Tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm đánh giá xếp loại học sinh tích hợp cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và đào tạo phiên bản trường THCS

1. Giới thiệu chung

Phần mềm đánh giá học sinh THCS là hệ thống phần mềm đáp ứng đầy đủ nghiệp vụ đánh giá học sinh theo thông tư số 26/2020/TT-BGDDTcủa Bộ GD&ĐT, được tích hợp trên CSDL toàn ngành của Bộ GD&ĐT, thuận tiện trong công tác sử dụng, báo cáo của các trường.

2. Giới thiệu phần mềm CSDL ngành giáo dục và đào tạo phiên bảnTHCS

Đây là phần mềm dành cho trường THCS sử dụng, dùng để nhập dữ liệu và thống kê báo cáo lên Phòng GDĐT, đồng thời nhà trường có thể tự in các báo cáo phục vụ công tác báo cáo – thống kê (gồm các biểu báo cáo theo quy định của Bộ). Phần mềm CSDL ngành giáo dục và đào tạo dành cho trường THCS gồm 5 phân hệ chính:

PM1. Quản lý giáo dục THCS: Quản lý thông tin nhà trường, lớp học, quản lý hồ sơ giáo viên, quản lý hồ sơ học sinh, quản lý quản lý kết quả học tập, hạnh kiểm, khen thưởng kỷ luật, xét lên lớp, xét tốt nghiệp… Tự động lập các báo cáo tổng hợp hồ sơ học sinh, giáo viên, thống kê làn điểm, kết quả học tập cuối kỳ, tổng hợp kết quả, báo cáo chất lượng giảng dạy; biểu đồ thống kê, biểu đồ so sánh…

PM2. Ứng dụng liên lạc – eNetViet: Hỗ trợ trao đổi thông tin liên lạc hai chiều giữa nhà trường và gia đình, cho phép phụ huynh có thể phản hồi ý kiến tới nhà trường thông qua tin nhắn.

PM3. Thi, Tuyển sinh: Hỗ trợ nhà trường thực hiện khai báo, nhập liệu, quản lý kỳ thi nội bộ tại trường.

PM4. Báo cáo số liệu THCS: Tự động tổng hợp số liệu thống kê giáo dục nhà trường để báo cáo dữ liệu theo yêu cầu (qua hệ thống phần mềm này) lên Phòng GDĐT.

PM5. Quản trị hệ thống: Sử dụng để phân quyền đến từng chức năng chi tiết cho từng nhóm người dùng đáp ứng yêu cầu của nhà quản lý: kiểm soát trách nhiệm, quyền hạn truy cập CSDL của mỗi cá nhân trong công tác quản lý tại nhà trường.

pdf170 trang | Chia sẻ: LANG LANG | Ngày: 28/02/2026 | Lượt xem: 11 | Lượt tải: 0Download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm đánh giá xếp loại học sinh tích hợp cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và đào tạo phiên bản trường THCS, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 CÔNG TY CỔ PHẦN PHẦN MỀM QUẢNG ÍCH 
 ********* 
 TÀI LIỆU HƢỚNG DẪN SỬ DỤNG 
PHẦN MỀM ĐÁNH GIÁ XẾP LOẠI HỌC SINH TÍCH HỢP 
 CƠ SỞ DỮ LIỆU NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 
 PHIÊN BẢN TRƢỜNG THCS 
 Hà Nội, tháng 01 năm 2021 
 1 
 MỤC LỤC 
A. GIỚI THIỆU CHUNG ....................................................................................................... 11 
1. Giới thiệu chung ................................................................................................................. 11 
2. Giới thiệu phần mềm CSDL ngành giáo dục và đào tạo phiên bản THCS ........................ 11 
3. Hướng dẫn đăng nhập ......................................................................................................... 11 
B. QUY TRÌNH SỬ DỤNG PHẦN MỀM ............................................................................ 13 
1. Quy trình thực hiện đầu năm học ........................................................................................ 13 
2. Giai đoạn trong học kỳ I ..................................................................................................... 14 
3. Giai đoạn cuối học kỳ I ....................................................................................................... 15 
4. Giai đoạn trong học kỳ II .................................................................................................... 15 
5. Giai đoạn cuối học kỳ II ..................................................................................................... 15 
6. Giai đoạn nghỉ hè ................................................................................................................ 17 
C. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CÁC PHẦN MỀM CỦA HỆ THỐNG .................................. 18 
PHẦN I. QUẢN LÝ GIÁO DỤC THCS ................................................................................ 18 
1. Thông tin trường ................................................................................................................. 18 
 1.1 Hồ sơ trường ........................................................................................................................................... 18 
 1.2 Cấu hình trường ...................................................................................................................................... 21 
2. Lớp học ............................................................................................................................... 22 
 2.1 Hồ sơ lớp học ......................................................................................................................................... 22 
 2.1.1 Quản lý hồ sơ lớp học ...................................................................................................................... 22 
 2.1.2 Nhập danh sách lớp học từ Excel .................................................................................................... 23 
 2.2 Xếp môn học cho lớp ............................................................................................................................. 25 
 2.3 Thuộc tính môn học ................................................................................................................................ 26 
 2.3.1 Môn học lớp thường ........................................................................................................................ 26 
 2.3.2 Môn học lớp VNEN ........................................................................................................................ 28 
3. Nhân sự ............................................................................................................................... 28 
 3.1 Hồ sơ nhân sự ......................................................................................................................................... 29 
 3.1.1 Quản lý hồ sơ nhân sự ..................................................................................................................... 29 
 3.1.2 Nhập danh sách nhân sự từ Excel .................................................................................................... 33 
 3.1.3 Tìm kiếm hồ sơ nhân sự .................................................................................................................. 34 
 3.1.4 Quản lý tổ chuyên môn ................................................................................................................... 35 
 2 
 3.1.5 Xếp nhân sự vào tổ chuyên môn ..................................................................................................... 36 
 3.2 Đánh giá chuẩn nghề nghiệp .................................................................................................................. 36 
 3.2.1 Nhập đánh giá chuẩn nghề nghiệp CBQL/GV ................................................................................ 37 
 3.2.2 Nhập bảng đánh giá chuẩn nghề nghiệp từ Excel ........................................................................... 39 
 3.3 Quá trình bồi dưỡng nâng cao NLNN, NLSP ........................................................................................ 40 
 3.3.1 Nhập năng lực ngoại ngữ, năng lực sư phạm .................................................................................. 40 
 3.3.2. Tìm kiếm năng lực ngoại ngữ, năng lực sư phạm .......................................................................... 41 
 3.4 Phân công giảng dạy............................................................................................................................... 42 
 3.4.1 Phân công chủ nhiệm kỳ 1............................................................................................................... 42 
 3.4.2 Phân công chủ nhiệm kỳ 2............................................................................................................... 44 
 3.4.3 Phân công chuyên môn kỳ 1 ............................................................................................................ 45 
 3.4.4 Phân công chuyên môn kỳ 2 ............................................................................................................ 47 
