Kế hoạch thực hiện chương trình giáo dục trẻ em Nhóm trẻ 25-36 tháng tuổi - Năm học 2022-2023
1. Thực hiện các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
1.1. Thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng/ bụng và chân.
- Thực hiện các động tác trong bài tập thể dục
- Hô hấp: tập hít vào, thở ra
- Tay: giơ cao, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay
- Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên, vặn người sang 2 bên
- Chân: ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân.
2. Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu.
2.1. Giữ được thăng bằng trong vận động đi/ chạy thay đổi tốc độ nhanh - chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp có bê vật trên tay.
* Tập đi, chạy:
- Đi theo hiệu lệnh ( thay đổi tộc độ nhanh - chậm theo cô)
- Chạy theo hiệu lệnh (thay đổi tộc độ nhanh - chậm theo cô)
- Đi trong đường hẹp
- Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay
- Chạy theo hướng thẳng
- Đứng co 1 chân
- Đi trong đường ngoằn ngoèo
- Bước lên xuống bậc thang 15cm
Đi có mang vật trên đầu
2.2. Phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt trên lưng.
* Tập bò, trườn:
- Bò thẳng hướng và có vật trên lưng
- Bò chui qua cổng
- Bò, trườn qua vật cản
* Tập nhún bật:
- Bật xa bằng 2 chân
- Bật qua vạch kẻ.
Bật liên tục vào vòng
PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG MN CANH NẬU Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số:149 /KH-TMN Canh Nậu, ngày 03 tháng 9 năm 2022 KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ NHÓM TRẺ 25 – 36 THÁNG TUỔI Năm học 2022 – 2023 I. NHỮNG CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH Căn cứ Văn bản hợp nhất số: 01/VBHN-BGDĐT ngày 13 tháng 4 năm 2021 của Bộ GD&ĐT về Thông tư ban hành chương trình giáo dục mầm non; Căn cứ kế hoạch số 769/KH-PGĐT ngày 23/8/2021 về triển khai thực hiện chương trình Giáo dục mầm non sau sửa đổi, bổ xung và chương trình làm quen tiếng Anh dành cho trẻ mẫu giáo; Căn cứ Quyết định số 2800/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2022 của UBND Tỉnh Bắc Giang về Ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2022-2023 đối với Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; Căn cứ điều kiện thực tế của địa phương, nhà trường, tình hình đội ngũ giáo vên lớp nhà trẻ và khả năng phát triển của trẻ nhà trẻ 25-36 tháng của nhà trường. Trường mầm non Canh Nậu xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình giáo dục cho trẻ nhà trẻ 25- 36 tháng với các nội dung cụ thể như sau: I- MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ HÌNH THỨC GIÁO DỤC MỤC TIÊU GD Hoạt động giáo dục Nội dung Các Chơi Giờ Chơi ở Chủ đề ND TT Mục tiêu giờ ngoài học các góc ĐG SH trời I. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT 1. Phát triển vận động 1. Thực - Thực hiện các động tác trong bài tập thể dục TDS x CĐ7 1 hiện các 1.1. Thực hiện được các - Hô hấp: tập hít vào, thở ra Các TDS x động tác động tác trong bài tập thể chủ đề phát triển dục: hít thở, tay, lưng/ bụng - Tay: giơ cao, đưa ra phía trước, đưa sang Các TDS x các nhóm và chân. ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay chủ đề - Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước, cơ và hô Các nghiêng người sang 2 bên, vặn người sang 2 TDS x hấp chủ đề bên. - Chân: ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng Các TDS x chân. chủ đề 2. Thực 2.1. Giữ được thăng bằng * Tập đi, chạy: 8 CĐ 8 2 hiện vận trong vận động đi/ chạy thay - Đi theo hiệu lệnh ( thay đổi tộc độ nhanh - TDS x Các CĐ động cơ đổi tốc độ nhanh - chậm theo chậm theo cô) bản và cô hoặc đi trong đường hẹp - Chạy theo hiệu lệnh (thay đổi tộc độ TDS x Các CĐ phát triển có bê vật trên tay. nhanh - chậm theo cô) tố chất - Đi trong đường hẹp 1 CĐ1 vận động - Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay 2 CĐ6 ban đầu. - Chạy theo hướng thẳng 1 CĐ2 - Đứng co 1 chân TDS x x CĐ10 - Đi trong đường ngoằn ngoèo 1 CĐ4 - Bước lên xuống bậc thang 15cm 2 CĐ6 Đi có mang vật trên đầu 1 CĐ10 2.2. Phối hợp tay, chân, cơ * Tập bò, trườn: 6 Các CĐ thể trong khi bò để giữ được - Bò thẳng hướng và có vật trên lưng 2 CĐ3 5 vật đặt trên lưng. - Bò chui qua cổng 2 CĐ2 - Bò, trườn qua vật cản 2 CĐ5 * Tập nhún bật: 4 Các CĐ - Bật xa bằng 2 chân 1 CĐ8 - Bật qua vạch kẻ. 2 CĐ4 Bật liên tục vào vòng 1 CĐ6 2.3. Thể hiện sức mạnh của * Tập tung, ném, bắt: 7 CĐ 10 3 cơ bắp trong vận động ném, - Tung- bắt bóng cùng cô (khoảng cách 1m) 2 CĐ10 đá bóng: ném xa lên phía - Ném bóng về phía trước (tối thiểu 1,2m) trước bằng một tay (tối thiểu x x Các CĐ 1,5m). - Ném bóng vào đích (xa 1=>1,2m) 2 CĐ6 4 2.4. Thực hiện phối hợp vận Tung bóng qua dây 2 CĐ8 động tay - mắt: tung - bắt Ném xa bằng 1 tay bóng với cô ở khoảng cách 1 CĐ5 1m; ném vào đích xa 1-1,2m. 3. Thực 3.1. Vận động cổ tay, bàn - Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với HĐC x Các CĐ hiện vận tay, ngón tay - thực hiện nhau động cử “múa khéo” - Rót, nhào, khuấy, đảo, vò xé; Vẽ tổ chim x Các CĐ động của 3.2. Phối hợp được cử động - Xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ x x CĐ 1 7 bàn tay, bàn tay, ngón tay và phối hợp + Xâu vòng x x Các CĐ ngón tay tay-mắt trong các hoạt động: + Xâu vòng cua cá nhào đất nặn; vẽ tổ chim; xâu x x Các CĐ vòng tay, chuỗi đeo cổ. + Xâu vòng hoa lá x x Các CĐ - Vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay - thực x x Các CĐ hiện “múa khéo” - Đóng cọc bàn gỗ. x x Các CĐ - Nhón nhặt đồ vật. x x Các CĐ - Tập xâu, luồn dây, cài, cởi cúc, buộc dây. x x Các CĐ - Chắp ghép hình x x Các CĐ - Chồng, xếp 6-8 khối x x CĐ 9 6 - Tập cầm bút tô, vẽ. x x Các CĐ - Lật mở trang sách x x Các CĐ 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khoẻ. 2.1. Có 2.1.1.Thích nghi với chế độ - Làm quen và thích nghi với chế độ ăn 8 x x CĐ 4 một số ăn cơm, ăn được các loại cơm và các loại thức ăn khác nhau. nền nếp, thức ăn khác nhau. - Tập luyện nền nếp thói quen tốt trong ăn uống. x x CĐ1 thói quen - Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: tốt trong ăn chín, uống chín; rửa