Kế hoạch thực hiện chương trình giáo dục trẻ mẫu giáo 3-4 tuổi - Năm học 2022-2023

1.1. Trẻ thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp Thực hiện đủ các động tác trong bài tập thể
dục theo hướng dẫn. Động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp.

- Hô hấp: Hít vào, thở ra

- Tay:

+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên.

+ Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực.

- Lưng, bụng, lườn:

+ Cúi về phía trước.

+ Quay sang trái, sang phải

- Nghiêng người sang trái, sang phải.

- Chân:Bước lên phía trước, bước sang ngang; ngồi xổm; đứng lên; bật tại chỗ. Co duỗi chân

1.2. - Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động

- Đi:

+ Đi kiễng gót liên tục (3m)

+ Đi hết đoạn đường hẹp (3mx 0,2m)

+ Đi theo đường dích dắc(3-4 điểm)

1.3. - Kiểm soát được vận động (đi, chạy)

- Chạy

+ Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh

+ Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh

+ Chạy liên tục 15 m

+ Chạy liên tục trong đường dích dắc 3-4 điểm

pdf21 trang | Chia sẻ: LANG LANG | Ngày: 10/03/2026 | Lượt xem: 15 | Lượt tải: 0Download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Kế hoạch thực hiện chương trình giáo dục trẻ mẫu giáo 3-4 tuổi - Năm học 2022-2023, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 
 TRƯỜNG MN CANH NẬU Độc lập – Tư do – Hạnh phúc 
 Số: 133 /KH-TMN Canh Nậu, ngày 31 tháng 8 năm 2022 
 KẾ HOẠCH 
 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC CHO TRẺ MẪU GIÁO 
 3 - 4 TUỔI NĂM HỌC: 2022 - 2023 
 PHẦN I: NHỮNG CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH 
 Căn cứ Văn bản hợp nhất số: 01/VBHN-BGDĐT ngày 13 tháng 4 năm 2021 của Bộ GD&ĐT về Thông tư ban 
hành chương trình giáo dục mầm non; 
 Căn cứ kế hoạch số 769/KH-PGĐT ngày 23/8/2021 về triển khai thực hiện chương trình Giáo dục mầm non sau 
sửa đổi, bổ xung và chương trình làm quen tiếng Anh dành cho trẻ mẫu giáo; 
 Căn cứ Quyết định số 2800/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2022 của UBND Tỉnh Bắc Giang về Ban hành Kế 
hoạch thời gian năm học 2022-2023 đối với Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; 
 Căn cứ điều kiện thực tế của địa phương, nhà trường và khả năng phát triển của trẻ mẫu giáo 3 - 4 tuổi. 
 Trường MN Canh Nậu xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình giáo dục cho trẻ mẫu giáo 3-4 tuổi với các nội 
dung cụ thể như sau: 
 PHẦN II: MỤC TIÊU, NỘI DUNG, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC 
 Hình thức giáo dục ND 
 Chủ đề 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục đánh 
 Các Chơi Giờ Chơi ở giáo dục 
 giờ SH NT học góc giá 
TT 
 I. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT 
 1. PHÁT TRIỂN VẬN ĐỘNG: 
 * Động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp. 
 - Hô hấp: Hít vào, thở ra 
 - Tay: 
1.1 + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên. 
 Trẻ thực hiện được các + Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực. 
 động tác phát triển các - Lưng, bụng, lườn: 
 nhóm cơ và hô hấp + + Cúi về phía trước. 
 Thực hiện đủ các động + + Quay sang trái, sang phải. 
 tác trong bài tập thể - Nghiêng người sang trái, sang phải. TDS Các CĐ 
 dục theo hướng dẫn. 
 - Chân:Bước lên phía trước, bước sang ngang; TDS 
 ngồi xổm; đứng lên; bật tại chỗ. Co duỗi chân 
 - Đi: 3 
 - Giữ được thăng bằng 
 + Đi kiễng gót liên tục (3m) 1 BT 
 cơ thể khi thực hiện vận 
1.2 + Đi hết đoạn đường hẹp (3mx 0,2m) 1 TMN 
 động 
