Giáo án lớp nhà trẻ năm 2013 - Chủ đề 4: Nghề nghiệp

* Vận động:

– Có kĩ năng và giữ thăng bằng trong một số vận động: Đi khuỵu gối, chạy nhanh, chạy chậm, nhảy, bật bò. Phối hợp nhịp nhàng, có thể thực hiện mô phỏng một số hành động, thao tác trong một số nghề.

- Trẻ có thể tham gia hoạt động liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút.( CS 14)

- Chơi TC vận động để trẻ hứng thú

vào hoạt động tập thể.

* Dinh dưỡng sức khoẻ

– Biết ích lợi của việc ăn uống đầy đủ và hợp lý đối với sức khỏe của con người (cần ăn uống đầy đủ để có sức khỏe tốt )

– Biết làm một số công việc tự phục vụ trong sinh hoạt hàng ngày.

– Nhận biết và tránh một số nơi lao động, một số dụng cụ lao động có thể gây nguy hiểm.

- Biết hút thuốc lá là có hại và không lại gần người đang hút thuốc

( CS 26)

 * Vận động:

- Rèn luyện các kỹ năng, tập phối hợp vận động: Ném xa bằng một tay - chạy nhanh 15m.Trườn sấp kết hợp trèo qua ghế thể dục.Bật xa 50cm.

- Trẻ tham gia vào các hoạt động tích cực, không có biểu hện mệt mỏi, ngáp, ngủ gật.

- Dạy trẻ chơi các trò chơi vận động: ( Kéo co, thả đỉa, rồng rồng, dế dế.

* Dinh dưỡng sức khoẻ

- Dạy trẻ tập chế biến một số món ăn, đồ uống từ sản phẩm của một số nghề như: nghề nông, chăn nuôi

- Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng

- Trò chuyện, thảo luận về một số hành động có thể gây nguy hiểm khi vào nơi lao động sản xuất

- Dạy trẻ khi hỏi về tác hại của thuốc lá trẻ trả lời: Hút thuốc lá là có hại,độc

- Biết bày tỏ thái độ không đồng tình, tránh chỗ có người hút thuốc.

 