 3.5. Thời khóa biểu ....................................................................................................................................... 47 
 3.5.1Khai báo tuần.................................................................................................................................... 47 
 3.5.2Khai báo tiết học và thời gian ........................................................................................................... 48 
 3.5.3Khai báo môn học TKB .................................................................................................................... 49 
 3.5.4Quản lý thời khóa biểu ..................................................................................................................... 50 
 3.5.5Xem thời khóa biểu theo giáo viên ................................................................................................... 51 
 3.6 Lịch báo giảng ........................................................................................................................................ 51 
 3.6.1Tiết học theo phân phối chương trình .............................................................................................. 51 
 3.6.1.1.Nhập trực tiếp tiết học theo phân phối chương trình .................................................................... 51 
 3.6.1.2.Nhập tiết phân phối chương trình từ Excel .................................................................................. 52 
 3.6.2Khai báo lịch báo giảng .................................................................................................................... 54 
 3.6.2.1.Nhập trực tiếp lịch báo giảng ....................................................................................................... 55 
 3.6.2.2Khai báo lịch báo giảng từ excel ................................................................................................... 55 
 3.6.3Nhập nhận xét lịch báo giảng ........................................................................................................... 58 
 3.6.4 Nhật ký nhập tiết học PPCT ............................................................................................................ 59 
 3.6.5 Khóa thời khóa biểu, lịch báo giảng theo tuần ................................................................................ 59 
 3.6.6 In lịch báo giảng .............................................................................................................................. 59 
4. Học sinh .............................................................................................................................. 60 
 4.1 Hồ sơ học sinh ........................................................................................................................................ 60 
 4.1.1. Quản lý hồ sơ học sinh ................................................................................................................... 60 
 3 
 4.1.2 Nhập hồ sơ học sinh từ Excel .......................................................................................................... 62 
 4.1.3 Nhập thông tin sức khỏe học sinh ................................................................................................... 64 
 4.1.4 Sắp xếp học sinh (Alphabet)............................................................................................................ 66 
 4.1.5 Tìm kiếm hồ sơ học sinh ................................................................................................................. 67 
 4.1.6 Quản lý nhóm học sinh .................................................................................................................... 67 
 4.1.7 Xếp học sinh vào nhóm ................................................................................................................... 68 
 4.2 Quản lý biến động học sinh .................................................................................................................... 68 
 4.2.1 Chuyển lớp cho học sinh ................................................................................................................. 68 
 4.2.2 Quản lý chuyển đi, chuyển đến, thôi học ........................................................................................ 69 
 4.2.3 Tiếp nhận, xét duyệt học sinh chuyển đến ...................................................................................... 69 
 4.2.4 Danh sách xét duyệt học sinh chuyển đi ......................................................................................... 70 
 4.3 Thực đơn bữa ăn ..................................................................................................................................... 71 
 4.3.1.Khai báo thực đơn ........................................................................................................................... 71 
 4.3.2.Quản lý thực đơn ............................................................................................................................. 72 
 a.Nhập trực tiếp ........................................................................................................................................ 73 
 b.Nhập thực đơn từ file Excel .................................................................................................................. 73 
5. Nhập liệu ............................................................................................................................. 75 
 5.1 Khai báo ................................................................................................................................................. 75 
 5.1.1 Đợt nhập điểm ................................................................................................................................. 75 
 5.1.2 Học sinh miễn môn .......................................................................................................................... 76 
 5.1.3 Danh mục mã nề nếp điểm học sinh. ............................................................................................... 77 
 5.2 Nhập chuyên cần .................................................................................................................................... 77 
 5.2.1 Chuyển điểm danh trên eNetViet sang chuyên cần ......................................................................... 78 
 5.2.2Một số lưu ý quan trọng ................................................................................................................... 80 
 5.3 Nhập điểm .............................................................................................................................................. 80 
 5.3.1 Nhập điểm môn học ........................................................................................................................ 80 
 5.3.2 Nhập nhận xét môn học. .................................................................................................................. 83 
 5.3.3 Nhập điểm môn học lớp VNEN. ..................................................................................................... 83 
 5.3.4 Nhập đánh giá học sinh lớp VNEN. ................................................................................................ 83 
 5.3.5 Nhập điểm Tiếng Pháp (Song ngữ) ................................................................................................. 83 
 5.3.6 Kết quả điểm tổng kết Song ngữ ..................................................................................................... 83 
 5.4 Nhập KQHTRL học sinh chuyển đến kỳ II ............................................................................................ 83 
 4 
 5.4.1 Nhập TB, xếp loại môn học cùng môn học kỳ I .............................................................................. 84 
 5.4.2 Nhập TB, xếp loại môn học khác môn học kỳ I .............................................................................. 84 
 5.4.3 Nhập tổng kết KQHTRL học kỳ I ................................................................................................... 85 
 5.5 Nhập hạnh kiểm...................................................................................................................................... 86 
 5.5.1 Nhập hạnh kiểm theo đợt ................................................................................................................ 86 