 + Đi theo đường dích dắc(3-4 điểm) 1 GĐ 
 - Chạy 4 
 - Kiểm soát được vận 
1.3 + Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh 1 ĐV 
 động 
 + Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. 1 TMX 
 (đi, chạy) 
 + Chạy liên tục 15 m 1 4 GT 
 + Chạy liên tục trong đường dích dắc 3-4 điểm 1 2 QH 
 - Phối hợp được tay mắt - Tung, ném, bắt: 7 
1.4 trong vận động + Lăn bóng với cô, với bạn 1 BT 
 + Ném xa bằng 1 tay 1 GT + Ném trúng đích bằng 1 tay 1 TV 
 + Ném trúng đích ngang (xa1.5m) 1 5 HTTN 
 + Tung, bắt bóng với cô bắt được 3 lần liền không 
 1 3 ĐV 
 rơi bóng (khoảng cách 2,5m) 
 + Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang 1 TMX 
 + Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng dọc 1 GT 
 - Bò, trườn, trèo: 6 
 + Bò theo hướng thẳng (3m) 1 TMN 
 +Bò trong đường hẹp (3x0,4m) 1 6 QH 
 + Bò theo đường dích dắc 1 NN 
 + Bò chui qua cổng. 1 GT 
 - Thể hiện sự nhanh, + Trườn theo hướng thẳng 1 TV 
1.5 
 mạnh, khéo léo trong + Bướclên xuống bục cao 30 cm 1 TMX 
 thực hiện bài tập và bài - Bật - nhảy 3 
 tập tổng hợp + Bật tại chỗ 1 NN 
 + Bật về phía trước 3-4 bước 1 HTTN 
 + Bật xa 20-25cm 1 QH 
 GĐ,NN, 
 ĐV, 
 + Bài tập tổng hợp 6 TV 
 QH,GT 
 - Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay, 
 BT 
 cổ tay, cuộn cổ tay. 
 - Đan, tết. x TMX 
 Trẻ thực hiện và phối - Cắt theo đường thẳng 10cm, xếp chồng các hình x 
 7 TV 
 hợp được các cử động khối ( 8-10 khối) 
 của bàn tay ngón tay - Xé dán giấy. x NN 
 - Sử dụng kéo, bút x GĐ 
1.6 - Tô vẽ nguệch ngoạc. x ĐV 
 - Cài, cởi cúc. x 
Tổng giờ học PTVĐ 28 
 2. GIÁO DỤC DINH DƯỠNG - SỨC KHỎE Trẻ biết một số món ăn, thực - Nói tên một số thực phẩm ( thịt, cá, trứng, 
 phẩm thông thường và ích lợi rau, sữa...) và một số món ăn hàng ngày: Giờ ĐV 
 8 
 của chúng đối với sức khỏe Rau luộc, trứng rán, cá kho qua tranh ảnh, ăn 
2.1 - Nói đúng tên thực phẩm quen vật thật 
 thuộc khi nhìn vật thật, tranh 
 ảnh. - Các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn Giờ 
 GĐ 
 - Biết tên một số món ăn hàng uống đủ lượng và đủ chất. ăn 
 ngày 
 - Sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa Giờ 
 - Biết ăn để chóng lớn khỏe 
 mạnh và ăn nhiều loại thức ăn. chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì.... ăn TMX 
 - Làm quen cách rửa tay, súc miệng, đánh VS 9 BT 
 Thực hiện được một số việc răng, lau mặt 
 tự phục vụ trong sinh hoạt VS 9 GT 
2.2 với sự giúp đỡ của người lớn - Thực hiện tháo tất, cởi cúc áo 
 - Sử dụng bát, thìa cốc đúng cách Ăn 10 GĐ 
 - Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn ngủ, VS, ăn 
 vệ sinh ngủ 
2.3 - Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn Giờ 
 11 BT 
 Có một số hành vi và thói sức khỏe: ăn chín, uống sôi,.... ăn 
 quen tốt trong sinh hoạt và - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, 
 giữ gìn sức khoẻ vệ sinh môi trường đối với sưc khỏe con VS TV 
 - Có hành vi tốt trong ăn người. 
 uống khi được nhắc nhở - Trang phục theo thời tiết TC BT 
 - Một số biểu hiện khi ốm TC BT 
 - Tập rửa tay, sát khuẩn tay, thực hiện đeo 
 khẩu trang, mặc trang phục theo thời tiết VS Các CĐ 
 - Có hành vi tốt trong vệ sinh theo sự hướng dẫn của cô. 
 - Cách sử dụng khẩu trang để phòng chống 
2.4 phòng bệnh và phòng chống dịch bệnh covid-19 TC x Các CĐ 
 dịch bệnh và bệnh covid-19 - Thực hiện các hành vi tốt trong vệ sinh 
 phòng bệnh khi được nhắc nhở: Vệ sinh răng 12 TMN 
 miệng, đội mũ, mặc áo, đi dép... - Phòng tránh những hành động nguy hiểm, 
