Kế hoạch thực hiện chương trình giáo dục trẻ mẫu giáo 4-5 tuổi - Năm học 2022-2023
1.1. Trẻ thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
- Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh, theo bài hát, bản nhạc
* Động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp.
- Hô hấp: Hít vào, thở ra.
- Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay).
+ Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, phía sau, trên đầu).
- Lưng, bụng, lườn:
+ Cúi về phía trước, ngửa người ra sau.
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Chân:
+ Nhún chân.
+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ.
+ Đứng, lần lượt từng chân co cao đầu gối
1.2. - Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động đi, chạy.
- Đi và chạy
Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m.
Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn
Đi trên ghế thể dục có bê vật trên tay
Chạy đổi hướng theo vật chuẩn
Chạy 15m trong khoảng 10 giây
Chạy chậm 60-80m.
PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG MN CANH NẬU Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số: 132 /KH-TMN Canh Nậu, ngày 31 tháng 8 năm 2022 KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC CHO TRẺ MẪU GIÁO 4 - 5 TUỔI NĂM HỌC 2022 -2023 PHẦN I: NHỮNG CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH Căn cứ Văn bản hợp nhật số: 01/VBHN-BGDĐT ngày 13 tháng 4 năm 2021 của Bộ GD&ĐT về Thông tư ban hành chương trình giáo dục mầm non; Căn cứ kế hoạch số 769/KH-PGĐT ngày 23/8/2021 về triển khai thực hiện chương trình Giáo dục mầm non sau sửa đổi, bổ xung và chương trình làm quen tiếng Anh dành cho trẻ mẫu giáo; Căn cứ Quyết định số 2800/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2022 của UBND Tỉnh Bắc Giang về Ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2022-2023 đối với Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; Căn cứ điều kiện thực tế của địa phương, nhà trường và khả năng phát triển của trẻ MG 4-5 tuổi. Nhà trường xây dựng kế hoạch thực hiện chương trình giáo dục cho trẻ mẫu giáo 4-5 tuổi năm học 2022 - 2023 với các nội dung cụ thể sau: PHẦN II: MỤC TIÊU NỘI DUNG, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC. Mục tiêu GD Hình thức giáo dục ND Chủ đề Nội dung giáo dục Các đánh Chơi Giờ Chơi giáo dục TT Mục tiêu giờ giá NT học ở góc SH I. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT 1. Phát triển vận động * Động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp. Trẻ thực hiện được - Hô hấp: Hít vào, thở ra. TDS Các CĐ các động tác phát - Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 triển các nhóm cơ và bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay). hô hấp + Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, - Thực hiện đúng, phía sau, trên đầu). Các chủ 1.1 đầy đủ, nhịp nhàng - Lưng, bụng, lườn: đề các động tác trong + Cúi về phía trước, ngửa người ra sau. bài thể dục theo hiệu + Quay sang trái, sang phải. lệnh, theo bài hát, + Nghiêng người sang trái, sang phải. bản nhạc - Chân: + Nhún chân. + Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ. + Đứng, lần lượt từng chân co cao đầu gối - Đi và chạy 6 Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m. 1 2 BT - Giữ được thăng 1 bằng cơ thể khi thực Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn 1 TMN 1.2 hiện vận động đi, Đi trên ghế thể dục có bê vật trên tay 1 GĐ chạy. Chạy đổi hướng theo vật chuẩn 1 3 ĐV Chạy 15m trong khoảng 10 giây. 1 8 TMX Chạy chậm 60-80m. 1 NN - Bò, trườn, trèo: 5 Bò bằng bàn tay và bàn chân 3-4m. 1 ĐV Bò dích dắc qua 3- 4 điểm. 1 7 TMN - Kiểm soát được 1.3 Bò chui qua cổng, (ống dài 1,2m x 0,6m) 1 NN vận động Trườn theo hướng thẳng. 