 5.5.2 Nhập hạnh kiểm học kỳ ................................................................................................................... 86 
 5.6 Nhập khen thưởng, kỷ luật, nhận xét học kỳ .......................................................................................... 87 
 5.7 Nhập giải thưởng .................................................................................................................................... 87 
 5.8 Nề nếp học sinh ...................................................................................................................................... 88 
 5.8.1 Nhập nề nếp điểm học sinh ............................................................................................................. 88 
 5.9 Khóa sổ ................................................................................................................................................... 89 
 5.9.1 Khóa sổ đợt nhập điểm .................................................................................................................... 89 
 5.9.2 Khóa sổ môn học Lớp học. .............................................................................................................. 89 
 5.9.3 Khóa sổ học kỳ Lớp học .................................................................................................................. 90 
 5.10 Tốt nghiệp THCS ................................................................................................................................. 91 
 5.10.1 Danh sách dự xét tốt nghiệp THCS ............................................................................................... 91 
 5.10.2 Nhập kết quả xếp loại tốt nghiệp THCS ........................................................................................ 91 
6. Tổng kết .............................................................................................................................. 92 
 6.1 Tổng kết theo đợt nhập điểm .................................................................................................................. 92 
 6.1.1 Tính tổng kết theo đợt ..................................................................................................................... 92 
 6.1.2 Xem điểm tổng kết đợt .................................................................................................................... 92 
 6.2 Tổng kết Học kỳ I ................................................................................................................................... 93 
 6.2.1 Tính tổng kết học kỳ I ..................................................................................................................... 93 
 6.2.2 Xem điểm tổng kết .......................................................................................................................... 93 
 6.3 Tổng kết học kỳ II, Cả năm .................................................................................................................... 94 
 6.3.1 Tính tổng kết học kỳ II, CN............................................................................................................. 94 
 6.3.2 Xem điểm tổng kết học kỳ II, CN ................................................................................................... 95 
 6.4 Nhập KQHTRL sau hè ........................................................................................................................... 95 
 6.4.1 Đăng ký môn thi lại ......................................................................................................................... 95 
 6.4.2 Nhập kết quả thi lại, rèn luyện lại.................................................................................................... 96 
 6.4.3 Tính tổng kết sau thi lại, rèn luyện lại ............................................................................................. 96 
 6.4.4 Hiệu trưởng xét duyệt lên lớp .......................................................................................................... 97 
 5 
 6.4.5 Khóa sổ thi lại, rèn luyện lại ............................................................................................................ 98 
 6.5 Tổng kết VNEN...................................................................................................................................... 98 
 6.6. Chuyển hồ sơ lên năm học mới. ............................................................................................................ 98 
 6.6.1 Chuyển hồ sơ nhân sự ..................................................................................................................... 98 
 6.6.2 Chuyển hồ sơ lớp học ...................................................................................................................... 99 
 6.6.3 Chuyển hồ sơ học sinh .................................................................................................................... 99 
 6.6.3.1 Chuyển hồ sơ học sinh theo lớp ................................................................................................... 99 
 6.6.3.2 Trộn học sinh theo lớp ................................................................................................................ 101 
 6.6.3.3 Trộn danh sách học sinh theo học lực ........................................................................................ 103 
 6.6.3.4 Chuyển danh sách học sinh thi lại, rèn luyện lại ........................................................................ 105 
7. In ấn .................................................................................................................................. 106 
 7.1. Sổ điểm ................................................................................................................................................ 106 
 7.1.1 Sổ điểm bộ môn ............................................................................................................................. 106 
 7.1.2 Sổ gọi tên ghi điểm ........................................................................................................................ 106 
 7.2 Phiếu điểm học sinh ............................................................................................................................. 107 
 7.2.1 Phiếu điểm theo đợt. ...................................................................................................................... 107 
 7.2.2 Phiếu điểm học kỳ ......................................................................................................................... 107 
 7.3 Nhập, In học bạ. ................................................................................................................................... 108 
 7.3.1. Nhập kết quả Nghề phổ thông. ..................................................................................................... 108 
 7.3.2. Nhập nhận xét GVCN .................................................................................................................. 109 
 7.3.3. Nhập phê duyệt Hiệu trưởng. ....................................................................................................... 110 
 7.3.4 In học bạ ........................................................................................................................................ 110 
 7.4 In giấy mời phụ huynh. ........................................................................................................................ 111 
 7.5. In thẻ học sinh ..................................................................................................................................... 111 
8. Thống kê ........................................................................................................................... 112 
 8.1 Thống kê lớp học .................................................................................................................................. 112 
 8.2 Thống kê nhân sự ................................................................................................................................. 112 
 8.2.1. Thống kê giáo viên theo môn dạy ................................................................................................ 112 
 8.2.2 Thống kê đội ngũ nhân sự theo vị trí việc làm .............................................................................. 113 