 những nơi không an toàn, những vật dụng 
 TC x 13 NN 
 Biết một số nguy cơ không guy hiểm đến tính mạng: bàn là, bếp đun, 
 an toàn và phòng tránh phích nước nóng, ao hồ.... 
 - Nhận ra và tránh một số vật 
 - Phòng tránh hành động nguy hiểm: Không 
2.5 dụng nguy hiểm nơi nguy 
 cười đùa trong khi ăn, không leo trèo, không 14 TMX 
 hiểm, tránh một số hành động theo người lạ 
 nguy hiểm khi được nhắc nhở 
 - Một số trường hợp khẩn cấp và gọi ngươi 
 TC x HTTN 
 giúp đỡ 
 Tổng giờ học lĩnh vực PTTC 28 
 II. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC 
 1. KHÁM PHÁ KHOA HỌC 
 - Các bộ phận của cơ thể con người 
 + Chức năng của các giác quan và một số bộ 
 - Biết sử dụng các giác quan x 15 BT 
 phận khác của cơ thể 
 1.1 để xem xét tìm hiểu đối 
 tượng + Tìm hiểu khuôn mặt bé x 15 BT 
 - Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử 
 16 GĐ 
 - Quan tâm, hứng thú với các dụng DD, ĐC. 
 sự vật hiện tượng gần gũi, + Đồ dùng đồ chơi của lớp 1 TMN 
1.2 
 hay đặt câu hỏi về đối tượng. + Một số đồ dùng phòng khách x GĐ 
 + Một số đồ dùng ăn uống 1 GĐ 
 -Tên đặc điểm, công dụng của một số 
 17 GT 
 phương tiện giao thông quen thuộc 
1.3 
 - Biết thu thập thông tin về + Một số PTGT đường bộ 1 PTGT 
 đối tượng bằng nhiều cách + Một số PTGT đường thủy 1 PTGT khác nhau có sự gợi mở của + Một số PTGT đường không x PTGT 
 cô giáo + Một số quy định và luật lệ giao thông x PTGT 
 - Phân loại được các đối - Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật, 
 18 TV 
 tượng theo một dấu hiệu nổi hoa quả quen thuộc 
 bật + Con vật trong gia đình 1 ĐV 
 + Con vật sống trong rừng x ĐV 
 + Con vật sống dưới nước 1 ĐV 
 + Một số côn trùng 1 ĐV 
 - Đặc điểm nổi bật và ích lợi của cây, hoa 
 x 18 TV 
 quả quen thuộc. 
 + Cây xanh 1 TV 
 + Một số loại hoa. 1 TV 
 + Một số loại Rau - củ- quả. 1 TV 
 + Hoa quả trong ngày tết x TMX 
 + Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây 
 x ĐV,TV 
 Nhận biết mối quan hệ đơn quen thuộc với môi trường sống của chúng. 
1.4 giản của sự vật, hiện tượng và + Thực phẩm bé cần 1 BT 
 giải quyết vấn đề đơn giản + Cách chăm sóc và bảo vệ các con vật, cây ĐV, 
 x 
 cối gần gũi với trẻ. TV 
 - Thời tiết, mùa 19 HTTN 
 Hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh và ảnh 
 x HTTN 
 hưởng của nó đến sinh hoạt của trẻ. 
 + Mùa xuân của bé 1 TMX 
 Trẻ thể hiện hiểu biết của + Thời tiết mùa xuân x TMX 
 mình về đối tượng bằng các - Ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng 20 HTTN 
 cách khác nhau. + Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm x HTTN 
 - Mô tả những dấu hiệu nổi - Nước x bật của đối tượng với sự gợi + Một số nguồn nước trong sinh hoạt hằng 
 mở của cô. 
 ngày 
 + Đặc điểm của nước 1 HTTN 
 + Ích lợi của nước đối với đ/s con người, 
 x x HTTN 
1.5 con vật, cây cối 
 + Một số HTTN 1 
 - Biết làm thử nghiệm đơ HTTN 
 - Không khí, ánh sáng 21 
 giản với sự giúp đỡ của 
 người lớn. +Không khí ở đâu x HTTN 
 +Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt 
 x HTTN 
 hằng ngày 
 - Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá 
 Các CĐ 
 - Thể hiện một số điều quan cát, sỏi. 
 sát được qua các hoạt động 
 chơi, âm nhạc, tạo hìn Số giờ khám phá khoa học 14 CCĐ 
 2. KHÁM PHÁ XÃ HỘI 
 - Nhận biết về bản thân bé (Tên, tuổi, giới tính 
 - Nói được tên, tuổi, giới tính x BT 
 của bản thân) 
 của bản thân, khi được hỏi và 
2.1 
 trò chuyện + Bạn trai bạn gái 1 BT 
 - Tên của bố mẹ và các thành viên trong 
 Nói được tên của bố mẹ và x 29 GĐ 