1 QH Trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm. 1 ĐV Trèo lên, xuống 5 gióng thang. x GT - Tung, ném, bắt: 7 Tung bắt bóng với người đối diện khoảng cách xa 4 1 HTTN 3m Đập và bắt bóng tại chỗ 4,5 lần liên tiếp. 1 5 TV - Phối hợp tay mắt + Ném xa bằng 1 tay 1 TMX 1.4 trong thực hiện vận + Ném xa bằng 2 tay x QH động + Ném trúng đích nằm ngang xa 2m 1 HTTN + Ném trúng đích thẳng đứng (xa 1,5m, cao 1,2m) 1 6 QH + Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân. 1 BT + Tung bóng lên cao và bắt. 1 GT - Bật, nhảy 4 + Bật liên tục về phía trước. 1 NN - Thể hiện nhanh, + Bật xa 35 - 40cm. 1 TV mạnh, khéo léo Bật - nhảy từ trên cao xuống (30 - 35cm). x TMX 1.5 trong thực hiện bài Bật tách chân, khép chân qua 5 ô. 1 GĐ tập tổng hợp + Bật qua vật cản cao10 - 15cm. 1 HTTN + Bài tập tổng hợp 6 Tổng các giờ học phát triển vận động. 28 Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, x BT Trẻ thực hiện và vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối ... phối hợp được các Gập giấy. x TMX 1.3 cử động của bàn tay Lắp ghép hình. TV ngón tay, phối hợp Xé, cắt đường thẳng. NN tay - mắt Tô, vẽ hình. GĐ - Phối hợp tay, mắt vẽ hình người, nhà, cây x x 9 QH - Cắt theo hướng thẳng, xây dựng, lắp ráp với 10- x x 10 GT 12 khối - Cài, cởi cúc, xâu, buộc dây. 11 GT Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, x Các CĐ vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối ... 2. Giáo dục dinh dưỡng sức khỏe Trẻ biết một số - Một số thực phẩm cùng nhóm( thịt, cá, có nhiều món ăn, thực phẩm chất đạm; rau, quả có nhiều Vitamin) và cách chế Giờ 12 ĐV 2.1 thông thường và biến đơn giản của một số thực phẩm, món ăn: Rau ăn ích lợi của chúng luộc, trứng rán, cá kho. đối với sức khỏe - Các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ Giờ - Biết một số thực lượng và đủ chất để cao lớn, khỏe mạnh, thông 13 NN ăn phẩm cùng nhóm minh và biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau - Biết ăn để cao lớn - Sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, Giờ khỏe mạnh. sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì.... ăn TMX - Tự rửa tay bằng xà phòng, tập đánh răng, lau Trẻ thực hiện được 2.2 mặt, tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn... VS 14 BT một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt - Đi vệ sinh đúng nơi qui định. VS BT khi được nhắc nhở - Sử dụng bát, thìa đúng cách, tự cầm bát, thìa xúc Giờ 15 GĐ ăn gọn gàng không rơi vãi, đổ thức ăn ăn Trẻ có một số - Thực hiện một số hành vi tốt trong ăn uống: Mời Giờ TMX hành vi và thói cô, mời bạn khi ăn, ăn từ tốn, nhai kĩ, Không uống 16 ăn 2.3 quen tốt trong sinh nước lã hoạt, phòng bệnh - Ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. Giờ GĐ và giữ gìn sức khoẻ ăn - Có một số hành vi - Thực hiện các hành vi tốt trong vệ sinh phòng tốt trong ăn uống bệnh khi được nhắc nhở: Vệ sinh răng miệng, đội 17 NN - Có hành vi tốt mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh trong vệ sinh phòng - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh VS BT bện khi được nhắc môi trường đối với sức khỏe con người. nhở. - Biết nói với người lớn khi bị chảy máu hoặc HTTN sốt - Đi vệ sinh, bỏ rác đúng nơi quy định TC x TGTV - Ích lợi của việc mặc trang phục phù hợp với thời HTTN tiết. Vệ - Biết rửa tay, sát - Cách rửa tay, sát khuẩn khi ở nhà và ở trường TMN khuẩn tay, đeo khẩu sinh 2.4 trang để phòng - Cách sử dụng khẩu trang để phòng chống dịch TC TMN chống dịch covid-19 covid-19 - Nhận biết các đồ vật nguy hiểm như bàn là, bếp Trẻ biết một số nguy đang đun, phích nước nóng, các vật sắc nhọn... TC x 18 GĐ cơ không an toàn và - Nhận biết những nơi nguy hiểm không chơi gần: TC HTTN phòng tránh Ao hồ, mương nước, bể chứa - Trẻ nhận ra - Phòng tránh những hành động nguy hiểm: Không những đồ vật, những cười đùa trong khi ăn, Không ăn thức ăn có mùi TC 19 BT 2.5 nơi nguy hiểm. ôi, Không ra khỏi trường khi không được phép - Nhận biết một số trường hợp nguy hiểm gọi - Biết một số hành người giúp đỡ: Trường hợp khẩn cấp như có cháy, động nguy hiểm và có người rơi xuống nước, ngã, chảy máu.. TC x 20 TV phòng tránh khi Biết gọi ngừơi giúp đỡ khi bị lạc. được nhắc nhở II. