Thiết kế bài soạn lớp Lá năm học 2016 - Chủ đề: Thế giới động vật

Phát triển thể chất:

MT1: Bật xa tối thiểu 50cm.

MT11.Đi thăng bằng được trên ghế thể dục

MT10: Đập và bắt bóng bằng 2 tay

MT14: Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút

Phát triển nhận thức:

MT92: Biết gọi tên nhóm cây cối, con vật theo đặc điểm chung

 

docx6 trang | Chia sẻ: thuthuy20 | Ngày: 01/02/2019 | Lượt xem: 12 | Lượt tải: 0Download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Thiết kế bài soạn lớp Lá năm học 2016 - Chủ đề: Thế giới động vật, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT
 22/2/2016-25/3/2016
Chủ đề nhánh	
Số tuần
Mục tiêu
Nội dung
Hoạt động học
1.Một số con vật sống trong nhà
2. Một số con vật sống trong rừng
3.Một số con vật sống dưới nước
4.Chim
5.Côn trùng
1
1
 2
1
1
Phát triển thể chất:
MT1: Bật xa tối thiểu 50cm.
ND1: - Bật qua vật cản
HĐH: - Bật qua vật cản
MT11.Đi thăng bằng được trên ghế thể dục 
ND11:- Đi nối bàn chân tiến lùi
HĐH: - Đi nối bàn chân tiến lùi
MT10: Đập và bắt bóng bằng 2 tay
ND10: Chuyền bắt bóng qua đầu ra sau lưng
-Đi và đập bắt bóng
-Đập bắt bóng tại chỗ
-HĐH: Chuyền bắt bóng qua đầu ra sau lưng
-Đi và đập bắt bóng
-Đập bắt bóng tại chỗ
MT14: Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút
ND14: - Tập trung chú ý. Tham gia hoạt động tích cực.
- Không có biểu hiện mệt mỏi như ngáp,ngủ gật
-HĐNG: - Quan sát trẻ tập trung chú ý. Tham gia hoạt động tích cực.
- Không có biểu hiện mệt mỏi như ngáp,ngủ gật
Phát triển nhận thức:
MT92: Biết gọi tên nhóm cây cối, con vật theo đặc điểm chung 
ND92:. - Phân nhóm một số con vật ,cây cối gần gũi theo đặc điểm chung
- Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 2-3 dấu hiệu.
-Sử dụng các từ khái quát để gọi tên theo nhóm các con vật, cây cối đó
HĐH: Một số động vật nuôi trong gia đình
HĐG:chơi trò chơi phân vai bán thức ăn gia súc
 HĐNG:Cho trẻ quan sát con vật,đặt câu hỏi đàm thoại,cho trẻ phân nhóm con vật
MT104.Nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10
ND104: Đếm trong phạm vi 10.
- Nhận biết các chữ số , số lượng và số thứ tự trong phạm vi 10.
HĐH: Đếm trong phạm vi 10.
- Nhận biết các chữ số , số lượng và số thứ tự trong phạm vi 10. 
MT105: Tách 10 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của các nhóm
ND105: -Thêm bớt, chia nhóm có số lượng 10 thành 2 phần
-Tách 10 đồ vật thành 2 nhóm ít nhất bằng 2 cách khác nhau
-Nói được nhóm nào có nhiều hơn, ít hơn, hoặc bằng nhau
HĐH:Nhớ hết các mối quan hệ hơn kém trong phạm vi 9
-Thêm bớt chia nhóm có số lượng 9 thành 2 phần
- Thêm bớt chia nhóm có số lượng 10 thành 2 phần
MT107: Chỉ ra được khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật và khối trụ theo yêu cầu
ND107: Nhận biết ,phân biệt,lấy được khối chữ nhật, khối cầu , khối trụ ,khối vuông
HĐH: Nhận biết ,phân biệt,lấy được khối cầu , khối trụ 
MT114: Giải thích được mối quan hệ nguyên nhân- kết quả đơn giản trong cuộc sống hàng ngày
-ND114:-Phát hiện ra nguyên nhân của một hiện tượng đơn giản.
- Trẻ hiểu được nguyên nhân dẫn đến hiện tượng đó của sự vật hiện tượng xảy ra xung quanh trẻ. 
- Giải thích được nguyên nhân và kết quả bằng mẫu câu “Tại vì... nên...”
HĐNG: Trẻ hiểu được nguyên nhân dẫn đến hiện tượng đó của sự vật hiện tượng xảy ra xung quanh trẻ. 
- Giải thích được nguyên nhân và kết quả bằng mẫu câu “Tại vì... nên...”
MT119: Thể hiện ý tưởng của bản thân thông qua các hoạt động khác nhau