tay trước khi ăn; lau sinh hoạt mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn; vứt x x CĐ1,4 rác đúng nơi quy định. 2.1.2. Đi vệ sinh đúng nơi - Đi vệ sinh, vứt rác đúng nơi quy định x x x Các CĐ qui định 2.1.3. Ngủ 1 giấc buổi trưa. - Luyện thói quen ngủ 1 giấc trưa x Các CĐ 2.Thực 2.2.1. Làm được một số việc - Tập tự phục vụ: Xúc cơm, uống nước, hiện một với sự giúp đỡ của người lớn mặc quần áo, đi dép, đi vệ sinh, cởi quần áo x Các CĐ số việc tự (lấy nước uống, đi vệ sinh...). khi bị bẩn, bị ướt, chuẩn bị chỗ ngủ. - Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, phục vụ, x Các CĐ giữ gìn ngủ, vệ sinh. - Tập đi vệ sinh, vứt rác đúng nơi qui định. 9 sức khỏe x CĐ 2 - Tập một số thao tác đơn giản trong rửa x Các CĐ tay, lau mặt. - Làm một số việc với sự giúp đỡ của người 10 x CĐ 5 lớn (lấy nước uống, đi vệ sinh...) 2.2.2. Chấp nhận: đội mũ khi - Thực hành đội mũ khi ra nắng; đi giày 13 ra nắng; đi giày dép; mặc dép; mặc quần áo ấm khi trời lạnh x x CĐ 4 quần áo ấm khi trời lạnh. 2.3. Nhận 2.3.1. Biết tránh một số vật - Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm, 11 biết và dụng, nơi nguy hiểm (bếp những nơi nguy hiểm không được phép sờ tránh một đang đun, phích nước nóng, vào hoặc đến gần. x x x CĐ 9 số nguy xô nước, giếng) khi được nhắc nhở. cơ không 2.3. 2. Biết và tránh một số hành Nhận biết một số hành động nguy hiểm và 12 động nguy hiểm (leo trèo lên lan phòng tránh khi được nhắc nhở : Trèo lan an toàn x x x CĐ 7 can, chơi nghịch các vật sắc can, chơi vật sắc nhọn.. nhọn, ...) khi được nhắc nhở. Tổng giờ học lĩnh vực PTTC: 35 II. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC 1. Luyện tập và phối hợp các giác quan: 1. Khám 1.1 Trẻ biết sờ nắn, nhìn, - Tìm đồ vật vừa mới cất giấu. Các x x x phá thế giới nghe, ngửi, nếm để nhận biết chủ đề. xung quanh đặc điểm nổi bật của đối - Nghe và biết âm thanh của một số đồ vật, x x x CĐ 5,8 bằng các tượng tiếng kêu của một số con vật quen thuộc. giác quan - Sờ nắn, nhìn, ngửi ... đồ vật, hoa, quả để 31 x x x CĐ 9 nhận biết đặc điểm nổi bật - Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng 31 x x x CĐ 9 - mềm, trơn (nhẵn) - xù xì. - Nếm vị của một số thức ăn, quả (ngọt, x x x CĐ 6, 7 mặn, chua) - Chỉ/nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ x x x CĐ 3, 5 chơi màu đỏ/vàng/ xanh theo yêu cầu - Chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi có x x CĐ10 kích thước to/nhỏ theo yêu cầu. 2. Nhận biết: 2. Thể hiện 2.1. Chơi bắt chước một số Một số đồ dùng, đồ chơi. sự hiểu hành động quen thuộc của Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng và cách x x 3 x CĐ 2 biết về các những người gần gũi. Sử sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc. sự vật, dụng được một số đồ dùng, - - Tập bắt chước hành động của những 35 x CĐ 3 hiện tượng đồ chơi quen thuộc. người gần gũi gần gũi + Đồ dùng của bé bằng cử 1 CĐ2 chỉ, lời nói + Đồ chơi các con vật 1 CĐ2 + Đồ chơi chuyển động được 1 CĐ2 - Một số phương tiện giao thông quen 4 CĐ 8 thuộc : Tên, đặc điểm nổi bật và công dụng của phương tiện giao thông gần gũi + Nhận biết ô tô- xe máy 2 CĐ 8 + Nhận biết Máy bay 1 CĐ 8 .