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC 1. KHÁM PHÁ KHOA HỌC - Phối hợp các giác + Chức năng của các giác quan và các bộ phận 22 BT 1.1 quan để xem xét sự khác của cơ thể vật, hiện tượng. - Các bộ phận cơ thể bé 1 BT - Quan sát, xem sách, tranh ảnh, trò chuyện, nhận x 24 ĐV 1.2 - Nhận biết và thu xét... để thu tập thông tin về đối tượng thập thông tin về đối - Quan sát, nhận xét về đặc điểm bên ngoài của tượng bằng nhiều con vật, cây, hoa, quả gần gũi, ích lợi và tác hại x 25 TV cách khác nhau. đối với con người. - Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng DD, ĐC. TMN - Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh x HTTN hưởng của nó đến sinh hoạt của con người. - Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để - Làm thử nghiệm và quan sát, so sánh, dự đoán như pha mầu, đường, x 23 GĐ sử dụng công cụ đơn muối vào nước... 1.3 giản để quan sát, so - So sánh sự giống và khác nhau của 2,3 đồ dùng x GĐ sánh, dự đoán. đồ chơi + Các nguồn nước trong môi trường sống. HTTN - Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá cát, sỏi. Các CĐ - So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2 con TV vật, cây, hoa, quả - Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện - Phân loại đối tượng giao thông và phân loại theo 1-2 dấu hiệu. theo một hoặc hai dấu -Phân loại cây, hoa, quả con vật theo 1,2 dấu hiệu x ĐV, TV hiệu. - Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1,2 dấu hiệu. GĐ 1.4 + Phân loại đồ dùng gia đình x x GĐ + Một số PTGT đường bộ 1 PTGT Trẻ thể hiện hiểu biết + Một số PTGT đường thủy 1 PTGT về đối tượng bằng + Một số PTGT đường không x PTGT các cách khác nhau. + Con vật trong gia đình 1 ĐV - Biết nhận xét, trò + Động vật sống trong rừng 1 ĐV chuyện về đặc điểm, + Con vật sống dưới nước 1 ĐV sự khác nhau, giống + Một số côn trùng x ĐV 1.5 nhau của các đối + Đồ chơi của lớp 1 TMN tượng + Đồ dùng gia đình 1 GĐ với sự gợi ý, hướng - Thực phẩm bé cần 1 BT dẫn của cô + Một số loại quả 1 TV + Một số loại rau 1 TV - Thể hiện được sự + Một số loại hoa 1 TV hiểu biết về đối tượng + Mùa xuân tươi đẹp 1 TMX qua hoạt động chơi, + Điều kỳ diệu của nước 1 HTTN âm nhạc và tạo hình. + Gió có ở đâu? 1 HTTN + Viên sỏi nhỏ x HTTN + Hoa quả trong ngày tết x TMX + Nhận biết một số hiện tượng thời tiết theo mùa. x 27 HTTN Sự khác nhau giữa ngày và đêm - Nhận biết mối quan hệ đơn giảng của sự vật hiện tượng gần gũi như thêm đường, muối, chanh vào x 26 TV nên nước ngọt hơn, mặn hơn, chua hơn... Nhận biết được + Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa x 26 ĐV,TV mối quan hệ đơn con vật, cây với môi trường sống. 1.6 giản của sự vật, - MLH đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử 26 TMN hiện tượng và giải dụng của một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc. quyết vấn đề đơn + Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách HTTN x 26 giản bảo vệ nguồn nước. - Quan tâm đến + Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết HTTN x 26 những thay đổi của của nó với cuộc sống con người, con vật và cây. sự vật hiện tượng + Ích lợi của nước đối với đ/s con người, con vật, HTTN x x xung cây cối + Cách chăm sóc và