Thiết kế giáo án lớp mầm - Chủ đề: Bản thân

Phát triển thể chất ( CS 1)

Bật xa tối thiểu 50cm - Bật xa 50cm

- Bật bằng 2 chân

- Tiếp xúc đất thăng bằng hoặc có loạng choạng chạm rồi lấy được thăng bằng

 (CS 10)

Đập và bắt bóng bằng 2 tay - Đập và bắt được bóng bằng hai tay.

- Không ôm bóng vào người.

 

doc52 trang | Chia sẻ: thuthuy20 | Lượt xem: 884 | Lượt tải: 0Download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Thiết kế giáo án lớp mầm - Chủ đề: Bản thân, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
BỘ CÔNG CỤ THEO DÕI SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ
CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN. Thời gian: Từ ngày 29/9/2014 đến 17/10/2014
LỚP: LÁ 3
TT
Chỉ số lựa chọn
Minh chứng
Phương pháp theo dõi
Phương tiện
thực hiện
Cách thực hiện
Thời gian thực hiện
Thử bộ công cụ
Hoàn chỉnh bộ công cụ
Phát triển thể chất
( CS 1) 
Bật xa tối thiểu 50cm
Bật xa 50cm
Bật bằng 2 chân
Tiếp xúc đất thăng bằng hoặc có loạng choạng chạm rồi lấy được thăng bằng
 Bài tâp, quan sát
- Phấn
- Cho trẻ lần lượt 3 trẻ thực hiện. Tổ chức vào giờ HĐNT
 5- 7 phút
Chưa đạt
Cuối chủ điểm
(CS 10)
Đập và bắt bóng bằng 2 tay
- Đập và bắt được bóng bằng hai tay.
- Không ôm bóng vào người.
- Quan sát, đàm thoại, làm mẩu,
Thực hành.
Sân bãi an toàn thoáng sạch, vạch đích, vạch xuất phát.. 
- Trên hoạt động chung
5-7 phút
Chưa đạt
Cuối chủ điểm
(CS 14): Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút
- Tham gia hoạt động tích cực, thường xuyên chú ý , kiên trì theo đuổi hoạt động nào đó 
- Không có biểu hiện mệt mỏi như ngáp, ngủ gật,...
Trò chuyện/ phỏng vấn
- Quan sát
- Tạo tình huống để trẻ tìm ra cách giải quyết tốt nhất
- Hoạt động ngoài trời, mọi lúc mọi nơi
1 ngày
- Thử bộ công cụ trên 4-5 trẻ chưa đạt
Hoàn thành bộ công cụ
Cuối chủ điểm
(CS18): Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng.
-Ăn mặc gọn gầng, phù hợp
Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng.
- Quan sát
Búp bê, quần áo cho bút bê, trẻ mặc quần áo, chải tóc cho búp bê
- Hoạt động mọi lúc mọi nơi 
1 tuần
- Đạt
Hoàn thành bộ công cụ
Cuối chủ điểm
(CS 20): Biết và không ăn, uống một số thứ có hại cho sức khỏe
- Phân biệt được những thực phẩm bị ôi thiu, bốc mùi không ăn được
- Biết những thức ăn, uống đó có hại cho sức khỏe và không ăn
Trò chuyện/ phỏng vấn
- Quan sát
Tranh, ảnh, hình ảnh cho trẻ xem.
Hoạt động chơi, hoạt động học
1 tuần
- Đạt
Hoàn thành bộ công cụ
Cuối chủ điểm
( CS 22)
Biết và không làm một số việc có thể gây nguy hiểm. 
-Nhận ra một số việc làm gây nguy hiểm
- Không sữ dụng những đồ vật dể nguy hiểm để chơi khi không được người lớn cho phép.
- Nhác nhở hoặc báo người lớn khi thấy người khác làm một số việc có thể gây nguy hiểm.
- Quan sát, đàm thoại., trò chuyện.
Thực hành.
- Lớp học, tranh ảnh một số hình ảnh, dụng cụ gây nguy hiểm.
- Trên hoạt động chung
Hoạt động ngoài trời, hoạt động chiều, mọi lúc mọi nơi.
