x x 10 ĐV tay- mắt Cắt theo đường viền của hình vẽ x x 9 HTTN Cài, cởi cúc, kéo khóa (phéc mơ tuya), xâu, x 12 BT luồn, buộc dây Thể hiện nhanh, mạnh, BT,GĐ, 2.4 khéo léo trong thực hiện Bài tập tổng hợp 6 NN, ĐV, bài tập tổng hợp. QH, GT Tổng giờ học lĩnh vực PTTC 22 II. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC 1. Khám phá khoa học Xem xét và tìm hiểu các - Phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét 1.1 BT đặc điểm của các sự vật và thảo luận về sự vật, hiện tượng (cây, lá, TC x 24 hiện tượng hoa, quả...) - Biết phối hợp các giác - Tò mò tìm tòi khám phá các sự vật hiện quan để quan sát, xem xét tượng xung quanh như đặt câu hỏi về sự vật, x 23 BT và thảo luận về đặc điểm hiện tượng: Tại sao?, vì sao?... của đối tượng. Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm - Tò mò tìm tòi, khám phá cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi x TMN các giác quan, các sự vật quen thuộc hiện tượng xung quanh. Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện x x GT Biết thu thập thông tin về giao thông và phân loại theo 2-3 dấu hiệu. đối tượng bằng nhiều cách Quá trình phát triển của cây, con vật; điều kiện khác nhau. sống. Đặc điểm, ích lợi và tác hại của con vật, TC x TV-TMX cây So sánh sự giống và khác nhau của đồ dùng, x TMN đồ chơi và sự đa dạng của chúng So sánh sự khác nhau và giống nhau của một x x 28 TV-TMX - Biết làm thử nghiệm và sử số con vật, cây, hoa, quả. dụng công cụ đơn giản để - Phân loại đồ dùng, đồ chơi, cây, hoa quả, x 26 GĐ quan sát, so sánh dự đoán... con vật theo 2-3 dấu hiệu. Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán và nhận xét, thảo x 25 TV-TMX luận như thử nghiệm reo hạt, tròng cây Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi trường sống. Cách chăm x TV-TMX sóc và bảo vệ con vật, cây Giải quyết các vấn đề đơn giản bằng các cách 27 TMN khác nhau Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa TC x HTTN và thứ tự các mùa Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con TC x TV-TMX Nhận biết mối quan hệ vật và cây theo mùa đơn giản của sự vật hiện Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời, mặt TC x HTTN tượng và giải quyết vấn trăng 1.2 đề đơn giản Các nguồn nước trong môi trường sống TC HTTN - Nhận xét được mối quan Ích lợi của nước với đời sống con người, con hệ đơn giản TC x TV-TMX vật và cây - Giải quyết được các vấn đề đơn giản bằng các cách Một số đặc điểm, tính chất của nước TC x HTTN Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và khác nhau. TC x HTTN cách bảo vệ nguồn nước. Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và TC x HTTN cây - Một vài đặc điểm, tính chất, tác dụng đối với TC x x HTTN 30 cuộc sống con người của đất, đá, cát, sỏi. Thể hiện hiểu biết về đối Phân loại 4 nhóm thực phẩm 1 BT 1.3 tượng bằng các cách khác Một số động vật sống trong rừng 1 ĐV nhau Vòng đời của bướm 1 ĐV - Nhận xét thảo luận về Phân nhóm động vật nuôi trong gia đình 1 ĐV đặc điểm, sự giống nhau, Sự phát triển của cây từ hạt 1 TV-TMX khác nhau của các đối Phân loại rau, củ quả 1 TV-TMX tượng. -Thể hiện sự hiểu biết về Khám phá về nước 1 29 HTTN đối tượng qua hoạt động Khám phá các giác quan 1 BT chơi, âm nhạc, tạo hình.. Phân loại đồ dùng, gia đình bé 1 GĐ Thủ đô Hà Nội 1 QH-ĐN Phân loại đồ dùng sản phẩm theo nghề 1 NN Phân nhóm phương tiện giao thông 1 GT Một số đồ dùng của học sinh tiểu học 1 BH-TTH Số giờ học khám phá khoa học 13 2. Khám phá xã hội Họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân và vị trí của trẻ TC BT Nhận biết bản thân, gia trong gia đình đình, trường lớp mầm non Các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp và cộng đồng. của bố, mẹ; sở thích của các thành viên trong - - Nói đúng họ, tên, ngày gia đình; quy mô gia đình (gia đình nhỏ, gia TC GĐ 2.1 sinh, giới tính của bản đình lớn). Nhu cầu của gia đình, địa chỉ gia thân của các bạn trong lớp đình khi được hỏi, trò chuyện. Nói tên, địa chỉ và mô tả đặc điểm của trường Nói được địa chỉ gia TC x 43 TMN lớp khi được hỏi, trò chuyện. đình Đặc điểm, sở thích của các bạn; các hoạt động TC x TMN của trẻ ở trong trường. Nhận biết nghề phổ biến Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và 2.2 và nghề truyền thống ở ý nghĩa của các nghề phổ biến, truyền thống 44 TC x TMN địa phương của điạ phương. Kể tên một số lễ hội và nói về hoạt động nổi TC 45 TMX Nhận biết một số lễ hội bật của những dịp lễ hội. 2.3 và danh lam, thắng cảnh Kể tên và nêu một vài nét đặc trưng của danh x 46 QH lam thắng cảnh di tích lịch sử của quê hương TC đất nước. Nhóm bạn thân trong lớp 1 TMN Trường MN của bé 1 TMN Tết Nguyên Đán 1 TV-TMX Tết trung thu 1 TMN Một số quy định GT đường bộ đơn giản 1 GT Tìm hiểu về gia đình bé 1 GĐ Nhu cầu trong gia đình 1 GĐ Thể hiện hiểu biết về xã Nghề làm ruộng 1 NN hội bằng các cách khác 2.4 nhau: Qua trao đổi, thảo Nghề y x NN luận, âm nhạc, tạo hình.... Ngày 20/11 1 NN Ngày vui 08/3 1 HTTN Ngày 19/5 SHC x BHTTH Một số con côn trùng 1 ĐV Yên Thế quê em ( lễ hội Yên Thế) 1 QHĐN Bác Hồ kính yêu 1 BHTTH Số giờ học khám phá Xã Hội 13 Tổng số giờ học khám phá 26 3. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán * Tập hợp, số lượng, số thứ tự và đếm 11 Nhận biết được số đếm và Nhận biết các số từ 5 - 10 và sử dụng các số số lượng x 35 BH-TTH đó để chỉ số lượng, số thứ tự - Quan tâm đến các con số Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm x - Nhận biết các con số 31 ĐV 3.1 theo khả năng được sử dụng trong cuộc Các chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm x GT sống hàng ngày vi 10 - Nhận biết các số từ 5 – Gộp/ tách các nhóm đối tượng bằng các cách GT 10 và sử dụng các số đó khác nhau và đếm. để chỉ số lượng và số thứ ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc TC THT tự. sống hằng ngày (số nhà, biển số xe ) So sánh số lượng 3 nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói x 32 BH-TTH kết quả: Bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất Biết đếm, nhận biết, thêm 3.2 Đếm số lượng trong phạm vi 6, số 6 1 BT bới so sánh các nhóm đối Đếm số lượng trong phạm vi 7, số 7 1 NN tượng trong phạm vi 10 Đếm số lượng trong phạm vi 8, số 8 1 ĐV Đếm số lượng trong phạm vi 9, số 9 1 QHĐN Đếm số lượng trong phạm vi 10, số 10 1 GT Tách, gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 6 1 GĐ Tách, gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 7 1 ĐV - Biết gộp, tách các nhóm Tách, gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 8 1 TV-TMX đối tượng trong phạm vi 10 thành 2 nhóm nhỏ hơn Tách, gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 9 1 QHĐN 3.3 theo nhiều các khác nhau Tách, gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 10 1 BH-TTH Tách một nhóm đối tượng trong phạm vi 10 và xác định số lượng của x 34 QH mỗi nhóm. bằng các cách khác nhau. Gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 10 và x 33 GT đếm Biết sử dụng các kỹ năng đếm, nhận biết và tách gộp Ôn số lượng trong phạm vi 5 1 TMN 3.4 để thao tác với các nhóm đối tựợng trong phạm vi Ôn số lượng trong phạm vi 10 x BH-TTH 10 * So sánh, sắp xếp theo quy tắc 4 Sắp xếp các đối tượng theo trình tự nhất định Sắp xếp theo quy tắc x 36 ĐV - Biết sắp xếp các đối theo yêu cầu. 3.5 tượng theo trình tự nhất Ghép thành cặp những đối tượng có liên quan BT định theo yêu cầu. So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp Các CĐ - Nhận ra quy tắc sắp xếp theo quy tắc và biết sao chép lại. Sáng Nhận biết quy tắc sắp xếp và sáng tạo ra mẫu x 37 GĐ tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp sắp xếp, tiếp tục sắp xếp. tục sắp xếp Sắp xếp theo quy tắc 3 đối tượng 1 HTTN So sánh chiều rộng của 3 đối tượng 1 QHĐN So sánh nhóm đối tượng So sánh chiều cao của 3 đối tượng 1 BT Sử dụng được một số 3.6 So sánh số lượng của 3 nhóm đối tượng trong dụng cụ để đo, đong và so phạn vi 10 bằng các cách khác nhau và nói BH-TTH sánh nói, nói kết quả. được kết quả So sánh chiều dài 3 đối tượng 1 NN * Đo lường 3 Sử dụng được một số dụng cụ để đo, đong và 38 GT so sánh, nói kết quả x Sử dụng được một số 3.7 dụng cụ để đo, đong và Đo 1 đối tượng bằng các đơn vị đo khác nhau 1 TV-TMX so sánh nói, nói kết quả. Đo các đối tượng khác nhau bằng một đơn vị 1 NN đo so sánh và nói kết quả đo Đo dung tích các vật, so sánh và diễn đạt kết 1 HTTN quả * Hình dạng 3 Chắp ghép các hình, hình học để tạo thành các x TMN hình mới theo ý thích và theo yêu cầu. Tạo ra một số hình hình học bằng các cách x TMN khác nhau. Phân biệt các hình: hình tròn, hình vuông, x BT hình tam giác, hình chữ nhật Gọi tên và chỉ ra điểm Gọi tên khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật, giống và khác nhau giữa 3.8 khối trụ và nhận dạng các khối hình đó trong x TMN hai khối cầu và khối trụ, thực tế khối vuông và khối chữ nhật. Nhận biết, phân biệt khối cầu, khối trụ 1 GĐ Nhận biết, phân biệt khối vuông, khối chữ 1 HTTN nhật Phân biệt