 8.2.3 Thống kê đội ngũ nhân sự theo trình độ đào tạo ........................................................................... 113 
 8.2.4 Thống kê đội ngũ nhân sự theo hình thức hợp đồng ..................................................................... 113 
 8.2.5 Thống kê Cán bộ Quản lý theo chuẩn nghề nghiệp ....................................................................... 114 
 6 
 8.2.6 Thống kê Giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp ................................................................................ 114 
 8.3 Thống kê học sinh ................................................................................................................................ 114 
 8.3.1 Thống kê số lượng học sinh .......................................................................................................... 114 
 8.3.2 Thống kê biến động học sinh......................................................................................................... 115 
 8.3.3 Thống kê học sinh diện chính sách. ............................................................................................... 115 
 8.3.4 Thống kê học sinh biết bơi, bệnh về mắt, tình trạng sử dụng thiết bị PHHS. ............................... 116 
 8.4 Thống kê nhập liệu ............................................................................................................................... 116 
 8.4.1 Thống kê chuyên cần ..................................................................................................................... 116 
 8.4.2 Thống kê tiến độ nhập điểm toàn trường....................................................................................... 116 
 8.4.3 Thống kê tiến độ nhập điểm lớp .................................................................................................... 116 
 8.4.4 Thống kê tiến độ vào điểm của giáo viên. ..................................................................................... 117 
 8.5 Thống kê kết quả học tập ..................................................................................................................... 117 
 8.5.1. Thống kê kết quả học lực, hạnh kiểm ........................................................................................... 117 
 8.5.4 Thống kê tỷ lệ kết quả từng môn ................................................................................................... 118 
 8.5.5 Thống kê tỷ lệ trung bình môn toàn trường ................................................................................... 118 
 8.5.6 Thống kê tỷ lệ điểm kiểm tra học kỳ ............................................................................................. 118 
 8.5.7 Thống kê kết quả học tập lớp VNEN ............................................................................................ 119 
9. Báo cáo.............................................................................................................................. 119 
 9.1 Báo cáo học sinh................................................................................................................................... 119 
 9.1.1 Danh sách học sinh ........................................................................................................................ 119 
 9.1.2 Tổng hợp hồ sơ học sinh ............................................................................................................... 119 
 9.2 Báo cáo nhập liệu ................................................................................................................................. 119 
 9.2.1 Nhật ký nhập điểm ........................................................................................................................ 119 
 9.3 Báo cáo kết quả học tập ........................................................................................................................ 119 
 9.3.1 Danh sách học sinh không xếp loại ............................................................................................... 119 
 9.3.2 Danh sách danh hiệu học sinh ....................................................................................................... 120 
 9.3.3 Danh sách học sinh học lực yếu, kém ........................................................................................... 120 
 9.3.4 Danh sách học sinh lưu ban ........................................................................................................... 120 
 9.3.5 Danh sách học sinh thi lại .............................................................................................................. 120 
 9.3.6 Danh sách học sinh rèn luyện hè ................................................................................................... 120 
 9.3.7 Danh sách học sinh theo làn điểm ................................................................................................. 120 
 9.4 Báo cáo nề nếp. ................................................................................................................................ 120 
 7 
 9.4.1 Báo cáo nề nếp tổng hợp ............................................................................................................... 120 
 9.4.2 Báo cáo nề nếp chi tiết................................................................................................................... 120 
10. Công cụ hỗ trợ ................................................................................................................ 120 
 10.1.1 Danh sách theo mã định danh ...................................................................................................... 120 
 10.1.2 Cập nhật số buổi học trên tuần, HS lớp bán trú ........................................................................... 121 
PHẦN II. ỨNG DỤNG LIÊN LẠC – ENETVIET .............................................................. 122 
1. Hộp thư thông báo ............................................................................................................ 122 
 1.1. Tất cả thông báo đến ........................................................................................................................... 122 
 1.2. Gửi thông báo CBGV .......................................................................................................................... 122 
 1.3 Gửi thông báo học sinh ........................................................................................................................ 128 
 1.4 Gửi thông báo riêng học sinh ............................................................................................................... 134 
 1.5. Tổng hợp kết quả học tập rèn luyện .................................................................................................... 134 
 1.6. Lịch sử thông báo đã gửi ..................................................................................................................... 134 
 1.7. Tra cứu lịch sử nhận thông báo ........................................................................................................... 134 
2. Báo cáo thống kê ............................................................................................................... 134 
 2.1 Học sinh đăng ký liên lạc điện tử ......................................................................................................... 134 
 2.2 Danh sách đăng ký và cài đặt eNetViet ................................................................................................ 135 
 2.3 Thống kê cài đặt eNetViet .................................................................................................................... 135 
3. Quản trị ............................................................................................................................. 135 
 3.1.Điện thoại nhận tin CBGV ................................................................................................................... 135 
 3.2.Điện thoại nhận tin PHHS .................................................................................................................... 136 
 3.3.Đăng ký học sinh sử dụng .................................................................................................................... 137 
 3.4Đồng bộ hồ sơ ....................................................................................................................................... 137 