doc64 trang | Chia sẻ: thuthuy20 | Ngày: 29/01/2019 | Lượt xem: 85 | Lượt tải: 0Download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án lớp nhà trẻ năm 2013 - Chủ đề 4: Nghề nghiệp, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN GIA LÂM
TRƯỜNG MẦM NON CÔ BI
SỔ KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ
Chủ đề 4: NGHỀ NGHIỆP
Thời gian thực hiện : 4 tuần (Từ ngày 18/11 đến ngày 14/12/2013)
LỨA TUỔI: MẪU GIÁO LỚN A2 ( 5-6 TUỔI)
 GIÁO VIÊN: ĐINH THỊ HỒNG
 NGUYỄN THỊ KIM OANH
 TRẦN THỊ MƠ
 Năm học : 2013-1014
 Thời khóa biểu lớp lớn.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
Tạo hình
KPKH
Toán 
Văn học
( Chiều)
LQCV
Thể dục
( chiều)
Âm Nhạc
ôn luyện 
 PHIÊN CHẾ NĂM HỌC 2013- 2014
10 chủ điểm : 35 tuần
( thực hiện từ ngày 16/9/2013 - 24/5/2014)
TT
Tên chủ đề
Số tuần
Thời gian
Chủ đề nhánh
1
Trường MN Cổ Bi thân yêu
3 tuần
16/09/2013 đến 05/10/2013
Từ: 16-09->21-09-2013
.- Tết Trung Thu
Từ: 23-09->28-09-2013
- Trường MN của bé.
Từ: 30-10->05-10-2013
- Một tuần của bé.
2
Bé đang lớn lên
3 tuần
07/10/2013 đến 26/10/2013
Từ: 07-10->12-10-2013
- Bé tự giới thiệu về mình.
Từ: 14-10->19-10-2013
- Tôi đang lớn.
Từ: 21-10->26-10-2013
- Tôi có thể làm được nhiều việc.
3
Gia đình của bé.
3 tuần:
28/10/2013 đến 16/11/2013
Từ: 28-10->02-11-2013
- Gia đình của bé.
Từ: 04-11->09-11-2013
- Những đồ dùng của gia đình
Từ: 11-11->16-11-2013
- Nhu cầu của gia đình.
4
Bé yêu nghề nào?
4 tuần:
18/11/2013 đến 14/12/2013
Từ: 18-11->23-11-2013
- Nghề giáo viên
Từ: 25-11->30-11-2013
- Nghề sản xuất
Từ: 02-12->07-12-2013
- Nghề dịch vụ
Từ: 09-12->14-12-2013
- Nghề truyền thống của địa phương.
5
Bé thích đi phương tiện nào?
4 tuần:
16/12/2013 đến 11/01/2014
Từ: 16-12->21 -12-2013
- Cháu yêu chú bộ đội
Từ 23/12-> 28/12/2013 
- Một số PTGT phổ biến. 
Từ: 30-12->04-01-2014
- Một số LLGT đường bộ.
Từ: 06-01->11-01-2014
- Bé tham gia giao thông.
6
Nước và HTTT
2 tuần:
13/01/2014 đến 25/01/2014
Từ: 13-01->18-01-2014
- Nước thật kỳ diệu.
Từ: 20-01->25-01-2014
- Bé vui đón tết.
7
Thế giới thực vật.
5 tuần:
27/01/2014 đến 08/03/2014
Từ: 27-01->01-02-2014
-Nghỉ tết.
Từ: 03-02->08-02-2014
- Nghỉ tết
Từ: 10-02->15-02-2014 
- Mùa xuân 
Từ: 17-02->22-02-2014
-Cây xanh và môi trường sống
Từ: 24-02->01-03-2014
- Quá trình phát triển của cây.
Từ: 03-03->08-03-2014
-Một số loại hoa( mừng 8/3).
8
Những con vật ngộ nghĩnh.
5 tuần:
10/03/2014 đến 12/04/2014
Từ: 10-03->15-03-2014
- Những con vật nuôi trong gia đình.
Từ: 17-03->22-03-2014
- Những con vật sống dưới nước.
Từ: 24-03->29-03-2014
- Các con vật sống trong rừng.
Từ: 31-03->05-04-2014
- Những con côn trùng.
Từ: 07-04->12-04-2014
- Động vật hữu ích cho con người.
9
Quê hương, đất nước
4 tuần:
14/04/2014 đến 10/05/2014
Từ: 14-04->19-04-2014
- Đất nước Việt Nam.
Từ: 21-04->26-04-2014
- Thủ đô Hà Nội.
Từ: 28-04->03-05-2014
- Quê hương – Làng xóm.
Từ: 05-05->10-05-2014
- Danh lam thắng cảnh của đất nước.