+ Nhận biết tàu thủy- thuyền buồm 1 CĐ 8 2.2. Nói được tên của bản Tên và một số đặc điểm bên ngoài của thân và những người gần gũi bản thân. khi được hỏi. Đồ dùng, đồ chơi của bản thân và của nhóm/lớp. x x 7 CĐ 1 32 Tên và công việc của những người thân gần gũi trong gia đình. Tên của cô giáo, các bạn. + Các bạn trong lớp 1 CĐ 1 + Mẹ của bé 1 CĐ 3 + Gia đình của bé 1 CĐ 3 + Cô giáo của bé 2 CĐ 4 + Cô cấp dưỡng 2 CĐ 4 2.3. Nói được tên và chức Một số bộ phận của cơ thể con người: năng của một số bộ phận cơ Tên, chức năng chính một số bộ phận của x x x CĐ 1 thể khi được hỏi. cơ thể: mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân + Khuôn mặt bé 1 CĐ1 2.4. Nói được tên và một vài Một số con vật, hoa, quả quen thuộc: 34 đặc điểm nổi bật của các đồ Tên và một số đặc điểm nổi bật của con x x 12 x CĐ7 vật, hoa quả, con vật quen vật, rau, hoa, quả quen thuộc: thuộc.. + Nhận biết con gà- con vịt 1 CĐ 5 + Nhận biết con cá- con tôm 1 CĐ 5 + Cái bát- cái cốc 1 CĐ 3 + Quả cam- quả chuổi 1 CĐ 6 + Hoa hồng- hoa cúc 1 CĐ 6 + Su hào- cà rốt 1 CĐ 6 + Một số cây xanh 1 CĐ 6 + Trang phụ mùa hè 1 CĐ 9 + Bánh kẹo ngày Tết 1 CĐ 7 + Các hoạt động trong T MN 1 CĐ 10 + Thời tiết mùa hè 1 CĐ 9 + Nước 1 CĐ 9 2.5. Chỉ/nói tên hoặc lấy Một số màu cơ bản, kích thước, hình 8 Các hoặc cất đúng đồ chơi màu dạng, số lượng, vị trí trong không gian: chủ đề đỏ/vàng/ xanh theo yêu cầu. Tập nhận biết các màu, các hình, kích x CĐ 5 36 thước to-nhỏ... 2.6. Chỉ hoặc lấy hoặc cất Màu đỏ, vàng, xanh. 2 CĐ 1 đúng đồ chơi có kích thước Kích thước to - nhỏ. 2 CĐ 5 to/nhỏ theo yêu cầu. Hình tròn, hình vuông. 2 CĐ 7 Vị trí trong không gian (trên - dưới, trước x x x CĐ 1 - sau) so với bản thân trẻ. Số lượng một - nhiều. 2 CĐ 10 Tổng giờ học PTNT: 35 III. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ Biết thực hiện nhiệm vụ - Tập thực hiện nhiệm vụ gồm 2-3 hành động. 22 x CĐ 8 1. Nghe gồm 2-3 hành động 1.2. Ví dụ: Cháu cất đồ chơi lên giá rồi đi rửa tay. hiểu lời Trả lời được các câu hỏi : - Nghe lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau x CĐ 1, 2 nói “Ai đây?”, “Cái gì đây?”, - Nghe các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật, hành x CĐ 2, 4 “ làm gì ?”, “ .thế nào động quen thuộc. ?” (ví dụ: con gà gáy thế - Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói. x CĐ 2, 4 nào?”, ...) - Nghe, trả lời được các câu hỏi: cái gì? làm gì? 23 x CĐ 3 để làm gì? ở đâu? như thế nào?... - Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, Các x câu đố, bài hát và truyện ngắn. chủ đề 2. Nghe, 2.1. Phát âm rõ tiếng. - Phát âm các tiếng trong tiếng Việt. x CĐ 7 25 nhắc lại - Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con vật, đặc điểm, Các x các âm, hành động quen thuộc trong giao tiếp. chủ đề các tiếng 2.2. Hiểu nội dung truyện - Hiểu và kể lại nội dung truyện ngắn đơn giản và các ngắn đơn giản: trả lời được nghe nhiều lần, có gợi ý: trả lời