 các thành viên trong gia đình. đình. Địa chỉ gia đình 
2.2 Nói được địa chỉ của gia đình + Các thanh viên trong gia đình 1 GĐ 
 khi được hỏi, trò chuyện, xem 
 ảnh về gia đình. + Ngôi nhà bé ở 1 GĐ 
 - Tên trường, lớp mẫu giáo, tên và công việc 
 Nói được tên trường/lớp, cô X 30 TMN 
 của cô giáo cô giáo. 
 giáo, bạn, đồ chơi, đồ dùng 
2.3 
 trong lớp khi được hỏi, trò + Trường mầm non của bé 1 TMN 
 chuyện 
 - Tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi của lớp, các x TMN hoạt động của trẻ ở trường 
 + Tết trung thu x TMN 
 - - Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của một số 
 x 31 NN 
 nghề phổ biết. 
 NN 
 Nhận biết một số nghề phổ + Cô giáo của bé 1 
2.4 biến và nghề truyền thống ở + Bác nông dân 1 NN 
 địa phương 
 + + Bé tập làm Bác sỹ 1 NN 
 + Bác thợ xây 1 NN 
 - Cờ tổ quốc, tên của di tích lịch sử, danh 
 lam thắng cảnh, ngày lễ hội của địa 32 TMN 
 phương... 
 - Cờ Tổ quốc 1 QH 
 Trẻ nhận biết được một số lễ + Tết nguyên đán 1 TMX 
2.5 hội và danh lam thắng cảnh 
 - Kể tên một số lễ hội + Ngày hội 8/3 1 QH 
 - Kể tên được một vài danh - Quê hương Yên Thế 1 QH 
 lam thắng cảnh ở địa phương 
 - - Di tích, danh lam thắng cảnh nổi tiếng của 
 địa phương: khu di tích lịch sử Hoàng Hoa TC x HTTN 
 Thám... 
 Bác Hồ kính yêu 1 QH 
 Biết được một số quy định 
2.6 giao thông đường bộ đơn +Một số quy định GT đường bộ đơn giản 1 PTGT 
 giản 
 số giờ học Khám phá xã hội 14 
 Tổng số giờ học Khám phá 28 
 3. LQ MỘT SỐ KHÁI NIỆM SƠ DẲNG VỀ TOÁN 28 
 - Tập hợp số lượng, số thứ tự và đếm 9 22, 23 T-MX 
 + Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong 
 x GT 
 cuộc sống hàng ngày( số nhà , biển số xe...) 
 - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 Và đếm 
 x QH 
 theo khả năng. 
 - Quan tâm đến số + Đếm đồ dùng đồ chơi. Nói kết quả đếm x TMN 
 lượng và đếm 
 - Đếm trên các đối + Một và nhiều 1 TMN 
3.1 tượng giống nhau và 
 + Đếm trong phạm vi 5 x HTTN 
 đếm đến 5 
 - So sánh số lượng hai + Đếm trên đối tượng trong phạm vi 2, nhận biết số 
 1 BT 
 nhóm đối tượng trong lượng 2 
 phạm vi 5 bằng các + Đếm trên đối tượng trong phạm vi 3, nhận biết số 
 1 NN 
 cách khác nhau lượng 3 
 + Đếm trên đối tượng trong phạm vi 4, nhận biết số 
 1 ĐV 
 lượng 4 
 + Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5, nhận biết số 
 1 TMX 
 lượng 5. 
 + Ôn đếm trong phạm vi 5 x QH 
 - Gộp 2 nhóm đối tượng và đếm x 24 TV 
 + Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ 
 x TV 
 hơn. (nhiều hơn, ít hơn) 
3.2 - Biết tách, gộp 2 
 + Tách nhóm 2 đối tượng thành 2 nhóm nhỏ 1 GĐ 
 nhóm đối tượng cùng 
 + Tách nhóm có 3 đối tượng thành 2 nhóm nhỏ hơn 1 NN 
 loại trong phạm vi 5 
 + Tách nhóm có 4 đối tượng thành 2 nhóm nhỏ hơn 1 ĐV 
 + Tách nhóm có 5 đối tượng thành 2 nhóm nhỏ hơn 1 TMX 
 - Nhận ra quy tắc sắp QH-
3.3 * Xếp tương ứng,xếp thep quy tắc 3 25 
 xếp đơn giản và sao ĐN-BH 
 chép lại + Nhận biết to nhỏ, xếp tương ứng 1-1 x TMN + Xếp xen kẽ hoa lá ( theo mẫu) 1 TV 
 + Ghép đôi 1 GĐ 
 + Xếp tương ứng 1:1 1 TMN 
 QH-
 * So sánh 2 đối tượng về kích thước. 7 26 
 ĐN-BH 
 + Nhận biết cao hơn, thấp hơn 1 ĐV 
 So sánh 2 đối tượng + Nhận biết độ lớn của 2 đối tượng (To-Nhỏ) 1 ĐV 
 về kích thước và nói 
 + So sánh độ lớn của 2 vật (to- nhỏ) 1 QH 
 được các từ: To hơn/ 
3.4 
 nhỏ hơn; dài hơn/ngắn + Nhận biết dàì ngắn 1 TV 
 hơn; cao hơn/thấp 
 + So sánh độ dài 2 đối tượng (dài hơn- ngắn hơn) 1 QH 
 hơn; bằng nhau 
 + So sánh chiều cao 2 đối tượng (cao hơn – thấp hơn) 1 GT 