bảo vệ các con vật,cây cối x ĐV,TV gần gũi với trẻ. - Trẻ quan sát , nói được sự thay đổi của môi trường, cây cối, sự vật xung quanh với sự gợi ý, 21 ĐV hướng dẫn của cô giáo. Số giờ học khám phá khoa học 14 2. KHÁM PHÁ XÃ HỘI - Tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích x TMN Trẻ nhận biết bản của bản thân. thân, gia đình, trường + Trò chuyện bản thân. x TMN 2.1 lớp mầm non và cộng - Họ tên, công việc của bố mẹ, những người thân đồng. trong gia đình và công việc của họ. Một số nhu x 39 GĐ - Trẻ nói được tên, cầu của gia đình. Địa chỉ gia đình. tuổi, giới tính của bản + Các thành viên trong gia đình 1 GĐ thân, công việc của bố + Ngôi nhà bé ở 1 GĐ mẹ, các thành viên - Tên, địa chỉ của trường lớp. Tên và công việc 40 TMN trong gia đình khi của cô giáo và các cô bác ở trường. được hỏi, trò chuyện. + Trường MN của bé 1 TMN - Nói được tên, địa chỉ + Tết trung thu 1 TMN của gia đình, của - Họ tên và một vài đặc điểm của các bạn; các hoạt x 41 TMN trường khi được hỏi động của trẻ ở trường. Trẻ nhận biết được + Cô giáo 1 NN một số nghề phổ biến và nghề truyền thống + Nghề sản xuất 1 NN ở địa phương + Bác nông dân 1 NN 2.2 - Kể tên, công việc, + Bác sỹ 1 NN công việc, công cụ, - Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý sản phẩm, ích lợi... khi nghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền thống 42 NN được hỏi của địa phương. - Đặc điểm nổi bật của một số di tích, danh lam, thắng cảnh, ngày lễ hội, sự kiện văn hoá của quê 43 QHĐN Trẻ nhận biết được hương, đất nước. một số lễ hội và + Tết nguyên đán 1 TMX danh lam thắng cảnh + Ngày hội 8/3 1 TV - Trẻ biết kể tên và + Thủ đô Hà Nội 1 QH nói đặc điểm của + Bác Hồ kính yêu 1 QH một số ngày lễ hội. + Một số quy định và luật lệ giao thông đường bộ 1 PTGT 2.3 - Kể tên và nêu một - Một số ngày hội ở địa phương: Lễ hội chùa Bố TC x QH vài đặc điểm của Hạ, lễ hôi Hoàng Hoa Thám (Hội Yên Thế 16/3) cảnh đẹp, di tích lịch - Quê hương tươi đẹp 1 QH sử ở quê hương - - Di tích, danh lam thắng cảnh nổi tiếng của địa TC x QH phương: khu di tích lịch sử Hoàng Hoa Thám... Số giờ học khám phá xã hội 14 Tổng số giờ học Khám phá 28 3. LÀM QUEN VỚI MỘT SỐ BIỂU TƯỢNG TOÁN SƠ ĐẲNG - Tập hợp số lượng, số thứ tự và đếm 11 28, 29 QH - Nhận biết ý nghĩa - Nhận biết ý nghĩa của các con số sử dụng trong x x 33 GT của các con số sử cuộc sống hàng ngày (số nhà, biển số xe...) dụng trong cuộc - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm x 28 QH sống hàng ngày theo khả năng - Trẻ quan tâm đến - Dùng các số từ 1-5 để chỉ số lượng và số thứ tự x 32 TMX chữ số và số lượng + Đếm số lượng trong phạm vi 2, số 2. 1 TMN như đếm vật ở xung + Đếm số lượng trong phạm vi 3, số 3. 1 GĐ quanh, hỏi “bao + Tách, gộp nhóm đối tượng có số lượng là 3. nhiêu?”, “là số 1 GĐ Đếm và nói kết quả. 3.1 mấy?” Trẻ nhận biết số + Đếm số lượng trong phạm vi 4, số 4. 1 GĐ + Tách, gộp nhóm đối tượng có số lượng là 4. đếm, số lượng trong 1 ĐV phạm vi 10 Đếm và nói kết quả. - Biết đếm các đối + Ôn số lượng trong phạm vi 4. 1 ĐV tượng trong phạn vi 10 + Đếm số lượng trong phạm vi 5, số 5. 1 TMX và so sánh bằng các + Tách, gộp nhóm đối tượng có số lượng là 5. 1 31 TMX cách khác nhau. + Ôn tách gộp trong phạm vi 5 1 30 TV - Biết tách gộp 2 nhóm đối tượng trong phạm + Ôn số lượng trong phạm vi 5. 1 TV vi 5 và nói kết quả + Ôn đếm trên đối tượng trong phạm vi 10. 1 28 QH Tổng sắp xếp theo quy tắc 3 Sắp xếp theo qui tắc + Xếp tương ứng 1-1 1 GĐ 3.2 - Nhận ra quy tắc sắp xếp của ít nhất 3 đối + Sắp xếp theo qui tắc của 3 đối tượng. 