được các x x 15 x CĐ 9 30 câu được các câu hỏi về tên câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các truyện, tên và hành động nhân vật của các nhân vật. + Đôi bạn nhỏ 2 CĐ1 + Cái chuông nhỏ 1 CĐ 2 + Thỏ con không vâng lời 1 CĐ 3 + Bé và chim chích 2 CĐ 4 + Chị ong dũng cảm 1 CĐ 5 + Con cáo 1 CĐ 5 + Quả Thị 1 CĐ 6 + Cây Táo 1 CĐ 6 + Bé Mai đi chơi Tết 1 CĐ 7 + Chuyến du lịch của chú gà trống choai 2 CĐ 8 + Cóc gọi trời mưa 1 CĐ 9 + Bài học đầu tiên của Gấu con 1 CĐ 10 - Đọc được ca dao, đồng dao đã được nghe x x 20 x CĐ 5 26 2.3 Đọc được ca dao, nhiều lần với sự giúp đỡ của cô giáo : đồng dao đã được nghe - Nghe hiểu các bài thơ, ca dao, đồng dao, bài x CĐ6 24 nhiều lần với sự giúp đỡ hát, truyện ngắn đơn giản của cô giáo + Cháu chào ông ạ 1 CĐ 1 + Miệng xinh 1 CĐ 1 + Ấm và chảo 1 CĐ 2 + Đi dép 1 CĐ 2 + Yêu mẹ 1 CĐ 3 + Giúp mẹ 1 CĐ 3 + Giờ ăn 1 CĐ 4 + Cô dạy 1 CĐ 4 + Con cá vàng 1 CĐ 5 + Gà gáy 1 CĐ 5 + Bắp cải xanh 1 CĐ 6 + Khế 1 CĐ 6 + Tết là bạn nhỏ 1 CĐ 7 + Chim én 1 CĐ 7 + Xe đạp 1 CĐ 8 + Đi chơi phố 1 CĐ 8 + Mưa 1 CĐ 9 + Bóng mây 1 CĐ 9 + Bé không khóc nữa 1 CĐ 10 + Bàn tay cô giáo 1 CĐ 10 3. Sử 3.1. Nói được câu đơn, - Thực hiện nhiệm vụ gồm 2-3 hành động bằng 22 x x x CĐ 8 dụng câu có 5 - 7 tiếng, có các lời nói. ngôn ngữ từ thông dụng chỉ sự vật, - Sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau: để giao hoạt động, đặc điểm Chào hỏi, trò chuyện; Bày tỏ nhu cầu của bản x x x CĐ 3, 4 tiếp quen thuộc. thân. 3.2. Biết sử dụng lời nói - Trả lời và đặt câu hỏi các vấn đề quan tâm với các mục đích khác nhau như: con gì đây? cái gì đây? Làm gì? Ở đâu? x x CĐ 1, 2 Chào hỏi, trò chuyện. Thế nào? Để làm gì? Tại sao? Bày tỏ nhu cầu của bản - Nói to, đủ nghe, lễ phép x x x CĐ 2 28 thân. - Thể hiện được nhu cầu, mong muốn và hiểu Hỏi về các vấn đề quan biết bằng 1-3 câu đơn giản và câu dài (5-7 tâm như: con gì đây? cái tiếng), có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt x x CĐ 4 27 gì đây?, động, đặc điểm quen thuộc 3.3. Nói to, đủ nghe, lễ phép 4. LQ với Biết làm quen với sách, - Lắng nghe khi người lớn đọc sách. x x CĐ 9, sách sử dụng sách trong hoạt - Biết xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự x x x CĐ 10 29 động. vật, hành động gần gũi trong tranh. Tổng giờ học lĩnh vực PTNN 35 IV. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM, KỸ NĂNG XÃ HỘI & THẨM MỸ 1. Biểu lộ 1.1. Nói được một vài - Tên gọi, một số đặc điểm bên ngoài bản 14 sự nhận thông tin về mình (tên, thân. x x x CĐ 1 thức về tuổi). Một số đồ dùng, đồ chơi yêu thích của mình bản thân Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên. - Nhận biết và biểu lộ được trạng thái cảm xúc 15 x x x CĐ 5 buồn, vui, sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ - Biểu lộ sự thân thiện với một số con vật quen 1.2 Thể hiện điều mình thuộc/gần gũi: bắt chước tiếng kêu, gọi. x x CĐ 4 thích và không thích. 