 + So sánh chiều cao của bản thân x BT 
 + Nhận biết rộng hơn – hẹp hơn 1 TMX 
 * Gọi tên các hình; Và nhận dạng các hình đó 4 
 27 NN 
3.5 Nhận dạng và gọi tên trong thực tế 
 các hình tròn, vuông, + Nhận biết hình vuông, hình tròn 1 NN 
 tam giác, chữ nhật 
 + Nhận biết hình tam giác, hình chữ nhật 1 NN 
 + Ôn nhận biết các hình 1 GT 
 + Nhận dạng các hình trong thực tế x GT 
 - Sử dụng các hình học để chắp ghép 1 GT 
 * Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của ĐV 
 5 28 
 đối tượng trong không gian so với bản thân. Nhận biết vị trí trong + Xác định vị trí của đồ vật so với trẻ 1 GT 
 không gian và định 
3.6 hướng thời gian + NB phía trước- phía sau; của bản thân 1 GĐ 
 + Nhận biết tay phải, tay trái của bản thân 1 TMN 
 + ÔN NB phía trên- dưới, trước sau của BT 1 HTTN 
 + NB ngày và đêm qua dấu hiệu nổi bật 1 HTTN 
 Tổng giờ học làm quen với toán 28 
 III. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 
 1. Nghe hiểu lời nói. 
 - Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật, hành 
 - Hiểu nghĩa của các động, hiện tượng gần gũi, quen thuộc. TC BT 
 1.1 từ khái quát gần gũi 
 - Nghe hiểu nội dung các câu đơn mở rộng TC 
 - Lắng nghe và trả lời Các CĐ 
 được câu hỏi của - Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp Các chủ 
 người đối thoại với độ tuổi. đề 
 - Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản, lắng nghe trả 
 33 
 lời được câu hỏi của người đối thoại. TC HTTN 
1.2 - Thực hiện được yêu - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục 
 Các chủ 
 cầu đơn giản ngữ, câu đố, hò vè phù hợp với độ tuổi và làm theo SHC 
 đề 
 hướng dẫn. 
 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày 
 - Phát âm các âm của tiếng Việt nói rõ các tiếng QH-ĐN- 
 - Nói rõ ràng các tiếng. TC 34 
 trong tiếng Việt BH 
 Sử dụng được các từ 
 - Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân Đón, 
 thông dụng chỉ sự vật, Tết MX 
 hoạt động, đặc điểm bằng các câu đơn, câu mở rộng. trẻ 
 - Trả lời và đặt các câu hỏi: Ai?, cái gì? ở đâu? Khi 
 - Sử dụng được câu đơn, TC 36 GT 
 câu ghép. nào?...bằng cách sử dụng câu đơn, câu ghép.. 
 - Sử dụng các từ thông dụng để chỉ sự vật , hoạt x 35 NN 2.1 Nói đủ nghe không nói động, đặc điểm của mọi vật xung quanh 
 lí nhí - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép dạ, thưa, vâng 
 TC 39 ĐV 
 ạ, trong giao thiếp... 
 - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp 
 TC GĐ 
 với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp. 
 - Đọc thơ, cao dao, tục ngữ, hò vè 16 37 T-MX 
 + Bạn mới; 1 TMN 
 + Bé yêu trăng 1 TMN 
 + Đôi mắt của em 1 BT 
2.2 + Miệng xinh, (Bé chẳng sợ tiêm...) 1 BT 
 + Thăm nhà bà (Chiếc quạt nan...) 1 GĐ 
 + Mẹ và cô, (Lấy tăm cho bà...) 1 GĐ 
 + Làm bác sỹ (Chiếc cầu mới, Bố đi cày...) 1 NN 
 Biết đọc thuộc các bài 
 thơ, ca dao, đồng dao + Ong và bướm ( Đàn kiến ) 1 ĐV 
 phù hợp độ tuổi theo + Rong và cá ( Gà mẹ ) 1 ĐV 
 các chủ đề + Cây dây leo 1 TV 
 + Cây đào, (Nắng ấm...) 1 TMX 
 + Giúp bà 1 GT 
 + Đèn xanh , đèn đỏ 1 GT 
 + Mưa (Gió; Mưa làm nũng....) 1 HTTN 
 + Về quê (Dán hoa tặng mẹ...) 1 QH 
 + Làng em buổi sáng 1 QH 
 - Kể truyện đã được nghe với sự giúp đỡ của 
 .- Kể lại được truyện 14 38 TV 
2.3 đơn giản đã được nghe người lớn. 
 với sự giúp đỡ của + Đôi bạn tốt, (Mèo con đi học...) 1 TMN 
 người lớn. + Gấu con bị đau răng 1 BT 
 - Bắt chước giọng của + Cháu ngoan (Bông hoa cúc trắng...) 1 GĐ 
 + Thỏ con không vâng lời 1 GĐ 