PHẦN III. THI, NGHỀ, TUYỂN SINH ............................................................................... 139 
1. Kỳ thi nội bộ ..................................................................................................................... 139 
 1.1 Quản lý kỳ thi ....................................................................................................................................... 139 
 1.1.1 Danh sách kỳ thi ............................................................................................................................ 139 
 1.1.2Quản lý thí sinh kỳ thi .................................................................................................................... 142 
 1.1.3 Quản lý số báo danh ...................................................................................................................... 142 
 1.1.4 Quản lý phòng thi thí sinh ............................................................................................................. 143 
 1.1.5In danh sách thí sinh ....................................................................................................................... 145 
 1.2 Bảng phách phòng thi ........................................................................................................................... 145 
 8 
 1.2.1Quản lý bảng phách phòng thi ........................................................................................................ 145 
 1.2.1.1Nhập phách trực tiếp ................................................................................................................... 145 
 1.2.1.2Nhập phách từ file Excel ............................................................................................................. 146 
 1.2.2Quản lý phách thí sinh .................................................................................................................... 147 
 1.2.3Khai báo vắng thi, vi phạm quy chế ............................................................................................... 148 
 1.3 Nhập điểm thí sinh ............................................................................................................................... 148 
2. Nghề phổ thông ................................................................................................................. 149 
 2.1. Danh mục môn nghề............................................................................................................................ 149 
 2.2. Danh sách lớp nghề ............................................................................................................................. 150 
 2.3. Học sinh lớp nghề ................................................................................................................................ 151 
 2.4. Ngày học nghề và chuyên cần ............................................................................................................. 152 
 a. Ngày học nghề .................................................................................................................................... 152 
 b. Nhập chuyên cần ................................................................................................................................ 153 
 2.5. Nhập điểm nghề................................................................................................................................... 153 
 2.6 Nhật ký nhập điểm nghề ....................................................................................................................... 154 
 2.7. In sổ nghề ............................................................................................................................................ 154 
 2.8 Chuyển điểm vào bảng điểm ................................................................................................................ 154 
PHẦN IV. BÁO CÁO SỐ LIỆU THCS ............................................................................... 156 
1. Báo cáo đầu năm ............................................................................................................... 156 
 1.1 Báo cáo EMIS ...................................................................................................................................... 156 
 1.1.1 Lập Báo cáo đầu năm .................................................................................................................... 156 
 1.1.2 Gửi báo cáo đầu năm ..................................................................................................................... 157 
 1.2 Báo cáo Đề án ngoại ngữ ..................................................................................................................... 159 
 1.2.1 Số lượng giáo viên Tiếng Anh ...................................................................................................... 159 
 1.2.2 Số lượng giáo viên ngoại ngữ khác ............................................................................................... 159 
 1.2.3 GVNN được bồi dưỡng nâng cao NLNN ...................................................................................... 159 
 1.2.4 GVNN được bồi dưỡng NLSP ...................................................................................................... 160 
 1.2.5 Số lượng trường, lớp, học sinh, giáo viên dạy và học ngoại ngữ .................................................. 160 
 1.2.6 Gửi báo cáo Đề án ngoại ngữ ........................................................................................................ 160 
2. Báo cáo cuối năm .............................................................................................................. 161 
 2.1 Báo cáo EMIS ...................................................................................................................................... 161 
 2.1.1 Lập báo cáo cuối năm .................................................................................................................... 161 
 9 
 2.1.2 Gửi báo cáo cuối năm .................................................................................................................... 162 
 2.2 Báo cáo đội ngũ .................................................................................................................................... 162 
 2.2.1 Báo cáo tổng hợp chung CBQL – Giáo viên ................................................................................. 163 
 2.2.2 Báo cáo tổng hợp Ngoại ngữ - Tin học ......................................................................................... 163 
 2.2.3 Báo cáo chuẩn nghề nghiệp nhân sự ............................................................................................. 164 
 2.2.4 Gửi báo cáo đội ngũ ...................................................................................................................... 165 
PHẦN V. QUẢN TRỊ HỆ THỐNG ..................................................................................... 166 
1. Hệ thống ............................................................................................................................ 166 
 1.1 Nhóm người dùng ................................................................................................................................. 166 
 1.2 Phân quyền nhóm người dùng phần mềm ............................................................................................ 166 
 1.3 Phân quyền nhóm người dùng menu .................................................................................................... 167 
 1.4 Danh sách người dùng .......................................................................................................................... 168 
 10 
 A. GIỚI THIỆU CHUNG 
1. Giới thiệu chung 
 Phần mềm đánh giá học sinh THCS là hệ thống phần mềm đáp ứng đầy đủ nghiệp vụ 
đánh giá học sinh theo thông tư số 26/2020/TT-BGDDTcủa Bộ GD&ĐT, được tích hợp trên 
CSDL toàn ngành của Bộ GD&ĐT, thuận tiện trong công tác sử dụng, báo cáo của các 
trường. 
2. Giới thiệu phần mềm CSDL ngành giáo dục và đào tạo phiên bảnTHCS 
 Đây là phần mềm dành cho trường THCS sử dụng, dùng để nhập dữ liệu và thống kê 
báo cáo lên Phòng GDĐT, đồng thời nhà trường có thể tự in các báo cáo phục vụ công tác 
báo cáo – thống kê (gồm các biểu báo cáo theo quy định của Bộ). 