2. Nhận 2.1. Biểu lộ sự thích - Giao tiếp với những người xung quanh. x x x CĐ 6, 7 biết và giao tiếp với người khác - Chơi thân thiện với bạn: chơi cạnh bạn, x CĐ 1, 2 biểu lộ bằng cử chỉ, lời nói. không tranh giành đồ chơi với bạn. cảm xúc 2.2. Nhận biết được - Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi. x x x CĐ 2 với con ng- trạng thái cảm xúc vui, ười và sự buồn, sợ hãi. vật gần 2.3. Biểu lộ cảm xúc: gũi vui, buồn, sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ. 2.4. Biểu lộ sự thân thiện - Quan tâm đến các vật nuôi x x x CĐ 4 với một số con vật quen thuộc/gần gũi: bắt chước tiếng kêu, gọi. 3. Thực 3.1. Biết chào, tạm biệt, - Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao x x x CĐ 3 16 hiện hành cảm ơn, ạ, vâng ạ. tiếp: chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ “dạ”, vi xã hội ‘vâng ạ” đơn giản 3.2. Biết chơi thân thiện - Chơi thân thiện cạnh bạn, không cấu bạn. x x x CĐ 2 18 cạnh trẻ khác. 3.3. Thực hiện được một - Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh x x x CĐ 6 19 số yêu cầu của người hoạt ở nhóm, lớp: xếp hàng chờ đến lượt, để đồ lớn: xếp hàng chờ đến chơi vào nơi qui định. lượt, để đồ chơi vào nơi qui định. 3.4. Biết thể hiện một số - Biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ (trò chơi bế em, khuấy bột qua trò chơi giả bộ (trò cho em bé, nghe điện thoại...) x x x CĐ 4 17 chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại...). 4. Thể 4.1. Biết hát và vận động - Hát các bài hát trong chủ đề: 14 CĐ 10 20 hiện cảm đơn giản theo một vài + Nu na nu nống 2 CĐ 1 xúc qua bài hát / bản nhạc quen + Đôi dép 1 CĐ 2 hát, vận thuộc. động theo + Lời chào buổi sáng 1 CĐ 3 nhạc tô + Cô và mẹ 2 CĐ 4 màu, vẽ, + Con gà trống 1 CĐ 5 nặn, xếp hình, xem + Chú mèo 1 CĐ 5 tranh + Bé và hoa 1 CĐ 6 + Thật là hay 1 CĐ 7 + Em tập lái ô tô 1 CĐ 8 + Tàu hỏa 1 CĐ 8 + Mùa hè đến 1 CĐ 9 + Cháu đi mẫu giáo 1 CĐ 10 - Nghe các bài hát trong chủ đề: 10 Các CĐ + Biết vâng lời mẹ 1 CĐ 1 + Ru em 1 CĐ 2 + Mẹ yêu không nào 1 CĐ 3 + Ru con 1 CĐ 4 + Gà trống, mèo con và cún con 1 CĐ 5 + Lý cây xanh 1 CĐ 6 + Lý cây bông 1 CĐ 7 + Anh phi công ơi 1 CĐ 8 + Cho tôi đi làm mưa với 1 CĐ 9 + Tâm tình cô giáo MN 1 CĐ 10 Vận động theo các bài hát, bản nhạc trong 11 CĐ 10 20 chương trình: + Bé ngoan 1 CĐ 2 + Đi một hai 1 CĐ 3 + Mời bạn ăn 1 CĐ 4 + Chim mẹ chim con 1 CĐ 5 + Nhong nhong nhong 1 CĐ 6 + Em yêu cây xanh 1 CĐ 6 + Con chim hót trên cành cây 1 CĐ 7 + Sắp đến Tết rồi 1 CĐ 7 + Cùng múa vui 1 CĐ 8 + Trời nắng trời mưa 1 CĐ 9 + Trường chúng cháu là trường MN 1 CĐ 10 Tổng : 35 Tiết 4.2. Thích tô màu, vẽ, - Vẽ các đường nét khác nhau (vẽ nguệch x x x CĐ 8 21 nặn, xé, xếp hình, xem ngoạc), tô màu ( di màu), nặn, xé giấy, vò, xếp tranh (cầm bút di màu, - Xem tranh x x x Các vẽ nguyệch ngoạc). chủ đề - Vẽ: 6 + Vẽ những quả bóng 1 CĐ 5 + Vẽ ông mặt trời 1 CĐ 9 + Vẽ đường từ nhà đến trường 1 CĐ 10 + Vẽ và tô màu cây cam 1 CĐ 6 + Vẽ cuộn len màu 1 CĐ 4 + Vẽ hạt mưa rơi 1 CĐ 9 - Tô màu 13 Các CĐ + Tô màu quần áo của bé 2 CĐ1 + Tô màu tạp dề 1 CĐ4 + Tô màu áo đẹp cho mẹ 1 CĐ 3 + Tô màu những chú gà con 1 CĐ 5 + Tô màu bức tranh ngày tết 1 CĐ 7 + Tô màu ô tô 1 CĐ 8 + Tô