 nhân vật trong truyện + Cây rau của thỏ út 1 NN 
 + Bác gấu đen và 2 chú Thỏ (Gà trống và vịt bầu...) 1 ĐV 
 + Chú vịt xám (Gà trống) 1 ĐV 
 + Nhổ củ cải ( Chú đỗ con...) 1 TV 
 +Xe lu và xe ca 1 GT 
 + Chú đỗ con 1 TV 
 + Sự tích mùa xuân (Hoa mào gà...) 1 TMX 
 + Chiếc đầu xe lửa tốt bụng 1 G.T 
 + Cóc gọi trờ mưa (Chú bé giọt nước...) 1 HTTN 
 + Ai ngoan sẽ được thưởng, ( Chuyện quả bầu...) 1 QH 
 - Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ. x x Các CĐ 
 - Kể lại sự việc. TC x TMX 
 - Đóng vai theo lời dẫn truyện cảu giáo viên x QH 
3. Trẻ được làm quen với việc đọc – viết 
 - Làm quen với một số ký hiệu thông thường trong 
 cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển x GĐ 
- Đề nghị người khác báo giao thông: đường cho người đi bộ,...) 
đọc sách cho nghe, tự - Tiếp xúc với chữ, sách truyện, tự giở sách xem 
giở sách, xem tranh. tranh, gọi tên nhân vật trong tranh. Đề nghị người x 40 GT 
- Nhìn vào tranh minh khác đọc sách cho nghe. 
họa và gọi tên nhân Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau. x TV 
vật trong tranh - Làm quen với cách đọc và viết tiếng Việt. 
 + Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, từ dòng trên 
- Thích vẽ, “viết” 
 xuống dòng dưới x Tết 
nguệch ngạc 
 + Hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các 
 dấu. 
 - Cầm sách đúng chiều, mở sách, xem tranh và 
 x GĐ 
 “đọc” truyện. - Giữ gìn sách. 
 Tổng giờ học làm quen văn học 30 
 IV. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI 
 Trẻ biết thể hiện ý - Tên, tuổi, giới tính TC BT 
1 
 thức về bản thân - Những điều bé thích, không thích. TC 41 BT 
 - Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn 
 khi trả lời câu hỏi. TC 42 TV 
 Trẻ thể hiện được sự 
2 - Tự tin vào khả năng của bản thân 
 tự tin, tự lực 
 - Cố gắng thực hiện công việc đơn giản được giao 
 x 43 TMX 
 (chia giấy vẽ, xếp đồ chơi...). 
 - Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ 
 hãi, tức giận) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói tranh TC 44 GT 
 ảnh 
 Trẻ nhận biết và thể - Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua nét mặt, cử chỉ, 
 x BT 
 hiện cảm xúc, tình giọng nói; trò chơi; hát, vận động. 
3 cảm với con người, - Quan sát nhận ra hình ảnh Bác Hồ, thể hiện tình QH-
 TC 45 
 sự vật, hiện tượng cảm kính yêu Bác Hồ ĐN- BH 
 xung quanh - Quan tâm đến cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất x 
 TC QH-ĐN 
 nước. 
 + Cảm xúc của bé (Bé với cảm xúc vui, buồn) 1 BT 
 + Sự nhút nhát (Bé ngoan dũng cảm...) 1 GĐ 
 Hành vi và quy tắc - Một số quy định ở lớp và gia đình (để đồ dùng, đồ 
 x 46 GĐ 
 ứng xử xã hội chơi đúng chỗ). 
 - Thực hiện được một - Cử chỉ, lời nói lễ phép (chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi ) TC 47 TMN 
 số quy định ở lớp và - Nghe cô và bạn nói, chờ đến lượt khi chơi theo 
 x 48 NN 
 gia đình. nhóm 
 - Biết chào hỏi và nói - Yêu mến bố, mẹ, anh chị em ruột TC GĐ 
4 cảm ơn xin lỗi khi -Hành vi “đúng” - “sai”, “tốt” - “xấu”. x 49 HTTN 
 được nhắc nhở + Bỏ rác đúng nơi quy định 1 50 ĐV 
 - Chu ý nghe cô và + Bé chào hỏi lễ phép 1 NN bạn nói... 
 - Tiết kiệm điện nước x HTTN 
 Trẻ biết quan tâm đến - Giữ gìn vệ sinh môi trường x HTTN 
5 
 môi trường - Bảo vệ chăm sóc con vật, cây cối x ĐV,TV 
 + Bé tập vệ sinh môi trường (Góc chơi sạch đẹp...) 1 HTTN 
Tổng giờ học PTTCKNXH 5 
 V. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ. 
 1. Âm nhạc 
 - Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm, các 