10
Trường TH, Bác Hồ
2 tuần:
12/05/2014 đến 24/05/2014
Từ: 12-05->17-05-2014
- Trường tiểu học.
Từ: 19-05->24-05-2014
- Bác Hồ của em.
 Chủ đề: Nghề nghiệp
Thời gian thực hiện : 4 tuần ( Từ ngày 18/11 – 14/12/2013)
 Giáo viên thực hiện: Đinh Thị Hồng
TUẦN
NHÁNH
THỜI GIAN
1
Nghề giáo viên
Từ 18/11->23/11/2013
2
Một số nghề phổ biến trong xã hội
Từ 25/11-> 30/11/2013
3
Nghề truyền thống của địa phương
Từ 2/12-> 7/12/2013
4
Phân loại đồ dùng, sản phẩm theo nghề
Từ 9/12-> 14/12/2013
 Chủ điểm 4: Nghề nghiệp
Thời gian: 4 tuần (Từ ngày 18/11/2013 -> 14/12/2013)
TT
Lĩnh vực phát triển
Mục tiêu
Nội dung
Lưu ý
1
Phát triển thể chất 
* Vận động:
– Có kĩ năng và giữ thăng bằng trong một số vận động: Đi khuỵu gối, chạy nhanh, chạy chậm, nhảy, bật bò... Phối hợp nhịp nhàng, có thể thực hiện mô phỏng một số hành động, thao tác trong một số nghề.
- Trẻ có thể tham gia hoạt động liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút.( CS 14)
- Chơi TC vận động để trẻ hứng thú 
vào hoạt động tập thể.
* Dinh dưỡng sức khoẻ
– Biết ích lợi của việc ăn uống đầy đủ và hợp lý đối với sức khỏe của con người (cần ăn uống đầy đủ để có sức khỏe tốt)
– Biết làm một số công việc tự phục vụ trong sinh hoạt hàng ngày.
– Nhận biết và tránh một số nơi lao động, một số dụng cụ lao động có thể gây nguy hiểm.
- Biết hút thuốc lá là có hại và không lại gần người đang hút thuốc 
( CS 26)
* Vận động:
- Rèn luyện các kỹ năng, tập phối hợp vận động: Ném xa bằng một tay - chạy nhanh 15m.Trườn sấp kết hợp trèo qua ghế thể dục.Bật xa 50cm....
- Trẻ tham gia vào các hoạt động tích cực, không có biểu hện mệt mỏi, ngáp, ngủ gật..
- Dạy trẻ chơi các trò chơi vận động: ( Kéo co, thả đỉa, rồng rồng, dế dế..
* Dinh dưỡng sức khoẻ
- Dạy trẻ tập chế biến một số món ăn, đồ uống từ sản phẩm của một số nghề như: nghề nông, chăn nuôi
- Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng
- Trò chuyện, thảo luận về một số hành động có thể gây nguy hiểm khi vào nơi lao động sản xuất
- Dạy trẻ khi hỏi về tác hại của thuốc lá trẻ trả lời: Hút thuốc lá là có hại,độc
- Biết bày tỏ thái độ không đồng tình, tránh chỗ có người hút thuốc.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2
 Phát triển nhận thức 
* Khám phá xã hội
- Trẻ biết ý nghĩa ngày 20/11 là ngày nhà giáo Việt Nam, ngày hội của các thầy cô.
- Biết kể được một số nghề nơi trẻ sống như công việc, dụng cụ , sản phẩm của các nghề....( CS 98)
– Biết trong xã hội có nhiều nghề, ích lợi của các nghề đối với đời sống con người như: Nghề đánh bắt nuôi hải sản, nghề làm muối..
– Phân biệt được một số nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương qua một số đặc điểm nổi bật.
- Hay đặt câu hỏi....( CS 112)
- Thích khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh ....( CS 113)
*Khám phá khoa học:
* Làm quen với toán
– Nhận biết số lượng, chữ số, số thứ tự trong phạm vi 7