màu ngôi nhà 1 CĐ 3 + Tô màu quả bóng 1 CĐ 3 + Tô màu những bông hoa đẹp 1 CĐ 7 + Tô màu chiếc ô 1 CĐ 9 + Tô màu tranh lớp học 1 CĐ 10 + Tô màu đồ chơi 1 CĐ 2 - Nặn: 7 + LQ với đất nặn xanh đỏ 2 CĐ 1 + Nặn con giun 1 CĐ 5 + Nặn cái vòng 1 CĐ 6 + Nặn cái bánh 1 CĐ 7 + Nặn quả tròn 1 CĐ 6 + Nặn bánh xe 1 CĐ 8 - Xếp hình, xâu 5 + Xếp đường đi 1 CĐ 4 + Xếp nhà cho búp bê 1 CĐ 2 + Xếp đoàn tàu hỏa 1 CĐ 8 + Xếp bàn ghế 1 CĐ 3 + Xâu vòng xanh đỏ 1 - Xé, vò, dán, 4 + Xé chiếc lá 1 x CĐ 6 + Dán cây 1 CĐ 6 + Dán thuyền buồm 1 CĐ 8 + Dán ngồi nhà 1 CĐ 10 Tổng giờ học TH 35 Tổng số giờ chơi- tập có chủ đích của cả năm: 35 tuần x 5 giờ/tuần = 175 giờ. DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ TRONG NĂM HỌC TT Chủ đề Chủ đề nhánh Thời gian thực hiện Ghi chú Học kỳ I Bé và các bạn (2 tuần) 06/ 9 – 16/9/2022 1 Bé và các bạn (3T) . Lớp học của bé (1 tuần) 19/ 9 – 23/9/2022 2 Đồ dùng đồ chơi của bé Đồ dùng của bé (2 tuần) 26/9 -07/10/2022 (3T) Đồ chơi bé thích (1tuần) 10/10 -14/10/2022 Mẹ yêu (1 tuần) 17/10 - 21/10/2022 Mẹ và những người thân yêu 3 Người thân trong GĐ bé (2 tuần) 24/10 - 04/11/2022 (4T) Đồ dùng gia đình bé (1 tuần) 07/11-11/11/2022 Các cô các bác trong nhà Cô giáo và ngày 20/11 (2 tuần) 14/11 - 25/11/2022 4 trường (4T) 2.Công việc của các cô, các bác (2 tuần) 28/12 – 9/12/2022 Con vật nuôi trong GĐ (2 tuần) 12/12 – 23/12/2023 02/1 Nghỉ bù tết DL Những con vật đáng yêu 9/01-12/01 GV tự lên 2 5 Con vật dưới nước (1 tuần) 26/12 - 30/12/2022 (4T) HĐ học và KH ôn. Con vật sống trong rừng (1 tuần) 03/01 – 06/01/2023 13/01 Nghỉ HKI Học kỳ II Các loại hoa, quả, bánh mứt kẹo trong Nghỉ Tết từ 20/01- 16/01 – 19/01/2023 26/01/2023 6 ngày Tết (1 tuần) Mùa xuân của Bé (3T) Ngày 27/1 GV tự lên 1 Mùa xuân của bé (2 tuần) 30/01- 10/02/2023 HĐhọc 7 Cây và những bông hoa đẹp Một số loại rau, củ, quả quen thuộc (2T) 13/2 – 24/2/2023 (4T) Bé yêu cây xanh (1 tuần) 27/2- 03/03/2023 Ngày vui 8/3 (1 tuần) 06/03-10/03/2023 Lễ hội Yên Thế (1 tuần) 13/3-17/3/2023 Bé thích đi bằng phương PTGT đường bộ, đường sắt (1 tuần) 20/3-24/3/2023 8 tiện gì? (4T) PTGT đường hàng không (1 tuần) 27/3-31/3/2023 PTGT đường thủy (1 tuần) 03/4-07/4/2023 Mùa hè đến rồi. (3T) Thời tiết và trang phục mùa hè (2 tuần) 11/4- 21/4/2023 9 Bé được làm gì trong mùa hè.(1 tuần) 24/4- 28/04/2023 Lớp học của bé (2 tuần) 08/5– 19/5/2023 Nghỉ bù giỗ tổ HV và 10 Bé lên mẫu giáo (3T) 30/4.vào 2/5 và 3/5 Các hoạt động của bé trong nhóm, lớ (1T) 22- 24/5/2023 4/5 và 5/5 GV tự lên KH Tổng: 35 tuần thực học. Trên đây là Kế hoạch chỉ đạo Chương trình CSGD Nhà trẻ 25- 36 tháng tuổi, trường MN Canh Nậu. Trên cơ sở Kế hoạch chỉ đạo, giáo viên chủ nhiệm nhóm lớp xây dựng chương trình CSGD trẻ cụ thể, phù hợp với khả năng của trẻ và điều kiện thực tế của nhóm lớp, chuẩn bị đầy đủ các điều kiện để thực hiện có hiệu quả Kế hoạch đã xây dựng./. Nơi nhận: HIỆU TRƯỞNG - Tổ CM 3-4 tuổi(T/h) - Giáo viên lớp nhà trẻ (T/h) - Lưu VT. Phạm Thị Kim Thoa
File đính kèm:
ke_hoach_thuc_hien_chuong_trinh_giao_duc_tre_em_nhom_tre_25.pdf