5-7 phút
Chưa đạt
Hoàn thành bộ công cụ
Cuối chủ điểm
-( CS23)
Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm
- Phân biệt được nơi bẩn và nơi sạch.
- Phân biệt được nơi nguy hiểm( gần hồ/ ao/ sông/suối/ vực/ ổ điện) và không nguy hiểm.
- Chơi ở nơi sạch và an toàn.
- Quan sát, trò chuyện, đàm thoại, Xem tranh. Tham quan.
- Tranh một số hình ảnh gây nguy hiểm cho trẻ. Tranh vẽ các nguồn nước sạch / bẩn. 
- Trên hoạt động chung
Hoạt động ngoài trời, hoạt động chiều, mọi lúc mọi nơi.
5-7 phút
Chưa đạt
Cuối chủ điểm
Phát triển tình
cảm
xã 
hội
- ( CS 29)
Nói được khả năng và sở thích của bản thân.
- Nói được sở thích của bản thân như: con thích chơi bán hàn/ thích đá bóng..
- Trò chuyện đàm thoại.
- Lớp học, một số câu hỏi
- Tổ chức trên HĐC, HĐNT, HĐG, HĐC mọi lúc mọi nơi
5 -7 phút
Chưa đạt
Sau chủ điểm
( CS 32)
Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc 
- Trẻ tỏ vẽ phấn khởi, ngắm nghía, năng niu, vuốt ve
-Khoe về sản phẩm, cất cẩn thận sản phẩm.
 - Quan sát, đàm thoại, thực hiện.
- Một số đồ chơi, sản phẩm của trẻ.
- Tổ chức trên HĐC, HĐNT.
5-7 phút
Đạt
Sau các ngày học
( CS 34) Mạnh dạn nói ý kiến cảu bản thân
- Mạnh dạn nói lên suy nghĩ riêng của mình
- Quan sát, tạo tình huống
-Lớp học, một số câu hỏi
- Tổ chức trên HĐC, HĐNT, HĐG, HĐC mọi lúc mọi nơi
5-10 phút
Chưa đạt
Sau chủ điểm
(CS 35)
Nhận biết các trạng thái vui, buồn, ngạc nhiên, xấu hổ, tức giận, sợ hãi của ngườ
Nhận ra ít nhất 4 trong 6 trạng thái cảm xúc của người khác khi họ:
Vui
Buồn
Ngạc nhiên
Sợ hãi
Tức giận
Xấu hổ
Bài tập, quan sát
-Một số tranh ảnh bộc lộ cảm xúc, nét mặt, lớp học
- Tổ chức trên HĐC, HĐNT, HĐG, HĐC mọi lúc mọi nơi
5-10 phút
Chưa đạt 
Sau chủ điểm
- ( CS 39)
Thích chăm sóc cây cối, con vật quen thuộc 
- Quan tâm hỏi han về cách chăm sóc các loại cây .
- Chăm sóc các con vật quen thuộc hàng ngày cho ăn cho uống, chơi đùa, âu yếm các con vật thân quen
- Quan sát. Trò chuyện đàm thoại.
- Tranh ảnh về các loại cây, con vật, một số câu hỏi
- Tổ chức trên HĐC, HĐNT, HĐG, HĐC mọi lúc mọi nơi
5- 10 phút
Đạt
Sau chủ điểm.
( CS 48)
Lắng nghe ý kiến của người khác
- Tập trung chú ý nghe người khác nói
- Không cắt ngang khi người khác nói
- Chấp nhận ý kiến hợp lý của người khác không trùng với ý kiến của mình
- Quan sát, đàm thoại, tạo tình huống.
- Lớp học, trò chơi, một số câu hỏi.
-Tổ chức trên HĐC, HĐNT, HĐG, mọi lúc mọi nơi.
5 -7 phút
Đạt
Sau chủ điểm.
(CS 53)
Nhận ra việc mình làm có ảnh hưởng đến người khác 
- Kể được việc của mình làm
- Nói được việc của mình làm có ảnh hưởng/ gây phản ứng cho người khác như thế nào.
- Đàm thoại , trò chuyện.
- Lớp học, một số tình huống
Tổ chức trên HĐC, HĐNT, HĐG, mọi lúc mọi nơi.
5 – 7 phút
Chưa đạt
Sau chủ điểm.
(CS 57): Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày
Thể hiện các hành vi đúng đối với MTXQ trong sinh hoạt hàng ngày như:
- Giữ gìn vệ sinh trong lớp, ngoài đường. 
- Tắt điện khi ra khỏi phòng.