– Biết đếm, tách, gộp nhóm theo dấu hiệu chung trong phạm vi 7 ( đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm theo nghề)
* Khám phá xã hội
- Trò chuyện với trẻ về ý nghĩa của ngày 20/11 là ngày nhà giáo Việt Nam, ngày hội của các thầy các cô.
- Dạy trẻ kể tên một số nghề phổ biến nơi trẻ sống: Tên nghề , sản phẩm, dụng cụ,của nghề đó để phục vụ lợi ích gì?
- Trẻ kể được tên một số nghề phổ biến ở nơi trẻ sống: Sản phẩm của nghề đó; Công cụ để làm ra nghề đó.
- Trẻ kể được một số nghề phổ biến, thảo luận, tìm hiểu và so sánh, phân biệt một số đặc điểm đặc trưng của các nghề phổ biến ở địa phương nơi trẻ sống.
– Dạy trẻ phân loại dụng cụ, sản phẩm của một số nghề qua sản phẩm, trang phục lao động
Trẻ có một số những biểu hiện:
- Hay phát biểu khi học
- Hay đặt câu hỏi để tìm hiểu hoặc làm rõ thông tin.
- Tập trung chú ý trong khi học bài.
Trẻ có một trong những biểu hiện:
- Thích những cái mới (đồ chơi, đồ vật, trò chơi, hoạt động mới)
- Hay hỏi về những thay đổi / mới xung quanh
- Hay đặt câu hỏi "Tại sao"
- Có thể có những hứng thú riêng (thích ô tô / thích robot, thích búp bê...)
* Khám phá khoa học:
* Làm quen với toán
- Dạy trẻ nhận biết số lượng, chữ số, số thứ tự trong phạm vi 7. Dạy trẻ biết tách gộp các đối tượng trong phạm vi 7, phạm nhóm các đồ dùng dụng cụ, sản phẩm theo nghề
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
3
Phát triển ngôn ngữ
*Nghe:
- Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2, 3 hành động; (CS 62)
- Biết lắng nghe, đặt và trả lời câu hỏi to rõ ràng.
* Nói:
- Kể lại chuyện đã nghe theo trình tự nhất định CS 71)
- Biết sử dụng từ ngữ phù hợp để trò chuyện, thảo luận, nêu những nhận xét về một số nghề phổ biến và nghề truyền thống của địa phương 
( tên, dụng cụ, sản phẩm, ích lợi).
*LQ với việc đọc , 
 - Biết một số từ mới về chủ đề nghề nghiệp, trẻ có thể nói rõ ràng mạch lạc, kể chuyện, đọc thơ...về một số nghề gần gũi quen thuộc.
- Phát âm chuẩn, chính xác các chữ cái 
*viết.
- Biết “viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới. (CS90)
- Trẻ biết cách cầm bút tô đúng trình tự các nét, trùng khít nét chấm mờ, ngồi đúng tư thế.
* Nghe:
- Nghe hiểu nội dung các câu truyện, bài thơ câu đố... phù hợp với tuổi, chủ đề nghề nghiệp
 Mạnh dạn, chủ động giao tiếp, nói chuyện với mọi người xung quanh.
- Biết khởi xướng cuộc trò chuyện bằng các cách khác nhau và sử dụng ngôn ngữ nói để thiết lập mối quan hệ và hợp tác với bạn bè.
* Nói:
- Kể lại chuyện đã được nghe cho bố mẹ hoặc bạn và vào các trang của chuyện theo đúng trình tự
- Dạy trẻ nói rõ ràng mạch lạc, sử dụng câu có đủ chủ ngữ, vị ngữ nói về nghề nghiệp.
- Trẻ hiểu được các yếu tố của một câu chuyện như các nhân vật, thời gian, địa điểm, phần kết và nói được nội dung chính của câu chuyện sau khi được nghe kể hoặc đọc câu chuyện đó.
- Thích thú sáng tạo chuyện theo tranh, đồ vật và kinh nghiệm của bản thân.
*LQ với việc đọc 
- Cho trẻ nghe đọc, kể lại truyện, đọc thơ có nội dung liên quan đến chủ đề như: Cái bát xinh xinh, Hai anh em, Bé làm bao nhiêu nghề,, sự tích quả dưa hấu Đọc đồng dao, ca dao về tình cảm gia đình như: Lúa ngô là cô đậu nành
- Nhận biết và phát âm chữ cái " u,ư,i,t,c" qua tên gọi của các nghề, tên của người làm nghề.
*Viết.
- Dạy trẻ tô ngồi đúng tư thế, cách cầm bút tô đúng theo trình tự các nét.
- Chỉ được tiếng trong trang sách từ trái sang phải, từ trên xuống dưới.
- Lấy một quyển sách và yêu cầu trẻ Chỉ xem câu chuyện được bắt đầu từ đâu . Trẻ chỉ vào sách từ trên xuống dưới, từ trái qua phải và lật giở các trang từ phải qua trái.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
4
Phát triển thẩm mĩ
* Âm nhạc
– Biết biểu lộ thái độ và hưởng ứng cảm xúc khi nghe nhạc, nghe hát.
– Vận động nhịp nhàng, phù hợp với nhịp điệu bài hát.
*Tạo hình:
- Nói về ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình ( CS 103)
– Biết lựa chọn và sử dụng các dụng cụ, vật liệu, phối hợp màu sắc, hình dạng, đường nét để tạo ra sản phẩm có nội dung, bố cục hài hoà, đa dạng về các nghề.
– Biết phối hợp giữa đường nét, màu sắc trong trang trí.
– Biết tô, vẽ, kể chuyện về một số ngành nghề
– Biết nhận xét và giữ gìn sản phẩm của mình của bạn.
* Âm nhạc
- Dạy trẻ hát, múa, vận động theo nhạc các bài hát về chủ điểm nghề nghiệp như: Lớn lên cháu lái máy cày, Cô giáo miền xuôi, Cháu yêu cô chú công nhân.
- Cho trẻ nghe nhạc, nghe hát các bài hát dân ca có nội dung liên quan đến chủ điểm.
- Dạy trẻ chơi các trò chơi âm nhạc, sử dụng các dụng cụ âm nhạc, gõ đệm theo tiết tấu phù hợp với bài hát
*Tạo hình:
- Đặt tên cho sản phẩm
- Trả lời được câu hỏi con vẽ / nặn / xé dán cái gì? Tại sao con làm như thế - Dạy trẻ biết sử dụng các vật liệu khác nhau để vẽ, cắt, nặn, xé dán, xếp hình về một số đồ dùng dụng cụ của một số nghề
- Dán các hình vào đúng vị trí cho trước, không bị nhăn.
- Dạy trẻ biết làm đồ chơi về một số đồ dùng, sản phẩm của nghề từ các nguyên vật liệu sẵn có 
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
5
Phát triển TC-XH
* Phát triển tình cảm:
- Biết lắng nghe ý kiến của người khác ( CS 48)
- Trao đổi ý kiến của mình với các bạn ( CS 49)
- Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình ( CS 59)
* Phát triển kỹ năng xã hội
- Biết giữ gìn và sự dụng tiết kiệm các sản phẩm lao động
* Phát triển tình cảm:
Biết lắng nghe ý kiến của bạn. (Nhìn bạn khi giao tiếp, không cắt ngang lời khi bạn đang nói.)
- Biết dùng lời để trao đổi hoặc viết nhờ đến sự giúp đỡ.
-Biết thoả thuận dựa trên sự hiểu biết vè quyền của mình và nhu cầu của bạn
cử chỉ và điệu bộ
 - Gọi được tên và chấp nhận các sở thích giống và khác nhau giữa mình với các bạn khác.
- Không chê bai bạn về : sản phẩm hoạt động hoặc quần áo đồ dùng của bạn 
- Nhận ra rằng mọi người có thể sử dụng các từ khác nhau để chỉ cùng một vật
* Phát triển kỹ năng xã hội
- Dạy trẻ cách sử dụng, bảo vệ... các đồ dùng và sản phẩm của nghề....