1 34 NN tượng và sao chép lại + Ghép đôi 1 BT So sánh - Đo 6 So sánh hai đối + So sánh kích thước của 3 đối tượng (to- nhỏ) 1 NN tượng + Ôn so sánh chiều cao của 2 đối tượng 1 BT 3.3 - Biết sử dụng các + So sánh chiều dài của 3 đối tượng 1 QH dụng cụ để đo độ + So sánh chiều cao của 3 đối tượng 1 QH dài, dung tích của 2 Ôn so sánh kích thước của 3 đối tượng (to- nhỏ) x TV đối tượng, nói kết + Đo dung tích bằng một đơn vị đo 1 QH quả đo và so sánh + Đo chiều dài của vật bằng một đơn vị đo 1 GT - Sử dụng thước đo khác nhau để đo độ dài, ca, cốc... để đo dung tích của 2 đối tượng nói kết quả 35 TTTN đo và so sánh. Trẻ nhận biết được Tổng nhận biết hình dạng 4 hình dạng + Ôn nhận biết hình tròn, hình vuông, hình tam x 36 TV - Chỉ ra các điểm giác, hình chữ nhật giống và khác nhau + Phân biệt hình vuông – hình chữ nhật 1 TMN giữa 2 hình tròn và + Phân biệt hình tròn – hình tam giác. 1 QH 3.4 tam giác, vuông và + Ôn phân biệt các hình vuông, hình tròn, tam 1 TV chữ nhật giác hình chữ nhật - Biết sử dụng các - Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các x Các CĐ vật liệu khác nhau hình mới theo ý thích và theo yêu cầu. để tạo ra các hình đơn giản + Chắp ghép các hình tạo thành PTGT đơn giản 1 PTGT Nhận biết vị trí trong + Xác định vị trí trong không gian, xác định thời 4 37 không gian và định gian BT hướng thời gian + Xác định phía phải, phía trái của bản thân. 1 BT - Sử dụng lời nói để 3.5 chỉ vị trí của đồ vật 1 NN + Xác định vị trí của đồ vật so với trẻ so với người khác - Biết mô tả các sự 1 38 GT + Nhận biết các buổi: sáng, trưa, chiều, tối. kiện riễn ra theo thời gian trong ngày + Gọi tên các ngày trong tuần 1 HTTN Tổng số giờ học làm quen với toán 28 III. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 1. Nghe hiểu lời nói - Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm. Hiểu nghĩa các từ 1.1 Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu TC BT khái quát phức - Nghĩa của các từ khái quát chỉ sự vật gần gũi. TC 45 GĐ - Sử dụng các từ chỉ sự vật đặc diểm trong đối 47 NN thoại, giao tiếp - Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù x Các CĐ hợp với độ tuổi. - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục SHC Các CĐ ngữ, câu đố, hò vè phù hợp với độ tuổi. 1.2 Thực hiện được 2-3 - Làm theo được 2-3 yêu cầu liên tiếp của cô, của yêu cầu liên tiếp bạn. Ghi nhớ thực hiện được 2-3 yêu cầu khi được 44 TC ĐV giáo nhiệm vụ - Biết lắng nghe và - Lắng nghe và trao đổi với cô, với bạn và mọi 1.3 trao đổi với người x 46 TMN người xung quanh đối thoại 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày - Phát âm các tiếng có chứa các âm khó. TC TMN - Nói được rõ ràng để - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản người nghe hiểu. Đón, thân bằng các câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, 48 ĐV - Sử dụng được các trẻ câu phủ định, câu hỏi... loại câu đơn, câu - Trả lời và đặt các câu hỏi: Ai?, cái gì? ở đâu? 2.1 ghép, câu phủ định, TC TV Khi nào?... câu khẳng định - Mô tả sự vật, hiện tượng, tranh ảnh x x Các CĐ - Biết điều chỉnh - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép: Mời cô, mời giọng nói phù hợp TC x 51 BT bạn, cảm ơn, xin lỗi, dạ, vâng, xin phép... với hoàn cảnh khi - Điều chỉnh giọng nói phù hợp khi được nhắc được nhắc nhở TC 52 TMX nhở. - Đọc thuộc các bài thơ, cao dao, tục ngữ, hò vè HĐC 50 TV phù hợp với độ tuổi Biết đọc thuộc các * Ca dao, đồng dao bài thơ, ca dao, đồng + Đồ chơi của lớp; Tay vỗ lòng vui HĐC MN dao phù hợp độ tuổi + Cắp sách đi học HĐC MN theo các chủ đề + Chân em rửa sạch; Cái cò cái vạc HĐC BT + Công cha nghĩa mẹ; Anh em HĐC GĐ + Vuốt hột nổ; Dệt vải HĐC NN + Dềnh dềnh rang ràng HĐC NN + Con gà; Kiến càng, kiến kệ HĐC ĐV + Chồng đậu trồng cà; Lúa ngô là cô đậu nành HĐC TV + Đi cầu đi quán HĐC Tết + Gánh gánh gồng gồng HĐC GT + Trời mưa cho