khối cầu, khối trụ, khối vuông, khối 1 39 GT chữ nhật Ôn các khối * Định hướng không gian và thời gian. 4 Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của x 40 NN đồ vật so với vật làm chuẩn. Xác định vị trí của đồ vật (phía trước-phía sau, phía trên-phía dưới, phía phải-phía trái) so với x 41 BH-TTH bản thân, với bạn khác, với vật làm chuẩn - Sử dụng lời nói và hành Nhận biết được hôm qua, hôm nay, ngày mai; động để chỉ vị trí của đồ gọi đúng tên các thứ trong tuần và các mùa x 42 HTTN vật so với đối tượng khác trong năm và so với vật làm chuẩn. Xác định vị trí phía phải - phía trái của đối 3.9 1 GT tượng khác. - Gọi đúng tên các ngày, Xác định vị trí của đồ vật so với vật chuẩn 40 BH-TTH thứ tự các ngày trong 1 tuần. Nhận biết ngày hôm qua, hôm nay, ngày mai 1 GT Giờ trên đồng hồ TC BH-TTH Thứ tự các ngày trong tuần 1 BH-TTH Tổng giờ LQVT 25 Tổng giờ học lĩnh vực PTNT 53 III. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 1. Nghe Nghe, hiểu lời nói, các từ Nghe các từ khái quát, 1.1 47 ĐV trái nghĩa từ trái nghĩa, câu đơn, câu mở rộng, câu phức TC Thực hiện được các yêu Thực hiện các yêu cầu trong hoạt động tập 1.2 cầu trong hoạt động tập thể.VD “ Các bạn trai đứng sang bên phải, các TC 48 TMN thể, bạn gái đứng sang bên trái... ”). Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù TC 49 TV-TMX hợp với độ tuổi Biết lắng nghe và nhận Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, tục ngữ, câu TC 1.3 xét ý kiến của người đối đố , hò, vè phù hợp với độ tuổi. thoại Nghe các câu đơn, câu mở rộng, câu phức TC NN trong cuộc sống hàng ngày. 2. Nói Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân rõ ràng, dễ hiểu bằng các câu đơn, câu TC x GT ghép khác nhau. Sử dụng câu đơn, câu ghép, câu khẳng - Biết dùng các câu đơn, định,câu mở rộng, câu phức trong cuộc sống TC 52 NN 2.1 câu ghép, câu khẳng định, hàng ngày. câu phủ định, câu mệnh Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh, lệnh, câu hỏi tại sao?Có gì giống nhau? Có gì khác nhau? TC x BT do đâu mà có? Đặt các câu hỏi: 'Tại sao?, như thế nào? Làm bằng gì? Biết sử dụng các từ phù Tập phát âm các tiếng có phụ âm đâu, phụ âm TC 50 ĐV hợp với hoàn cảnh, điều cuối gần giống nhau và các thanh điệu chỉnh giọng nói phù hợp Đù chỉnh giọng nói phù hợp với ngữ cảnh TC 58 GĐ 2.2 ngữ cảnh - Sử dụng các từ biểu cảm, hình tượng - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù TC x ĐV hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp - Sử dụng được các từ: - Nói cảm ơn, xin lỗi, dạ, vâng..hàng ngày phù 2.3 cảm ơn, xin lỗi, xin phép, hợp với tình huống TC 57 BT thưa, dạ, vâng phù hợp với tình huống. Kể lại chuyện đã được nghe theo trình tự TC x GĐ Kể lại rõ ràng có trình tự về sự việc, hiện TC x 51 HTTN tượng nào đó để người nghe hiểu được. Kể có thay đổi một vài tình tiết như thay tên nhân vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt sự x 55 GT kiện trong nội dung truyện Kể truyện theo tranh minh họa