- Biết sử dụng tiết kiệm nước trong sinh hoạt hàng ngày ở nhà và ở trường
Kiểm tra trực tiếp
- Quan sát
Thùng đựng rác, giấy, kéo, 
Vườn trường có cây xanh, bể nước
- Giờ lao động tập thể, sinh hoạt mọi lúc mọi nơi, giờ ăn, vệ sinh..., giờ học tạo hình
30 phút
- Thử bộ công cụ trên 4-5 trẻ
Chưa đạt
Hoàn thành bộ công cụ
Cuối chủ điểm
Phát triển ngôn ngữ
(CS 61): Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức, giận, ngạc nhiên, sợ hãi;
- Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức, giận, ngạc nhiên
- Khi làm người khác tức giận biết xin lỗi
Quan sát
- Trao đổi với phụ huynh
Tranh ảnh cho trẻ quan sát
- Trong giờ chơi ở góc sách, giờ chơi tự do
- Giờ học
10
ngày
- Thử bộ công cụ trên 4-5 trẻ
Hoàn thành bộ công cụ
(CS 62)
Trẻ kể được một số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ sống
- Kể, hoặc trả lời được câu hỏi về những địa điểm công cộng: trường học, nơi mua sắm, khám bệnh ở nơi trẻ sống.
Quan sát, trò chuyện.
Lớp học, một số câu hỏi.
HĐChung, HĐNT, HĐG, HĐ chơi mọi lúc mọi nơi, hoạt động chiều
5-10 phút
Chưa
đạt
Sau chủ điểm.
-( CS 65) Nói rõ ràng
- Phát âm đúng và rõ ràng những điều muốn nói để người khác có thể hiểu được.
- Sữ dụng lời nói dễ dàng, thoải mái, nói với phát âm lượng vừa đủ trong giao tiếp.
- Đàm thoại , trò chuyện, tranh.
- Tranh ảnh, môi trường chữ viết.đồ dùng đồ chơi , một 
Tổ chức trên,HĐC HĐNT, HĐG, mọi lúc mọi nơi.
5-7 phút
Chưa đạt
Sau chủ điểm.
- ( CS 75)
Không nói leo, không ngắt lời người khác khi trò chuyện. 
- Giơ tay khi muốn nói và chờ đến lượt.
- Không nói chen vào khi người khác đang nói lời người khác.
 - Tôn trọng người nói bằng việc lắng nghe, hoặc đặt các câu hỏi, nói ý kiến của mình khi họ đã nói xong.
- Đàm thoại , trò chuyện, 
- Câu hỏi , một số tranh ảnh.
- Tổ chức trên HĐC, HĐNT, HĐG, HĐC mọi lúc mọi nơi.
15 phút
Đạt
Sau chủ điểm
 (CS 82)
Biết ý nghĩa một số kí hiệu, biểu tượng trong cuộc sống
 - Hiểu được một số ký hiệu , biểu tượng kí hiệu xung quanh; kí hiệu cấm hút thuốc, kí hiệu nhà vệ sinh, nơi bỏ rác, kí hiệu đồ dùng cá nhân của mình và của các bạn
- Đàm thoại , trò chuyện, trò chơi.
- Lớp học . đồ dùng đồ chơi , một số biển báo cho trẻ chơi.
Tổ chức trên,HĐC HĐNT, HĐG, mọi lúc mọi nơi.
5-7 phút
Chưa đạt
Cuối chủ điểm
(CS 88)
Bắt chước hành vi viết và sao chép từ, chữ cái
biết sử dụng các dụng cụ viết vẽ khác nhau
Bắt chước hành vi viết trong vui chơi và các hoạt động hằng ngày
Sao chép được các từ, chữ cái theo trật tự
Quan sát, bài tập
Bút chì, vở tập tô,
Tổ chức trên,HĐC HĐNT, HĐG, mọi lúc mọi nơi.
7-10
Phút
Chưa đạt
Cuối chủ điểm
(CS 91)
Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt
-Nhận dạng cá chữ cái viết thường hoặc viết hoa và phát âm đúng các âm đúng các âm của cá chữ cái đã được học.
- Phânbiệt được sự khác nhau giữa chữ cái và chữ số.
- Quan sát nhận biết , so sánh đàm thoại , luyện tập, trò chơi.
- Tranh ảnh, thẻ chữ cái. 
- Tổ chức trên HĐC, HĐNT, HĐG, HĐC mọi lúc mọi nơi.