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
KẾ HOẠCH TUẦN I: Nghề giáo viên 
( Thực hiện từ ngày 18/11- > 23/11/2013)
Giáo viên thực hiện: Đinh thị Hồng
Hoạt động
Thứ hai 
Thứ ba 
Thứ tư 
Thứ năm 
Thứ sáu 
Thứ bảy
Đón trẻ 
Thể dục sáng
*Cô 1 Đón trẻ vào lớp, trao đổi nhanh với phụ huynh tình hình của trẻ Nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân vào đúng ngăn tủ
* Cô 2 :Đón trẻ hướng trẻ vào các góc chơi trẻ thích 
* Cô 3 ;Quản trẻ, bao quát trẻ chơi 
Tập thể dục sáng theo nhạc chung của trường :Bài “Cháu yêu cô chú công nhân”
 + Khởi động: Cho trẻ đi theo vòng tròn, kết hợp các kiểu chân rồi đứng vào đúng chỗ thể dục theo đội hình hàng dọc.
+ BTTD: - Hô hấp: Hít sâu thở ra
- Tay:đưa 2 tay ra trước lên cao
- Chân: đưa trước khuỵu gối
- Bụng: Nghiêng phải, nghiêng trái.
- Bật: Bật chụm tách chân ( tập cùng gậy theo nhạc)
Trò chuyện
*Mở chủ đề:Ngày 18/11/2013
- Cô hướng trẻ đến mảng tường tranh trí theo chủ đề do cô và trẻ cùng làm. (CS 98)
- Cùng trẻ trò chuyện về các nội dung của chủ đề, (CS 112)
- Trò chuyện với trẻ về ngày hội của cô giáo 20/11.
Hoạt động học
Tạo hình: 	
Vẽ trang trí hình tròn. 
( Đề tài)
(CS 103)
Thể dục: 
Bật sâu 25 cm
TCVĐ; Tung cao hơn nữa
( Tiết 2)
(CS 14)
Nghỉ 20/11
LQCC: 
Làm quen chữ "u,ư
Chiều)
Trò chuyện về ngày 20/11.
" (CS 112)
Âm nhạc:
NDTT: VĐ theo tiết tấu chậm: " Chúc mừng ngày 20/11"
NDKH: Nghe: “ước mơ xanh”,
Ôn LQVT: 
- Chia 6 đối tượng làm 2 phần
Hoạt động góc
- Góc xây dựng : Xếp hình doanh trại, trường học. ( CS 49)
-Góc âm nhạc: Hát múa các bài về các nghề : Hát lại hoặc biểu diễn các bài hát đã biết thuộc chủ đề nghề nghiệp, chơi với các dụng cụ âm nhạc và phân biệt các am thanh khác nhau
- Góc tạo hình: Tô màu, xé, cắt dán, làm một số đồ dùng dụng cụ của nghề : Cắt dán ngôi sao trên mũ của chú bộ đội, công an; vẽ cô giáo, chú bộ đội (CS 103)
- Góc học tập sách: Thực hiện các bài tập khuyết thiếu , thêm bớt phân chia rong phạm vi 7
trang trí số 7, phân biệt các hình, khối cầu, khối trụ
*Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây ,tưới cây,lau lá
* Góc trọng tâm: Góc Phân vai: Chơi đóng vai gia đình, bán hàng, bác sĩ khám tuyển quân tiến bộ đội đi duyệt binh , lớp học của cô giáo" (CS 49)
+ Chuẩn bị:Sổ y bạ, thuốc các loại, đồ dùng bác sĩ,trang phục các nghề
+ Rèn kỹ năng: Rèn kỹ năng chơi trò chơi “ Bác sĩ, cách khám, cân, đo,cho chú bộ đội, giao tiếp thoả thuận trong khi chơi, cách thể hiện vai chơi
Hoạt động ngoài trời
- HĐMĐ: Quan sát thời tiết trong ngày.
( CS 49)
- TCVĐ :Thi ai nhanh nhất, 
- Chơi tự chọn, chơi với vật liệu thiên nhiên...
-HĐMĐ”Lµm quen víi bµi ®ång dao"dÝch dÝch d¾c d¾c"
- TCV§: ng­êi tµi xÕ giái
- Ch¬i víi ®å ch¬i mang theo
Nghỉ 20/11
- HĐMĐ : Thăm quan và trò chuyện với các bác nấu ăn 
- TCVĐ : “Chuyền bóng” 
Chơi tự chọn: với đồ chơi ngoài trời. 
- HĐMĐ: Làm thí nghiệm chìm nổi,
 ( CS 87)
- TCVĐ : bật tiếp sức, 