và kinh nghiệm Kể rõ ràng, có trình tự về TC x 60 QHĐN sự việc, hiện tượng nào đó của bản thân Miêu tả sự việc với một số thông tin về hành để người nghe có thể hiểu TC 53 GT được. động, tính cách, trạng thái của nhân vật Chú vịt khàn (Cô giáo của em; Giờ chơi của Kể truyện theo tranh minh 1 TMN họa và kinh nghiệm của bé ) bản thân. Câu truyện tay trái tay phải ( Dê con nhanh 1 BT Biết miêu tả sự việc với trí ) một số thông tin về hành Ai đáng khen nhiều hơn 1 GĐ động, tính cách, trạng Quả bầu tiên 1 TV-TMX thái, ... của nhân vật. Hai anh em ( Ba anh em; Sự tích quả dưa 2.4 1 NN Biết kể có thay đổi một hấu ) vài tình tiết như thay tên Thần sắt ( Ba điều ước ) 1 NN nhân vật, thay đổi kết Sự tích hoa hồng (Truyện trong vườn ) 1 TV-TMX thúc, thêm bớt sự kiện... trong nội dung truyện. Thỏ và rùa (Chú dê đen ) 1 ĐV Đóng được vai của nhân Sự tích hồ Gươm 1 QHĐN vật trong truyện. Giọt nước tí xíu ( Cô mây; Sự tích ngày và 1 HTTN đêm, .) Qua đường (Xe đạp con trên đường phố, Cái 1 GT hố bên đường ) Ai quan trọng hơn ( Sự tích con rồng cháu 1 BH-TTH tiên; Niềm vui bất ngờ ) Đóng vai các nhân vật trong truyện x 56 QH Tổng truyện 12 Tình bạn ( Bạn mới;......) 1 TMN Tay ngoan, ( Cái mũi; ) 1 BT 2.5 Giữa vòng gió thơm ( Thương ông ) 1 GĐ Đọc thuộc lòng, rõ ràng, Làm anh 1 GĐ biểu cảm các bài thơ trong Ước mơ của Tý (Em làm thợ xây, chiếc cầu các chủ đề 1 NN mới ) Làng em buổi sáng 1 QHĐN Cô giáo của em (Bé làm bao nhiêu nghề ) 1 NN Mèo đi câu cá ( Nàng tiên ốc ) 1 ĐV Hoa kết trái (Hoa cúc vàng ) 1 TV-TMX Bó hoa tặng cô, (Nước, Ông mặt trời, .) 1 HTTN Cô dạy (Đàn kiến nó đi; Dắt tay ông .) 1 GT Bé vào lớp 1 1 BH-TTH Trăng ơi từ đâu đến 1 TMN Ảnh bác ( Bác thăm nhà cháu; Hoa quanh lăng 1 BH-TTH Bắc ) Thơ 14 2.6 Đọc thuộc lòng, rõ ràng, Đồng dao biểu cảm các bài đồng Căp sách đi học, đồ chơi của lớp, SHC BT dao trong các chủ đề Cắc cắc tùng tùng Chân em chưa rửa; Nu na nu nống... SHC GĐ Gánh gánh gồng gồng; Nựng nà, nựng nà SHC NN Ù à ù ập; Một tay đẹp; Dung dăng dung dẻ SHC TMN Con gà cục tác cục te; bê là bê vàng; Con cua SHC ĐV mà có hai càng; Cây cam cây quýt; Mít vàng cam đỏ;Trồng SHC TV đậu trồng cà Mang vó ra ao; Bữa nay nắng ráo, Ông sao SHC HTTN trên trờ . Gọi thì dạ bào thì vâng; Nựng nựng nà nà SHC GT Ếch tài ếch giỏi; Tay vỗ lòng vui; SHC TTH Ba bà đi chợ; Dây ở trên mây; SHC x TMN Tổng các giờ LQVH 26 3. Làm quen với đọc, viết: - Nhận ra các kí hiệu Làm quen với một số kí hiệu thông thường 3.1 thông thường: nhà VS, trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy x 62 NN nơi nguy hiểm, cấm lửa, hiểm, biển báo giao thông: đường cho người nhà VS... đi bộ ) Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy x 62 NN 3.2 hiểm, biển báo giao thông: đường cho người - Chọn sách để “đọc”và đi bộ ) xem Chọn, xem và nghe đọc các loại sách khác - Biết cách “đọc sách” từ x 59 ĐV nhau trái sang phải, từ trên xuống dưới, từ đầu sách + Làm quen với cách đọc và viết Tiếng Việt đến cuối sách. + Hướng đọc, viết: Từ trái sang phải, từ dòng x 61 TV-TMX trên xuống dòng dưới, từ đầu sách đến cuối sách. Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách, giữ x Các CĐ gìn bảo vệ sách. Nhận biết đặc điểm, nhận dạng các chữ cái - Biết nhận dạng các chữ x 63 BH-TTH cái trong bảng chữ cái trong bảng chữ cái Tiếng Việt tiếng Việt Tô, đồ các nét chữ sao chép một số kí hiệu, BH-TTH 3.3 x 64 - Tô đồ các nét chữ, sao chữ cái, tên của mình. chép một số kí hiệu chữ Giữ gìn, bảo vệ sách x 65 NN cái, tên của mình. LQ với nhóm chữ cái o, ô ,ơ 1 TMN TC với nhóm chữ cái o, ô ,ơ 1 TMN LQ với nhóm chữ cái a, ă, â 1 BT Trò chơi với nhóm chữ cái a, ă, â 1 BT Làm quen với nhóm chữ cái e, ê 1 GĐ Trò chơi với nhóm chữ cái e, ê 1 GĐ Làm quen với nhóm chữ cái u, ư 1 GĐ Trò chơi với nhóm chữ cái u, ư 1 GĐ LQ với nhóm chữ cái i, t, c 1 NN Trò chơi với nhóm chữ cái i, t, c 1 NN LQ với nhóm chữ cái b, d, đ 1 ĐV Trò chơi với nhóm chữ cái b, d, đ 1 ĐV LQ với nhóm chữ cái l,m,n 1 TV-TMX Trò chơi với nhóm chữ cái l,m,n 1 TV-TMX Làm quen với nhóm chữ cái h,k 1 TV-TMX Trò chơi với nhóm chữ cái h,k 1 TV-TMX Làm quen với nhóm chữ cái g,y 1 HTTN Trò chơi với nhóm chữ cái g,y 1 HTTN Làm quen với nhóm chữ cái s, x 1 QH-ĐN Trò chơi với nhóm chữ cái s, x 1 QH-ĐN Làm quen với nhóm chữ cái p, q 1 GT Trò chơi với nhóm chữ cái p, q 1 GT Làm quen với nhóm chữ cái v, r 1 BH-TTH Trò chơi với nhóm chữ cái v, r 1 BH-TTH Tổng giờ học lĩnh vực PTNN 50 x IV. LĨNH VỰC PTTC-KNXH Nói về họ tên, tuổi, giới tính của bản thân, bố mẹ Trẻ thể hiện ý thức 66 GĐ 1 về bản thân địa chỉ nhà, số điện thoại Nói về họ tên, tuổi, giới tính của bản thân, bố mẹ 66 GĐ địa chỉ nhà, số điện thoại Điểm giống và khác nhau của mình với người khác TC 67 BT Vâng lời, giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những việc vừa TC 69 NN sức Xác định vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia x 68 GĐ đình và lớp học Thể hiện sự tự tin, Thực hiện công việc được giao ( trực nhật, xếp dọn x GĐ 2 tự lực: Tự làm một đồ chơi, ) số công việc hàng ngày. Làm một số việc đơn giản hàng ngày:Vệ sinh cá x 70 TMN - Cố gắng tự hoàn nhân, trực nhật, chơi thành công việc Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến cố gắng tự hoàn được giao 71 NN - Có một số kỹ năng thành công việc được giao. - Thực hiện một số quy định ở lớp, gia đình, nơi tự bảo vệ bản thân. 77 GT công cộng phù hợp với độ tuổi. Nhận biết và thể Tự bảo vệ bản thân 1 NN 3 hiện cảm xúc, tình Nhận biết một số cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức cảm với con người, giận, ngạc nhiên, xấu hổ) qua nét mặt, cử chỉ, giọng TC 72 BT sự vật, hiện tượng nói, tranh ảnh, âm nhạc. xung quanh Bé nhận biết cảm xúc và cùng thể hiện 1 73 BT - Biết biểu lộ cảm Bày tỏ tình cảm phù hợp với trạng thái cảm xúc của x BT xúc: vui, buồn, sợ người khác trong tình huống giao tiếp khác nhau. hãi, tức giận, ngạc nhiên xấu hổ. - Biết an ủi, chia vui An ủi, chia vui với người thân, bạn bè TC x 74 