 Phần mềm CSDL ngành giáo dục và đào tạo dành cho trường THCS gồm 5 phân hệ chính: 
  PM1. Quản lý giáo dục THCS: Quản lý thông tin nhà trường, lớp học, quản lý hồ 
 sơ giáo viên, quản lý hồ sơ học sinh, quản lý quản lý kết quả học tập, hạnh kiểm, 
 khen thưởng kỷ luật, xét lên lớp, xét tốt nghiệp Tự động lập các báo cáo tổng 
 hợp hồ sơ học sinh, giáo viên, thống kê làn điểm, kết quả học tập cuối kỳ, tổng 
 hợp kết quả, báo cáo chất lượng giảng dạy; biểu đồ thống kê, biểu đồ so sánh 
  PM2. Ứng dụng liên lạc – eNetViet: Hỗ trợ trao đổi thông tin liên lạc hai chiều 
 giữa nhà trường và gia đình, cho phép phụ huynh có thể phản hồi ý kiến tới nhà 
 trường thông qua tin nhắn. 
  PM3. Thi, Tuyển sinh: Hỗ trợ nhà trường thực hiện khai báo, nhập liệu, quản lý 
 kỳ thi nội bộ tại trường. 
  PM4. Báo cáo số liệu THCS: Tự động tổng hợp số liệu thống kê giáo dục nhà 
 trường để báo cáo dữ liệu theo yêu cầu (qua hệ thống phần mềm này) lên Phòng 
 GDĐT. 
  PM5. Quản trị hệ thống: Sử dụng để phân quyền đến từng chức năng chi tiết cho 
 từng nhóm người dùng đáp ứng yêu cầu của nhà quản lý: kiểm soát trách nhiệm, 
 quyền hạn truy cập CSDL của mỗi cá nhân trong công tác quản lý tại nhà trường. 
3. Hƣớng dẫn đăng nhập 
 Bƣớc 1: Mở trình duyệt web firefox 3.5 trở lên (hoặc Internet Explorer 7.0, Chrome). 
Bƣớc 2: Truy cập theo địa chỉ được cung cấp: 
 Bƣớc 3: Chọn [Quản lý THCS] 
 11 
 Bƣớc 4: Giao diện đăng nhập vào hệ thống hiển thị, người dùng nhập thông tin Tài 
khoản và lựa chọn thông tin của đơn vị tại hộp chọn Thông tin đơn vị. Sau khi cập nhật 
xong thông tin đơn vị, người dùng nhập mã xác nhận vào ô Nhập mã xác nhận. 
 Bƣớc 5: Kích chọn nút [Đăng nhập]. 
 Đăng nhập thành công giao diện hiển thị như sau: 
 12 
 B. QUY TRÌNH SỬ DỤNG PHẦN MỀM 
 Quy trình thực hiện phần mềm tại các nhà trường chia làm các giai đoạn sau: Đầu 
năm, Học kỳ I, Học kỳ II và cuối năm. 
1. Quy trình thực hiện đầu năm học 
 Đây là thời gian để nhà trường thực hiện các công việc chuẩn bị cho năm học hiện tại. 
Các công việc trong giai đoạn này do Quản trị viên thực hiện theo trình tự thời gian và các 
mục. 
 Phần mềm Danh mục Tiểu mục 
 1. Thông tin 1.1 Hồ sơ trường 
 trường 1.2 Cấu hình trường 
 2.1 Hồ sơ lớp học 
 2. Lớp học 2.2 Xếp môn học cho lớp 
 2.3 Thuộc tính môn học 
 3.1 Hồ sơ nhân sự 
 3.1.1 Quản lý hồ sơ nhân sự 
Quản lý giáo dục 3.1.2 Nhập hồ sơ nhân sự từ Excel (hỗ trợ cho 
THCS 3. Nhân sự mục 3.1.1) 
 3.1.4 Quản lý tổ chuyên môn 
 3.1.5 Xếp nhân sự vào tổ chuyên môn 
 3.3.1 Phân công chủ nhiệm 
 3.3.2 Phân công chuyên môn 
 3.4 Quá trình bồi dưỡng nâng cao NLNN, NLSP 
 4.1 Hồ sơ học sinh 
 4.1.1 Quản lý hồ sơ học sinh 
 4.1.2 Nhập hồ sơ học sinh từ Excel (hỗ trợ cho 
 4. Học sinh mục 4.1.1) 
 4.1.3 Nhập thông tin sức khỏe học sinh 
 4.1.4 Sắp xếp thứ tự học sinh (Alphabet) 
 4.2.1 Chuyển lớp cho học sinh 
 4.2.2 Quản lý chuyển đi, chuyển đến, thôi học 
 4.2.3 Tiếp nhận, xét duyệt học sinh chuyển đến 
 4.2.4 Danh sách xét duyệt học sinh chuyển đi 
 13 
 1.1 Nhóm người dùng 
Quản trị hệ thống 1. Hệ thống 1.2 Phân quyền nhóm người dùng phần mềm 
 1.3 Phân quyền nhóm người dùng menu 