ND119: Là người khởi xướng và đề nghị bạn tham gia vào trò chơi
-Xây dựng các công trình khác nhau từ những khối xây dưng
-Có những vận động minh họa, múa mới
HDNG: Là người khởi xướng và đề nghị bạn tham gia vào trò chơi
-Xây dựng các công trình khác nhau từ những khối xây dưng
-Có những vận động minh họa, múa mới
Phát triển ngôn ngữ:
MT65.Nói rõ ràng
ND65:- Phát âm đúng và rõ ràng những điều muốn nói để người khác có thể hiểu được.
-HĐH:Thơ:Nàng tiên ốc 
MT71.Kể lại được nội dung chuyện đã nghe theo trình tự nhất định
-ND71: Cháu nhớ được tên câu chuyện.
- Nghe, kể lại câu chuyện đã nghe một cách mạch lạc , rõ ràng, diễn cảm.
-HĐH:Truyện: Chú dê đen
-Đàn kiến và cộng rơm
-Cây sồi và chim gõ kiến
MT81: Có hành vi giữ gìn, bảo vệ sách
ND81: - Để sách đúng nơi quy định sau khi sử dụng.
- Băn khoăn khi thấy cuốn sách bị rách và mong muốn cuốn sách được phục hồi.
-Giở cẩn thận từng trang khi xem, không quăng bậy,xé, làm nhàu nát sách
HĐH:cho trẻ làm vở tạo hình, vở toán ,chữ cái
HDG:Xem truyện tranh
MT90: Biết “Viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới
- ND90: -Khi viết bắt đầu từ trái qua phải,xuống dòng khi hết dòng của trang vở và cũng bắt đầu dòng mới từ trái qua phải,từ trên xuống dưới
 -HĐH: Nhận biết chữ i,t,c.Ôn chữ cái u,ư,i,t,c
HĐC:Thực hành qua bài tập tập viết, tập tô.
-HĐNT; Chơi trò chơi : Chọn đúng, ai nhanh hơn.
MT84: “Đọc” theo truyện tranh đã biết
ND84: Chỉ vào chữ dưới tranh minh họa và đọc thành tiếng để đọc thành câu chuyện với nội dung phù hợp với tranh minh họa
- Hứng thú khi đọc truyện tranh
HDG-HDNG: Chỉ vào chữ dưới tranh minh họa và đọc thành tiếng để đọc thành câu chuyện với nội dung phù hợp với tranh minh họa
- Hứng thú khi đọc truyện tranh
MT87: Biết dùng các ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiên cảm xúc, nhu cầu ,ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân
ND87: Cố gáng tự mình viết ra,tạo ra những hình mẫu,ký tự, ký hiêu để biểu thị cảm xúc,suy nghĩ, ý muốn
HDNG-HDNG: Cố gáng tự mình viết ra,tạo ra những hình mẫu,ký tự, ký hiêu để biểu thị cảm xúc,suy nghĩ, ý muốn
MT69: Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động
ND69: - Trao đổi để thống nhất các đề xuất ttrong cuộc chơi với các bạn 
-Hướng dẫn bạn đang cố gắng giải quyết một vấn đề nào đó
- Hợp tác trong quá trình hoạt động , các ý kiến không áp đặt hoặc dùng vũ lực bắt nạt phải thực hiện theo ý mình.
HDNG: - Trao đổi để thống nhất các đề xuất ttrong cuộc chơi với các bạn 
-Hướng dẫn bạn đang cố gắng giải quyết một vấn đề nào đó
- Hợp tác trong quá trình hoạt động , các ý kiến không áp đặt hoặc dùng vũ lực bắt nạt phải thực hiện theo ý mình.
Phát triển thẩm mỹ:
MT6.Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ.
ND6:Cầm bút đúng,bằng ngón trỏ và ngón cái,đỡ bằng ngón giữa
-Tô màu đều, không chờm ra ngoài 
-HĐH:Tô màu con bướm
-Vẽ con gà trống,Vẽ theo ý thích
 - HĐNT:Cô cho trẻ tô màu và vẽ con vật
MT100.Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em
ND100:- Hát đúng giai điệu, lời bài hát.- Thể hiện thái độ ,tình cảm, có sự hưởng ứng hát theo khi nghe âm thanh của các bản nhạc.
-HĐCCĐ: Thương con mèo
-HĐCCĐ: Vỗ tay theo tiết tấu chậm 
-Rèn cho trẻ hát và vận động
MT101: Thể hiện cảm xúc và vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc
ND 101: Vận động nhịp nhàng , tình cảm theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp với bài hát, bản nhạc.-Thể hiện nét mặt phù hợp với sắc thái của bài hát