TV-Tết Quan sát, nhận ra hình ảnh Bác Hồ và một số địa với người thân, bạn TC x 75 BH-TTH bè điểm gắn với hoạt động của Bác Hồ - Thể hiện được tình Yêu thương mọi người 1 79 GĐ cảm với Bác Hồ qua Biểu lộ cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc x 73 QHĐN hát, đọc thơ, cùng nhiên, xấu hổ) cô kể truyện Cảm nhận và thể hiện Thể hiện thái độ tình cảm khi nghe âm thanh 1.1 cảm xúc trước vẻ đẹp gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ x 86 HTTN của các sự vật, hiện đẹp các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, TC Hành vi và quy tắc Nhận biết một số di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội của tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật. x 76 NN 4 ứng xử xã hội quê hương đất nước - Thực hiện được Chú ý lắng nghe khi cô, bạn nói, không ngắt lời x 78 BT một số quy định ở người khác biết chờ đến lượt. lớp, ở gia đình và Lắng nghe ý kiến, trao đổi, thảo luận, chia sẻ kinh x 80 ĐV nơi công cộng nghiệm với bạn. - Biết nói cảm ơn, - Biết tìm cách để giải quyết mâu thuẫn (dùng lời, xin lỗi chào hỏi lễ nhờ sự can thiệp của người khác, chấp nhận nhường x 82 TV phép nhịn) - Biết chờ đến lượt Biết nhận xét và tỏ thái độ với hành vi “đúng - sai”, x 81 BH-TTH “tốt - xấu” Biết bảo vệ, chăm sóc con vật và cây cối x 83 ĐV Trao gửi yêu thương (Chúc tết) 1 TV-Tết An toàn khi tham gia giao thông 1 GT Quan tâm đến môi Biết chia sẻ 1 BH-TTH trường Biết nhắc nhở người khác giữ gìn, bảo vệ môi - Biết bỏ rác đúng x 84 HTTN 5 nơi quy định. Biết trường nhắc nhở người khác giữ gìn, bảo vệ Biết tiết kiệm điện, nước trong sinh hoạt x 85 HTTN môi trường. Tổng số giờ học PTTCKNXH 7 V. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ 1. âm nhạc cuộc sống và nghệ thuật Nghe và nhận biết các thể loại âm nhạc khác x CCĐ - Chăm chú lắng nghe và nhau( nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc cổ điển.) hưởng ứng cảm xúc theo Nghe và nhận ra sắc thái (vui, buồn, tình cảm bài hát, bản nhạc TC x 88 BT tha thiết) của các bài hát, bản nhạc - Thích thú ngắm nhìn và nói lên cảm xúc của mình về (mầu sắc, hình Hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác TV- x 87 dạng, bố cục) của tác minh họa phù hợp với bài hát, bản nhạc TMX phẩm tạo hình Hát 10 89 QH Ngày vui của bé, (Vui đến trường; Trường MN - Hát đúng giai điệu, lời 1 TMN bé yêu ) ca, hát diễn cảm phù hợp Lời cô dặn, (Đèn xanh đèn đỏ; Ngã tư 1 GT với sắc thái, tình cảm đường ) của bài hát qua giọng Năm ngón tay ngoan . 1 BT hát, nét mặt, điệu bộ, cử 1.2 1 GĐ chỉ Gia đình nhỏ hạnh phúc to Cô giáo x NN Chú ếch con 1 ĐV Mùa xuân( ra chơi vườn hoa) 1 TV-TMX Sắp đến tết rồi 1 TV-TMX Yêu Hà Nội 1 QHĐN Quê hương tươi đẹp 1 QHĐN Giọt mưa và em bé x HTTN Bông hoa mừng cô 1 HTTN Vận động theo nhạc 10 Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu BH-TTH SHC x 90 và thể hiện sắc thái phù hợp với các bài hát, bản
File đính kèm:
ke_hoach_thuc_hien_chuong_trinh_giao_duc_cho_tre_mau_giao_5.pdf