 Cảm nhận và thể hiện 
 bài hát, bản nhạc gần gũivà ngắm nhìn vẻ đẹp nổi 
 cảm xúc trước vẻ đẹp của x x Các CĐ 
 bật của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, 
1.1 thiên nhiên, cuộc sống và 
 cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật 
 các tác phẩm nghệ thuật. 
 - Vui sướng, vỗ tay nói lên cảm nhận của mình khi 
 x Các CĐ 
 nhge các âm thanh gợi cảm... 
 - Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếu nhi, 
 Các CĐ 
 dân ca). 
 Chú ý nghe, hát theo, nhún nhảy, lắc lư theo bài 
 x 51 TMN 
 hát, bản nhạc. 
 + Ngày đầu tiên đi học; Cô giáo. Chiếc đèn ông 
 x TMN 
 sao; 
1.2 - Trẻ thực hiện được số 
 + Ru em; Em là hoa hồng nhỏ; Sinh nhật hồng; x BT 
 kĩ năng trong hoạt động 
 + Bàn tay mẹ; Ba ngọn nến lung linh; Cho con, x GĐ 
 âm nhạc 
 + Hạt gạo làng ta; Cô giáo; Cháu thương chú bộ 
 x NN 
 đội; Lớn lên cháu lái máy cày 
 + Con chim vành khuyên; Chú voi con; x ĐV 
 + Em yêu cây xanh; Đuổi chim; Hoa trong vườn x Tết MX 
 + Anh phi công ơi; Em đi chơi thuyền; Nhớ lời cô 
 x GT 
 dặn 
 + Cho tôi đi làm mưa với; Mưa rơi; Bé và trăng x HTTN 
 + Quê hương, Inh lả ơi, Yêu Hà nội, nhớ ơn Bác x ĐN -BH - Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát 13 52 NN 
 + Cháu đi mẫu giáo, (trường cháu là trường MN...) 1 TMN 
 + Hoa bé ngoan. (Đi dạo;...) 1 TMN 
 + Cháu yêu cô chú công nhân 1 NN 
1.3 - Hát tự nhiên, hát được 
 theo giai điệu bài hát + Cô và mẹ (Mẹ yêu không nào) 1 GĐ 
 quen thuộc + Ai cũng yêu chú mèo 1 ĐV 
 + Màu hoa 1 TV 
 + Mùa xuân đển rồi 1 TMX 
 + Mùa hè đến 1 HTTN 
 + Đoàn tàu nhỏ xíu 1 GT 
 + Đèn đỏ, đèn xanh 1 GT 
 + Hòa bình cho bé 1 QH- 
 + Yêu Hà nội 1 QH 
 + Chúc mừng sinh nhật (Bạn có biết tên tôi;tập 
 1 BT 
 rửa mặt; tay thơm tay ngoan....) 
 - Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài 
 13 53 T-MX 
 hát, bản nhạc. 
 + Tay thơm tay ngoan 1 BT 
 + Tập đánh răng 1 BT 
 +Trời nắng trừi mưa 1 HTTN 
 + Bố là tất cả (Cháu yêu bà, cả nhà thương nhau...) 2 GĐ 
 - Vận động theo nhịp 
 + Làm chú bộ đội 1 NN 
 điệu bài hát, bản nhạc 
 (vỗ tay theo phách, + Cá vàng bơi (Một con vịt, Gà con, Mèo con và 
1.4 1 ĐV 
 nhịp, vận động minh cún con) 
 họa) + Đi đường em nhớ (em tập lái ô tô...) 1 GT 
 + Sắp đến tết rồi 1 TMX 
 + Qủa 1 TV 
 + Rước đèn dưới trăng (Quả bóng...) 1 TMN 
 + Trời nắng trời mưa 1 HTTN 
 1 
 - Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp. Các CĐ Biết vận động theo ý thích Vận động theo ný thích bkhi nghe các bài hát/ bản HĐC x 
1.5 các bài hát, bản nhạc quen nhạc quen thuộc x 59 GĐ 
 thuộc. 
Biểu diễn cuối chủ đề 2 
Giờ học âm nhạc 28 
 2. Tạo hình 
 - Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra 
 các sản phẩm. x 54 ĐV 
 - Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang tạo thành bức 
 x 55 BT 
 tranh đơn giản 
 - Sử dụng một số kĩ năng tô vẽ, nặn, cắt, xé dán, 
 x Các CĐ 
 xếp hình để tạo ra sản phẩm đơn giản. 
 Trẻ thực hiện được số kĩ + Vẽ, tô mầu chùm bóng x TMN 
2.1 năng trong hoạt động + Tô màu tranh bạn gái 1 BT 
 tạo hình : + Vẽ cuộn len 1 NN 
 - Sử dụng các nguyên + Tô màu ngôi nhà 1 GĐ 
 vật liệu tạo hình để tạo + Vẽ cái kẹo 1 BT 
 ra sản phẩm theo sự gợi + Trang trí khung tranh 1 QH 
 ý. + Vẽ làn cho mẹ 1 GĐ 
 - Vé các nét thẳng, xiên, + Vẽ con cá 1 ĐV 
 ngang tạo thành bức + Vẽ con ong 1 ĐV 
 tranh đơn giản + Vẽ mặt trời 1 HTTN 
 . 
 + Vẽ quả cho cây x TV 
 + In hoa bằng vân tay 1 TV 
 + Vẽ mây, mưa 1 HTTN 
 + Vẽ ô tô 1 GT 
 + In hoa mùa xuân 1 TMX 
 + Dán hoa 1 TMX 
 + Tô mầu bánh trưng 1 TMX 