 1.4 Danh sách người dùng 
Báo cáo số liệu 1.1 Báo cáo EMIS 
 1.1.1 Lập báo cáo đầu năm 
 1.1.2 Gửi báo cáo đầu năm 
 1.2 Báo cáo Đề án ngoại ngữ 
 1. Báo cáo đầu 1.2.1 Số lượng giáo viên tiếng Anh 
 năm 1.2.2 Số lượng giáo viên ngoại ngữ khác 
 1.2.3 GVNN được bồi dưỡng nâng cao NLNN 
 1.2.4 GVNN được bồi dưỡng NLSP 
 1.2.5 Số lượng trường, lớp, học sinh, giáo viên 
 dạy và học 
 1.2.6 Gửi báo cáo Đề án ngoại ngữ 
2. Giai đoạn trong học kỳ I 
Đây là giai đoạn nhập liệu dành cho giáo viên chủ nhiệm, giáo viên bộ môn. Công việc 
chính như sau: 
 Ngƣời thực 
 Phần mềm Danh mục Tiểu mục 
 hiện 
 Quản trị viên, 
 3.5 Thời khóa biểu giáo viên chủ 
 3. Nhân sự 
 3.6 Lịch báo giảng nhiệm và giáo 
 viên bộ môn 
 5.1 Khai báo 
 5.1.1 Đợt nhập điểm 
 5.1.2 Học sinh miễn môn Quản trị viên 
 5.1.3 Danh mục mã nề nếp học 
 5. Nhập liệu sinh 
Quản lý giáo dục 5.2 Nhập chuyên cần Giáo viên chủ 
THCS nhiệm 
 5.3 Nhập điểm 
 5.3.1 Nhập điểm môn học Giáo viên chủ 
 5.3.2 Nhập nhận xét môn học nhiệm và giáo 
 14 
 5.3.3 Nhập điểm môn học lớp viên bộ môn 
 VNEN 
 5.3.4 Nhập đánh giá học sinh lớp 
 VNEN 
 5.3.5 Nhập điểm Tiếng Pháp 
 (Song ngữ) 
 5.3.6 Kết quả điểm tổng kết Song 
 ngữ 
 5.8 Nề nếp học sinh 
3. Giai đoạn cuối học kỳ I 
 Phần mềm Danh mục Tiểu mục Ngƣời thực hiện 
 5.5 Nhập hạnh kiểm 
 5.5.1 Nhập hạnh kiểm theo đợt Giáo viên chủ 
 5.5.2 Nhập hạnh kiểm học kỳ nhiệm 
 5.6 Nhập khen thưởng, kỷ luật 
 5. Nhập liệu 
 5.7 Nhập giải thưởng 
 5.9.1 Khóa sổ đợt nhập điểm 
 Quản trị viên 
 5.9.2 Khóa sổ môn học Lớp học 
 5.9.3 Khóa sổ học kỳ Lớp học 
 6.2.1 Tính tổng kết học kỳ I Quản trị viên 
 6. Tổng kết 6.2.2 Xem điểm tổng kết học kỳ I Quản trị viên và 
 GVCN 
 7.1.1 Sổ điểm bộ môn GVBM và GVCN 
 7. In ấn 7.1.2 Sổ gọi tên ghi điểm Quản trị 
 7.2 Phiếu điểm học sinh viên/GVCN 
 8. Thống kê In và xem báo cáo các mục mà 
 Quản trị viên 
 9. Báo cáo nhà trường cần. 
4. Giai đoạn trong học kỳ II 
 Các công việc tương tự như Giai đoạn trong học kỳ Ivàthao tác mục 5.4 Nhập điểm 
cho học sinh chuyển đến học kỳ II. 
5. Giai đoạn cuối học kỳ II 
 Phần mềm Danh mục Tiểu mục Ngƣời thực hiện 
 3.2.1 Nhập đánh giá chuẩn nghề 
 3. Nhân sự nghiệp CBQL/GV 
 15 
 3.2.2 Nhập bảng đánh giá chuẩn Quản trị viên 
 nghề nghiệp CBQL/GV từ Excel 
 4.1.3 Nhập thông tin sức khỏe học 
 sinh 
 4. Học sinh 4.1.3 Nhập thông tin sức khỏe học Giáo viên chủ 
 sinh nhiệm 
 5.5.1 Nhập hạnh kiểm theo đợt Giáo viên chủ 
 5.5.2 Nhập hạnh kiểm học kỳ nhiệm 
 Quản lý giáo 5.6 Nhập khen thưởng, kỷ luật 
 dục THCS 5. Nhập liệu 5.7 Nhập giải thưởng 
 5.9.1 Khóa sổ đợt nhập điểm 
 Quản trị viên 
 5.9.2 Khóa sổ môn học Lớp học 
 5.9.3 Khóa sổ học kỳ Lớp học 
 6.1 Tổng kết theo đợt nhập điểm 
 6.3 Tính tổng kết Học kỳ II, Cả 
 năm 
 6. Tổng kết 6.5 Tổng kết VNEN Quản trị viên 
 6.4.4 Hiệu trưởng xét duyệt lên 
 lớp (đối với trường hợp học sinh 
 khuyết tật học hòa nhập) 
 7.1.1 Sổ điểm bộ môn 
 Quản trị viên/ 
 7.1.2 Sổ gọi tên ghi điểm 
 GVCN 
 7.2 Phiếu điểm học sinh 
 7. In ấn 7.3.1 Nhập kết quả nghề phổ 
 GVBM và GVCN 
 thông 
 7.3.2 Nhập nhận xét GVCN 
 Quản trị 
 7.3.4 Nhập biểu hiện NLPC 
 viên/GVCN 
 (VNEN) 