HĐH:Chim mẹ chim con
-Cá vàng bơi,con chuồn chuồn
MT103: Nói được ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình
ND103: -Đặt tên cho sản phẩm
-Trả lời được câu hỏi con vẽ,năn, xé dán gì?
HĐH: Vẽ theo ý thích
 - HĐNT:Cô cho trẻ tô màu và vẽ con vật
HĐG:vẽ các con vật
MT8.. Dán các hình vào đúng vị trí cho trước, không bị nhăn
-ND8: Bôi hồ đều
- Dán vào đúng vị trí, không bị rách.
- Dán hình theo bố cục không bị nhăn.
- HĐCCĐ:Xé dán đàn cá bơi
 -HĐG: chơi các hoạt động góc
MT31: Cố gắng thực hiện công việc đến cùng
ND31: Tự tin thực hiện công việc được giao.
- Biết trách nhiệm của bản thân trong lớp học.
- Hoàn thành công việc được giao không chán nản hoặc chờ đợi vào sự giúp đỡ của người khác.
HDNG: - Biết trách nhiệm của bản thân trong lớp học.- Hoàn thành công việc được giao không chán nản hoặc chờ đợi vào sự giúp đỡ của người khác.
MT102: Biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm
ND102: Phối hợp các ký năng vẽ, nặn, xé, dán, xếp hình để tạo ra những sản phẩm có bố cục.
HDG-HDNG: Phối hợp các ký năng vẽ, nặn, xé, dán, xếp hình để tạo ra những sản phẩm có bố cục.
Phát triển tình cảm,kỹ năng xã hội:
MT48: Lắng nghe ý kiến của người khác
-ND48: - Biết nhìn vào mặt người khác khi họ đang nói, đặt câu hỏi đúng lúc, không cắt ngang lời khi người khác đang nói.
 -HĐNG: - Biết nhìn vào mặt người khác khi họ đang nói, đặt câu hỏi đúng lúc, không cắt ngang lời khi người khác đang nói.
MT50 : Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè
ND50: - Chơi chung với bạn vui vẻ.
- Biết dùng cách để giải quyết mâu thuẫn giữa mình với các bạn
HĐNG: -Biết chơi chung với bạn vui vẻ.
- Biết dùng cách để giải quyết mâu thuẫn giữa mình với các bạn
MT60: Quan tâm đến sự công bằng trong nhóm bạn.
ND60: Nhận ra và có ý kiến về sự công bằng giữa các bạn. Nêu ý kiến về cách tạo lại không công bằng trong nhóm bạn.
- Trẻ có ý thức xử sự công bằng với bạn bè trong nhóm chơi.
HĐNG: Nhận ra và có ý kiến về sự công bằng giữa các bạn.- Trẻ có ý thức xử sự công bằng với bạn bè trong nhóm chơi.
MT59: Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình
-ND59: Nhận ra và chấp nhận các sở thích giống và khác nhau giữa mình và các bạn khác .
- Tôn trọng mọi không chê bai ,giễu cợt người khác hoặc xa lánh những người khuyết tậ
-HĐNG: Nhận ra và chấp nhận các sở thích giống và khác nhau giữa mình và các bạn khác .
- Tôn trọng mọi không chê bai ,giễu cợt người khác hoặc xa lánh những người khuyết tật.
MT58: Nói được khả năng và sở thích của bạn và người thân
ND58: Nói được một số sở thích của bạn bè và người thân
HDNG: Nói được một số sở thích của bạn bè và người thân
ĐÁNH GIÁ TRẺ
CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT
STT
HỌ VÀ TÊN
PT-THỂ CHẤT
PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
PHÁT TRIỂN TC-KNXH
TC
TL
1
11
10
14
104
92
119
105
107
114
81
65
84
87
69
71
90
6
100
8
31
102
101
103
50
58
48
60
59
1
Duy Ân
2
Quang Dũng
3
Nam Kha
4
H.Khang
5
Tr.Khang
6
Anh Kiệt
7
Diễm Kiều
8
Sơn Lâm
9
H.Linh
10
Trúc Linh
11
Trà My
12
Bảo Nam
13
Gia Nghi
14
N.Nguyên
15
Ngọc Nhi
16
P.Nhi
17
Yến Nhi
18
A.Phương
19
Đức Phát
20
T.Quỳnh
21
Tuấn Tài
22
Thủy Tiên
23
Anh Tú
24
T.Thảo
25
Chí Thiện
26
Minh Thy
27
A.Thuận
28
Bảo Trân
29
Hữu Trí
30
P.Trinh
31
Kiều Vân
32
Lâm Vũ
33
T.Vy
34
Gia Vỹ
TC

File đính kèm:

  • docxMUC_TIEU_CD_TG_DONG_VAT_2016.docx