- Chơi tự chon: phấn, đồ chơi lắp ghép, vòng..
-HĐMĐ: Trò chuyện với bác lao công
- TCVĐ: ô tô và chim sẻ
- Chơi với lá cây,phấn, bóng.
Hoạt động chiều
Vận động sau ngủ dạy: Cho trẻ chơi “ Chi chi chành chành” “ Nu na nu nống” “ xin lửa”
GDVS: 
- RÌn c¸ch gÊp ch¨n, chiÕu
- Gi¸o dôc DD th«ng qua mét sè s¶n phÈm nghÒ n«ng
- ¤n l¹i bµi h¸t, bµi th¬, ®ång dao
Vệ sinh
Trả trẻ
Lao động tập thể: ( Cho trẻ lau dọn đồ dùng đồ chơi ở các góc)
Nêu gương bé ngoan
Vui văn nghệ
Kế hoạch hoạt động 
Thứ hai ngày 18 tháng 11 năm 2013
TÊN HĐ 
MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
CHUẨN BỊ
CÁCH TIẾN HÀNH
LƯU Ý
TẠO HÌNH
Vẽ trang trí hình tròn
( Đề tài)
" (CS 103)
1-Kiến thức:
- Trẻ biết được cách trang trí hình tròn bởi nhiều cách khác nhau 
- Hiểu được bố cục bức tranh
2- Kỹ năng:
- Trẻ sử dụng các kỹ năng vẽ xiên cong,.. trang trí cho hình tròn của mình, biết cách sắp xếp các hình vẽ cân đối, sử dụng màu sắc phù hợp. 
3- Thái độ: 
- Trẻ hứng thú tham hoạt động.
- Biết giữ gìn sản phẩm của mình, của bạn. 
4.NDTH :
GD kỹ năng sống.
* Chuẩn bị của cô
- 3 tranh mẫu trang trí 3 kiểu khác nhau
- Đàn ghi nhạc bài “ Bé làm bao nhiêu nghề, ước mơ xanh, cháu yêu cô chũ công nhân...”
- Một chiếc đĩa thật 
* Chuẩn bị của trẻ
Vở vẽ, bút màu
*Bước1:ổn định: 
- C« vµ trÎ cïng ®äc bµi th¬ “ BÐ lµm bao nhiªu nghÒ”.
- C« cho trÎ quan s¸t, nhËn xÐt chiÕc ®Üa hoa vÒ : H×nh d¸ng, chÊt liÖu, c¸ch trang trÝ, 
* Bước 2:Nội dung chính :
a, Quan sát mẫu và nhận xét
* C« cho trÎ quan s¸t tranh mÉu c« ®· chuÈn bÞ vµ cho trÎ nªu nhËn xÐt cña m×nh.
+Tranh1:- Ai có NX gì về bức tranh của cô?
 - Bức tranh này được trang trí ntn?
- C¸c ho¹ tiÕt lµ nh÷ng h×nh g×? §­îc s¾p xÕp nh­ thÕ nµo?
+ Tranh 2: - Còn bức tranh này thì sao?
 - Nó được cô vẽ bằng những nét gì?
 - Được trang trí ở đâu?
- C¸c ho¹ tiÕt ®­îc trang trÝ ë ®©u? Mµu s¾c nh­ thÕ nµo?
+ Tranh 3:- Các hoa văn này được trang trí ở đâu?
- Cô tô màu như thế nào?
- Cô vẽ mẫu cho trẻ xem 3 loại hình.
b. C« vÏ mÉu: 
- C« vÏ s½n h×nh trßn.
- C« chän ho¹ tiÕt lµ h×nh tam gi¸c vµ h×nh trßn 
- VÏ 1h×nh trßn xen kÏ 1h×nh tam gi¸c, kho¶ng c¸ch ®Òu nhau. C¸c ho¹ tiÕt vÏ s¸t mÐp h×nh trßn.
- C« chó ý t« mµu ho¹ tiÕt kh¸c víi mµu nÒn.
c. TrÎ thùc hiÖn:
- C« cho trÎ tù chän 1 trong 3 mÉu ®Ó vÏ.
- Nh¾c trÎ vÏ c¸c ho¹ tiÕt to, râ rµng, c¸ch ®Òu nhau vµ s¸t vµo mÐp cña h×nh trßn.
 ( chó ý kh«ng vÏ vµo gi÷a h×nh trßn)
- Nh¾c nhë trÎ t« mµu thËt mÞn, kh«ng t« chêm ra ngoµi.
+ Cô quan sát hướng dẫn trẻ yếu giúp trẻ hoàn thiện bài của mình.
* Nhận xét sản phẩm :(Đánh giá chỉ số 103)
- Cô cho trẻ xem 2-3 cái đĩa khác nhau.
+ Chiếc đĩa là sản phẩm của nghề nào?
- Cô có bức tranh vẽ những chiếc đĩa hình tròn được trang trí bởi các hoa văn # nhau.
- Cô cho trẻ quan sát 3 tranh mẫu của cô: 
- Cô nhận xét chung.
* Bước 3:Kết thúc: Cho trẻ đọc thơ: “Cái bát”
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

File đính kèm:

  • doc4 nghe nghiep dung.doc