 7.3.3 Nhập phê duyệt Hiệu trưởng 
 7.3.5 In học bạ 
 8. Thống kê In và xem báo cáo các mục mà 
 9. Báo cáo nhà trường cần. 
 2.1.1 Lập báo cáo cuối năm Quản trị viên 
 2.1.2 Gửi báo cáo cuối năm 
Báo cáo số liệu 2.2.1 Báo cáo tổng hợp chung 
THCS 2. Báo cáo CBQL – Giáo viên 
 cuối năm 2.2.2 Báo cáo tổng hợp Ngoại ngữ 
 16 
 - Tin học 
 2.2.3 Báo cáo chuẩn nghề nghiệp 
 nhân sự 
 2.2.4 Gửi báo cáo đội ngũ 
6. Giai đoạn nghỉ hè 
 Phần mềm Danh mục Tiểu mục Ngƣời thực hiện 
 6.4.1 Đăng ký môn thi lại 
 6.4.2 Nhập kết quả thi lại rèn 
 luyện lại 
 Quản lý giáo 6. Tổng kết 6.4.3 Tính tổng kết sau thi lại, rèn Quản trị viên 
 dục THCS luyện lại 
 6.4.5 Khóa sổ thi lại, rèn luyện lại 
 6.5 Chuyển hồ sơ lên năm học 
 mới 
 17 
 C. HƢỚNG DẪN SỬ DỤNG CÁC PHẦN MỀM CỦA HỆ THỐNG 
 PHẦN I. QUẢN LÝ GIÁO DỤC THCS 
 Mô tả: Chức năng nhập liệu được thực hiện sau khi chuẩn bị đầy đủ các dữ liệu về hồ 
sơ trường, lớp, cán bộ, giáo viên, hồ sơ học sinh, kết quả học tập, đánh giá xếp loại, danh 
hiệu thi đua của học sinh; cập nhật danh sách dự xét Tốt nghiệp THCS, kết quả xếp loại Tốt 
nghiệp THCS của học sinh. Sau đây là hướng dẫn Nhà trường cách nhập dữ liệu vào hệ 
thống. 
1. Thông tin trƣờng 
1.1 Hồ sơ trƣờng 
 Mô tả:Chức năng này cho phép nhà trường cập nhật đầy đủ thông tin của nhà trường 
và cập nhật thông tin các điểm trường phụ (nếu có). 
 a. Cập nhật thông tin hồ sơ trƣờng: 
 Hiện tại, hệ thống đã cập nhật những thông tin cơ bản cho từng đơn vị nhà trường.Mỗi 
trường phải kiểm tra lại thông tin của trường, nhập và lựa chọn bổ sung thêm các thông tin 
như: Thông tin của, SĐT, số Fax, website, lựa chọn thông tin tương ứng về khu vực, chính 
sách vùng,.. và các thông tin khác. 
 Các bƣớc thực hiện: 
 Bước 1: Chọn phần mềmQuản lý giáo dục THCS, kích chọn danh mục 1.Trƣờng 
học/ 1.1 Hồ sơ trƣờng. 
 Bước 2: Cập nhật [Thông tin chung]. 
 18 
 o Tên trường: Kiểm tra tên trường phải khớp với tên được ghi trên giấy quyết 
 định thành lập trường. 
 o Huyện, xã: Chọn huyện, xã theo vị trí của trường. 
 o Điện thoại: Nhập số điện thoại của nhà trường. 
 o Email: Nhập thông tin email nhà trường hợp lệ. Thông tin email này liên quan 
 đến việc cung cấp tài khoản và mật khẩu, vì vậy cần phải khai báo chính xác. 
 o Website: Nhập thông tin website của nhà trường. 
 o Khu vực: Chọn khu vực của trường. 
 o Chính sách vùng: Chọn chính sách vùng của trường (nếu có). 
 o Những thông tin đạt chuẩn quốc gia, vùng đặc biệt khó khăn, có chi bộ Đảng, 
 có học sinh nội trú, . Tích chọn nếu trường có. 
 Bước 3: Cập nhật [Thông tin khác].
 o Những thông tin khác như có sử dụng máy tính cho dạy học, có điện, có nguồn 
 nước sạch, có công trình vệ sinh, có học chương trình song ngữ, Tích chọn 
 nếu trường có. 
 Bước 4: Kích nút [Cập nhật]để hoàn thành. 
 Lƣu ý: Những trường thông tin có [...] màu đỏ là những trường thông tin bắt buộc, 
người dùng phải nhập liệu đầy đủ. 
 19 
 b. Cập nhật thông tin điểm trƣờng 
 Hệ thống hỗ trợ đơn vị trường cập nhật thông tin các điểm trường phụ (nếu có). 
 Các bƣớc thực hiện: 
 Bước 1: Tại dòng Danh sách điểm trƣờng phụ, kích nút [Thêm mới điểm trƣờng]. 
 Bước 2: Nhập thông tin của điểm trường gồm: mã điểm trường, tên điểm trường, địa 
chỉ, 
 o Mã điểm trường: Nhập mã điểm trường viết liền không dấu. 
 o Tên điểm trường: Nhập đầy đủ tên điểm trường phụ. 
 o Địa chỉ: Nhập đầy đủ thông tin địa chỉ điểm trường phụ. 
 o Khoảng cách đến điểm trường chính: Nhập số khoảng cách tính từ điểm 
 trường chính đến điểm trường phụ (đơn vị tính là Km). 
 o Điện thoại: Nhập số điện thoại của điểm trường phụ. 
 o Phương tiện có thể đi lại: Liệt kê các phương tiện có thể đi lại. 
 o Diện tích: Nhập số diện tích điểm trường phụ với đơn vị tính là m2. 
 Bước 3: Kích nút [Cập nhật] để hoàn thành. 
 c. Sửa điểm trƣờng 
 - Tại điểm trường cần sửa kích biểu tượng cây bút . 
 - Sửa nội dung thông tin và kích nút [Cập nhật] để lưu lại. 
 d. Xóa điểm trƣờng 
 - Chọn điểm trường cần xóa. 
 - Kích nút [Xóa điểm trƣờng], hệ thống thông báo “Bạn có muốn xóa’. 
 - Kích [OK] để đồng ý. 
 20 

File đính kèm:

  • pdftai_lieu_huong_dan_su_dung_phan_mem_danh_gia_xep_loai_hoc_si.pdf