 + Trang trí khung ảnh GĐ 1 GĐ + Vẽ hoa tặng cô giáo 1 QH 
 * Xếp, xé, dán:Sử dụng một số kỹ năng xé dán để 
 6 56 HTTN 
 tạo ra sản phẩm đơn giản. 
 + Dán chùm bóng bay 1 BT 
 - Biết xé theo dải, xé + Cắt, dán con vịt x ĐV 
2.2 vụn và xếp dán thành 
 sản phẩm đơn giản + Xé dán lá cây 1 TV 
 + Xé dán lá rụng 1 HTTN 
 + Xếp dán thuyền trển sông 1 GT 
 + Dán đèn giao thông 1 GT 
 + Dán dây cờ 1 QH 
 *Nặn: Sử dụng một số kỹ năng nặn để tạo ra sản QH-ĐN-
 5 57 
 BH 
 phẩm đơn giản. 
 - Biết sử dựng các kỹ + Nặn vòng tặng bạn x TMN 
 năng nặn để tạo thành + Nặn bánh xà phòng 1 BT 
 sản phẩm có 1 khối hoặc + Nặn bánh sinh nhật 1 NN 
 2 khối. + Nặn con giun 1 ĐV 
2.3 - Biết xếp chồng, xếp 
 + Nặn quả cam 1 TV 
 cạnh xếp cách tạo thành 
 sản phẩm có cấu trúc + Nặn đôi đũa 1 GĐ 
 + Nặn cầu vồng x HTTN 
 đơn giản 
 - Biết nhận xét các sản * Xếp chồng xếp cạnh, xếp cách để tạo thành cấu 
 x 58 TV 
 phẩm tạo hình. trúc ngôi nhà đơn giản 
 - Nhận xét sản phẩm tạo hình. x CCĐ 
 Trẻ biết thể hiện sự sáng - Tạo ra các sản phẩm đơn giản theo ý thích. Đặt 
 tạo khi tham gia các hoạt tên cho sản phẩm của mình x 60 
2.4 GT 
 động tạo hình 
Giờ học tạo hình 28 
Tổng giờ học lĩnh vực PTTM 56 II. TỔNG HƠP GIỜ HỌC CỦA CÁC LĨNH VỰC 
 Lĩnh vực Hoạt động Nội dung Số giờ học TS giờ học 
 Số lượng đếm 9 
 Xếp tương ứng 3 
 Toán So sánh 2 đối tượng 6 
 Hình dạng 5 28 
Phát triển nhận thức 
 Định hướng không gian 5 
 KPKH 14 
 Khám phá 28 
 KPXH 14 
 Đi 4 
 Chạy 2 
 Bò, trườn, trèo 6 
 Phát triển vận động Thể chất 
 Tung, ném, bắt,chuyền, lăn. 7 28 
 Bật, bước 3 
 Bài tập tổng hợp 6 
 Thơ 16 
 Phát triển ngôn ngữ Văn học Truyện 11 30 
 Kể chuyện sáng tạo 3 
 Hát, VĐTN 18 
 Múa 7 28 
 Âm nhạc 
 Biểu diễn 3 
 Phát triển thẫm mĩ Vẽ, tô màu,trang trí 17 
 Nặn 5 
 Tạo Hình 
 Xé dán 6 28 
 GDTC PTTC 2 
 PTTCKNXH 5 
 GDKNXH KNXH 3 
 TỔNG SỐ CÁC GIỜ HỌC (Cộng theo các lĩnh vực) 175 
 DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ TRONG NĂM HỌC 
 TT Tên chủ đề Tên chủ đề nhánh Thời gian Ghi chú 
 HỌC KỲ I 
 Bé vui đón tết trung thu (1T) 06/09 - 09/9/2022 
 Trường1 mầm non (3 
 Lớp chúng mình vui ghê (1T) 12/09 - 16/9/2022 14 tiết 
 1 tuần) 
 Trường MN Của bé (1T) 19/09 - 23/9/2022 
 Bản Thân Tôi là ai (1 T) 26/09 - 30/9/2022 
 2
 ( 3Tuần) Cơ thể bé (1T) 03/10 - 07/10/2022 15 tiết 
 2 
 An toàn cho bé (1T) 10/10 - 14/10/2022 
 Gia đình Người thân trong gia đình (1T) 17/10 - 21/10/2022 
3 (4Tuần) Ngôi nhà của bé (1T) 24/10 - 28/10/2022 20 tiết 
 Đồ dùng trong gia đình (2T) 31/10 - 11/11/2022 
 Nghề dạy học (1T) 14/11- 18/11/2022 
 Nghề nghiệp 
 20 tiết 
 4 (4Tuần) Nghề nông (1T) 21/11- 25/11/2022 
 Xây dựng (1T) 28/11- 02/12/2022 
 Nghề y (1T) 05/12 - 9/12/2022 
 21 tiết) 
 Động vật Vật nuôi trong gia đình (1T) 12/12 - 16/12/2022 
 Động vật sống trong rừng (1T) 19/12 - 23/12/2022 02/1 Nghỉ bù tết DL 
 5 (4Tuần) 9/01-12/01 GV tự lên 2 HĐ học 
 Động vật sống dưới nước (1T) 26/12 - 30/12/2022 
 và KH ôn. 
 Một số côn trùng (1T) 03/01- 06/01/2023 13/01 Nghỉ HKI: 
 HỌC KỲ II 
 Tết Nguyên đán (1T) 16/01- 19/01/2023 Nghỉ Tết từ 20/01-26/01/2023 
 Tết và mùa xuân 
 6 Ngày 27/1 GV tự lên 1 HĐhọc 
 (3Tuần) Mùa xuân yêu thương (2T) 30/02 - 10/2/2023 (15 tiết) 
 Cây xanh (1T) 13/02 - 17/2/2023 
 Thực vật 
 7 Một số loại rau-củ-quả(1T) 20/02 - 24/02/2023 
 ( 3Tuần) Một số loại hoa (1T) 27/02 - 03/3/2023 (15 tiết) 

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_thuc_hien_chuong_trinh_giao_duc_tre_mau_giao_3_4_tu.pdf
Giáo Án Liên Quan