mối bắt gà; Trời mưa, trời gió HĐC HTTN + Đố ai đếm được lá rừng HĐC QH + Phong cảnh đất nước HĐC QH * Thơ 14 + Trăng sáng 1 TMN + Bé tới trường 1 TMN + Cô dạy, ( Cái lưỡi...) 1 BT + Em yêu nhà em ( Dỗ bé; Mẹ ốm...) 1 GĐ + Bé làm bao nhiêu nghề, (Xe chữa cháy...) 1 NN + Làm bác sỹ, ( cái bát xinh xinh...) 1 NN + Rong và cá 1 ĐV + Ong và bướm 1 ĐV + Tết đang vào nhà 1 TMX + Bác bầu bác bí, (Hoa kết trái...) 1 TV + Ông mặt trời óng ánh (Mây thi vẽ, Bình minh 1 HTTN trong vườn...) + Đi chơi phố 1 GT + Giúp bà 1 GT + Em vẽ, (Em yêu nhà em, Làng em buổi sáng ) 1 QH 2.3 .- Biết kể truyện có - Kể lại một vài tình tiết của truyện đã được nghe. 14 TV mở đầu, kết thúc + Đôi bạn tốt 1 TMN - Bắt chước được + Cậu bé mũi dài, (Đôi tai xấu xí...) 1 BT giọng nói, điệu bộ + Tích chu 1 GĐ của các nhân vật + Gấu con chia quà 1 GĐ trong truyện. + Ba chú lợn nhỏ 1 NN + Cáo thỏ, gà trống 1 ĐV + Rùa và thỏ 1 ĐV + Sự tích mùa xuân 1 TMX + Nàng tiên của mùa xuân x TV + Chú đỗ con 1 TV + Hoa mào gà 1 TV + Hồ nước và mây 1 HTTN + Kiến con đi ô tô 1 GT + Qua đường 1 GT + Qủa táo của Bác Hồ (Chuyện ông Gióng...) 1 QH - Kể lại sự việc theo trình tự, có mở đầu, kết thúc TC x 49 QH - Đóng vai theo lời dẫn truyện cuả giáo viên x QH Làm quen với việc - Làm quen với một số ký hiệu thông thường đọc và viết trong cuộc sống (nhà VS, lối ra, nơi nguy hiểm, x 54 GT - Biết chọn sách để biển báo giao thông: đường cho người đi bộ,...) xem - Nhận dạng một số chữ cái. Tập tô, tập đồ nét chữ x 55 HTTN - Biết cầm sách - Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau. x TV đúng chiều và giở - Sử dụng một số ký hiệu để viết tên, làm vé tàu x 56 GT từng trang để xem. xe, thiệp chúc mừng.... - Biết sử dụng các 3 - Làm quen với cách đọc và viết Hướng đọc, viết: ký hiệu để “viết” x TMX từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới tên, làm vé tàu, xe, Cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem thiệp chúc mừng... x 53 HTTN tranh ảnh, đọc sách theo tranh minh họa. - Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách.“Đọc” x TV truyện qua các tranh vẽ. - Giữ gìn sách. Tổng số giờ làm quen văn học 28 IV. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI Thể hiện ý thức về - Tên, tuổi, giới tính của bản thân, tên bố mẹ, Sở 1 TC x 57 BT bản thân thích, khả năng của bản thân ( những việc bé có - Nói được điều bé thể làm được) thích, không thích - Cơ thể tôi biết lắng nghe (Những gương mặt ngô 1 BT nghĩnh...) Thể hiện được sự tự - Tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích x 58 NN tin, tự lực, biết tự bảo - Cố gắng hoàn thành công việc được giao (trực vệ bản thân trước một x NN, 2 nhật, dọn đồ chơi...) số nguy hiểm khi được - Bé tự bảo vệ bản thân (Quy tắc 5 ngón tay, Bé 1 TV nhắc nhở. vui chơi an toàn...) - Một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức - Biết thể hiện cảm giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, TC 59 BT xúc, tình cảm với tranh ảnh con người, sự vật, - Biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình cảm phù hợp qua hiện tượng xung cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát, vận động; vẽ, nặn, x BT quanh xếp hình.Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua nét mặt, - Nhận biết cảm xúc 3 cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát, vận động. - Biểu lộ cảm xúc - Bé và cảm xúc giận dữ (cảm xúc vui, buồn) 1 ĐV - Thể hiện tình cảm với Bác Hồ - Quan sát nhận biết hình ảnh Bác Hồ, lăng Bác - Biết một vài cảnh Hồ, thể hiện tình cảm với Bác Hồ qua hát, đọc thơ, TC 60 QH đẹp, lễ hội của quê cùng cô kể truyện về Bác. hương, đất nước - Nhận biết vài cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước. TC x 61 QH - Biết thực hiện được - Thực hiện một số quy định ở lớp, gia đình và nơi TC một số quy định ở lớp, công cộng (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ; trật tự và gia đình khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề đường). Một số quy x 62 - Biết nói cảm ơn. Xin định ở lớp và gia đình (để đồ dùng, đồ chơi đúng GĐ lỗi chào hỏi lễ phép. chỗ). - Chú ý nghe cô và - Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời TC TMN bạn nói nói và cử chỉ lễ phép. 4 - Biết chờ đến lượt khi - Bé lễ phép nói lời cảm ơn, xin lỗi (Bé ngoan 1 63 GT được nhắc nhở chào hỏi...) - Biết chao đổi thảo - Chờ đến lượt, hợp tác trong thực hiện các hoạt x 64 TMN luận với bạn để thực động hiện hoạt động. Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình. TC x 65 GĐ - Thảo luận, trao đổi với bạn để cùng thực hiện x 66 ĐV hoạt động chung ( chơi, trực nhật...) - Đồ dùng gây nghuy hiểm cho bé.... 1 GĐ - Phân biệt hành vi “đúng”-“sai”, “tốt” - “xấu”. TC 67 TMX Trẻ biết quan tâm -Bé ngoan tiết kiệm điện (Bé bảo vệ môi trường...) TC 1 69 HTTN đến môi trường - Giữ gìn vệ sinh môi trường, không ngắt lá bẻ x 68 TV - Biết bảo vệ môi cành, bỏ rác đúng nơi quy định 5 trường. Biết tiết kiệm - Bảo vệ chăm sóc con vật, cây cối điện nước x ĐV,TV Tổng giờ học PTTCKNXH 6 V. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ 1. Âm nhạc Vui sướng, vỗ tay, - Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh làm động tác mô gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ phỏng, sử dụng các đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên x 70 BT 1.1 từ gợi cảm nói lên nhiên, cuộc sống. Hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư cảm xúc của mình theo bài hát, bản nhạc khi nghe nghe các - Thích nghe đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục âm thanh gợi cảm x Các CĐ ngữ, thích nghe kể chuyện. - Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếu nhi, 1.2 Trẻ thực hiện 71 GĐ được số kĩ năng dân ca). trong hoạt động âm + Ngày đầu tiên đi học; (Chiếc đèn ông sao...) x TMN nhạc + Em là hoa hồng nhỏ (Sinh nhật hồng...) x BT - Hát đúng giai điệu, lời ca, hát rõ +Bàn tay mẹ (Ba ngọn nến lung linh; Cho con x GĐ lời và thể hiện sắc + Hạt gạo làng ta; Cô giáo; ... x NN thái của bài hát qua + Con chim vành khuyên; Chú voi con; Hoa giọng hát, nét mặt, thơm bướm lượn x ĐV điệu bộ... + Em yêu cây xanh; Đuổi chim; Hoa trong x TMX vườn + Anh phi công ơi; Em đi chơi thuyền; Nhớ lời cô dặn x GT + Cho tôi đi làm mưa với; Mưa rơi; x HTTN + Quê hương, Yêu Hà nội. x QH - Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát 13 72 NN + Chiếc đèn ông sao, (Cháu đi mẫu giáo; Em đi 1 TMN mẫu giáo ) + Cái mũi, (Rửa mặt như mèo; ...) 1 BT + Nhà của tôi 1 GĐ + Mẹ ơi có biết 1 GĐ Chú bộ đội, (Bác đưa thư vui tính) 1 NN + Nắng sớm 1 HTTN + Lý cây xanh 1 TV + Mùa xuân của bé 1 TMX + An toàn giao thông, (Em làm công an tí hon; 1 GT Đi đường em nhớ...) + Gà trống mèo con và cún con 1 ĐV + Em đi chơi thuyền 1 GT + Quê hương tươi đẹp 1 QH + Cả nhà thương nhau 1 GĐ vận động đơn giản các bài hát, bản nhạc 11 73 TMX 1.3 - Biết vận động +Trường chúng cháu là trường MN (Chào ngày nhịp nhàng theo 1 TMN mới...) nhịp điệu các bài + Múa cho mẹ xem... 1 GĐ hát, bản nhạc với + Mời bạn ăn 1 BT các hình thức + Cháu yêu cô thợ dệt 1 NN + Gà trống, mèo con, cún con 1 ĐV + Con cào cào 1 ĐV + Màu hoa 1 TV + Sắp đến tết rồi 1 TMX + Cho tôi đi làm mưa với 1 HTTN + Đường em đi (Anh phi công ơi...) 1 GT + Quà 8/3 1 QH + Yêu Hà nội (BDVN) 1 QH - Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, 79 GT nhịp. - Lựa chọn và tự thể hiện hình thức vận động x 78 GT theo bài hát, bản nhạc - Biểu diễn văn nghệ cuối chủ đề 3 Tổng giờ học ân nhạc 28 2. Tạo hình Vui sướng, sử dụng - Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật các từ gợi cảm nói liệu trong thiên nhiên để tạo ra các sản phẩm. x 74 TMN lên cảm xúc của - Sử dụng các nét vẽ thẳng, xiên, ngang, cong 2.1 mình khi ngắm nhìn x 75 HTTN vẻ đẹp của các sự tròn tạo thành bức tranh có mầu sắc và bố cục vật, hiện tượng - Nhận xét sản phẩm tạo hình. x Các CĐ + Tô màu tranh cô giáo và các bạn 1 TMN + Vẽ bóng bay 1 TMN + Tô màu bức tranh hồ gươm x QH + Trang trí váy cho bé gái 1 BT + Vẽ bánh sinh nật 1 BT + Phối hợp các + Tô mầu tranh gia đình x GĐ nguyên vật liệu tạo + Trang trí áo dài cô giáo 1 NN hình để tạo ra sản 2.2 + Vẽ ngôi nhà 1 GĐ phẩm + In con bươm bằng vân tay 1 ĐV + Vẽ phối hợp các + Vẽ con vịt 1 ĐV nét thẳng xiên , + Vẽ dây cờ 1 QH ngang, cong tròn tạo + Tô màu tranh bác sỹ 1 NN thành bức tranh có + Vẽ cây dừa 1 TV mầu sắc và bố cục + Vẽ chùm nho 1 TV + Vẽ con thỏ 1 ĐV + Vẽ sóng nước x HTTN + Tô màu ao hồ 1 HTTN + Vẽ cái diều 1 HTTN + Vẽ mây mưa 1 HTTN + Vẽ và tô màu bức tranh GT x GT + Tô mầu đoàn tàu 1 GT Thực hiện các kỹ năng cắt, xé, theo đường thẳng, đường cong và dán thành sản phẩm có x 76 TV - Biết xé, cắt theo mầu sắc và bố cục. đường thẳng, đường + Cắt dán tổ chim x ĐV cong...và dán thành + Dán hoa mùa xuân 1 TMX 2.3 sản phẩm có mầu sắc, + Cắt dán thuyền trên biển 1 GT bố cục. + Xé dán tua hoa x BT + Dán hoa dây 1 TV + Cắt dán ao cá Bác Hồ 1 QH + Cắt dán cái lược x NN - Làm lõm, ấn bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong 77 ĐV đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết + Nặn bánh chưng, bánh dày 1 TMX + Nặn con rùa 1 ĐV 2.4 +Biết sử dụng được + Nặn cái làn giỏ 1 GĐ các kỹ năng nặn để + Nặn tháp chóp 1 BT tạo ra sản phẩm + Nặn ô tô 1 GT + Nặn cái cuốc 1 NN + Nặn lọ hoa 1 QH Trẻ biết thể hiện sự x QH, ĐN - Nói ra ý tưởng, tạo ra các sản phẩm đơn giản 80 sáng tạo khi tham x QH theo ý thích. Đặt tên cho sản phẩm của mình 2.5 gia các HĐ tạo hình Giờ học tạo hình 29 Tổng giờ học lĩnh vực PTTM 57 TỔNG HỢP GIỜ HỌC THEO CÁC LĨNH VỰC HĐ Học Nội dung Số giờ HĐCCĐ TS Giờ HĐCCĐ/ lĩnh vực Đi 3 Chạy 3 Vận động Bò, trườn, trèo 5 28 Tung, ném, bắt, chuyền, đập 7 Bật, nhảy 4 BTTH 6 Số lượng 11 So sánh- Đo 6 LQV Toán Hình dạng 4 28 Định hướng không gian 4 Sắp xếp theo quy tắc 3 Khám phá khoa học 14 Khám phá 28 Khám phá xã hội 14 Thơ 14 Văn học 28 Truyện 14 Hát 12 Âm nhạc vận động 13 28 Biểu diễn cuối chủ đề 3 Vẽ, tô màu 17 Tạo hình 29 Trang trí 1 Nặn 5 Cắt, xé, dán 6 GDTC 2 PTTCKNXH 6 GDKNXH 4 Tổng 175 DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ TRONG NĂM HỌC TT Tên chủ đề Tên chủ đề nhánh Thời gian Ghi chú HỌC KỲ I Bé vui đón tết trung thu (1T) 06/09 - 09/9/2022 Trường1 mầm non (3 1 Trường MN Của bé (1T) 12/09 - 16/9/2022 14 tiết tuần) Lớp chúng mình vui ghê (1T) 19/09 - 23/9/2022 Bé yêu (1T) 26/9 - 30/10/2022 2Bản Thân Cơ thể bé (1T) 03/10-07/10/2022 15 tiết 2 ( 3Tuần) Bé cần gì để lớn lên khỏe mạnh? 10/10 -14/10/2022 Người thân trong gia đình (1T) 17/10 - 21/10/2022 Gia đình 3 Ngôi nhà của bé (1T) 24/10 - 28/10/2022 20 tiết (4Tuần) Nhu cầu trong gia đình (2T) 31/10 - 11/11/2022 Ngày nhà giáo Việt Nam (1T) 14/11 - 18/11/2022 Nghề3 nghiệp Nghề nông (1T) 21/11 - 25/11/2022 20 tiết 4 (4Tuần) Một số nghề sản xuất (1T) 28/11-02/12/2022 Nghề y (1T) 05/12-09/12/2022 Vật nuôi trong gia đình (1T) 12/12- 16/12/2022 21 tiết) Động vật Động vật sống trong rừng (1T) 19/12-23/12/2022 02/1 Nghỉ bù tết DL 5 (4Tuần) Động vật sống dưới nước (1T) 26/12-30/12/2022 9/01-12/01 GV tự lên 2 HĐ học và KH ôn.13/01 Nghỉ HKI: Một số côn trùng (1T) 03/01- 06/01/2023 HỌC KỲ II
File đính kèm:
ke_hoach_thuc_hien_chuong_trinh_giao_duc_tre_mau_giao_4_5_tu.pdf