7-10 phút
Chưa đạt
Cuối chủ điểm
Phát triển nhận thức
Phát triển thẩm mĩ
( CS 95)
Dự đoán một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra
- Chú ý quan sát và đoán hiện tượng có thể xảy ra tiếp theo (VD: Mẹ ơi trời nhiều sao thế thì mai sẽ năng to đấy..)
- Quan sát,bài tập, trò chuyện.
Thực hành
- Lớp học, đồ dùng đồ chơi.
- Trên hoạt động chung
 Hoạt động chiều. Hoạt động ngoài trời.
5-7 phút
Chưa đạt
Cuối chủ điểm
(CS97)
Kể được một số địa điểm công cộng nơi trẻ sống
Kể hoặc trả lời được câu hỏi về những địa điểm công cộng : trường học, nơi mua sắm, khám bệnh ở nơi trẻ sống
Trò chuyện, quan sát.
Lớp học , một số câu hỏi
- Trên hoạt động chung
 Hoạt động chiều. Hoạt động ngoài trời.
5-7 phút
Chưa đạt
Cuối chủ điểm
( CS 104)
Nhận biết con số phù hợpvới số lượng trong phạm vi 10
- Đếm và nói đúng số lượng ít nhất đến 10
- Đọc các chữ số từ 1-10
- Chọn thẻ số tương ứng với số lượng đã đếm được.
- Quan sát, đàm thoại, luyện tập
Trò chơi.
- Đồ dùng, đồ chơi trong phạm vi 10,
- Trên hoạt động chung, hoạt động góc.
5-10 phút
Chưa đạt
Cuối chủ điểm
(CS 108)
Xác định dđược vị trí trong ngoài trước, sau, phải, trái) của một vật so với vật khác
Nói được vị trí( trong, ngoài, trước, sau, phải trái) của một vật so với vật khác trong không gian
Sắp xếp vị trí của sự vật theo yêu cầu. Ví dụ: Đặt búp bê lên giá treo đồ chơi, đặt quả bong ở phía bên phải búp bê.
Bài tập, quan sát
Lớp học, búp bê, quả bóng, cái mũ
- Trên hoạt động chung, hoạt động góc.
7-10 phút
Chưa đạt
Cuối chủ điểm
(CS 110)
Phân biệt được ngày hôm qua, hôm nay, ngày mai qua các sự kiện hằng ngày
- Nói được tên thứ của các ngày hôm qua, hôm nay và ngày mai.
- Nói được hôm qua đã làm việc gì, hôm nay làm gì; VD: Hôm qua ở trường con được ăn cơm vơí gì? Hôm nay con được ăn qua gì sau khi ngủ dậy, Cô dặn ngày mai đến lớp mỗi bạn sẽ mang cho cô những gì để làm đc
- Quan sát , trò chuyện, đàm thoại, luyện tập, 
- Tranh ảnh, lịch, các đồ dùng đồ chơi khác.
- Tổ chức trên HĐC, HĐNT, HĐG, HĐC mọi lúc mọi nơi.
10-15 phút
Chưa đạt
Cuối chủ điểm
( CS 113)
Thích khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh
-Thích những cái mới 
-Nhận ra những thay đổi/ mới xung quanh
-Thích thử công dụng của sự vật
-Tháo lắp lại cấu tạo cấu sự vật
Quan sát, trò chuyện
- đồ dùng đồ chơi, một số câu hỏi
- Tổ chức trên HĐC, HĐNT, HĐG, HĐC mọi lúc mọi nơi.
5-10 phút
Đạt
Cuối chủ điểm
( CS 115) 
Loại được một đối tượng không cùng nhóm với các đối tượng còn lại
Nhận ra sự khác biệt của một đối tượng trong nhóm so với những cái khác
Giải thích đúng khi lọai bỏ đối tượng khác biệt đó
Bài tập, quan sát
Đồ dùng, đồ chơi
- Tổ chức trên HĐC, HĐNT, HĐG, HĐC mọi lúc mọi nơi.
10- 15 phút
Đạt
Cuối chủ điểm
( CS 118)
Thực hiện một công việc theo cách riêng của mình
- Có cách thực hiện một nhiệm vụ khác hơn so với chỉ dẫn cho trước mà vẫn đạt được kết quả tốt đỡ tốn thời gian
- Làm ra sản phẩm tạo hình không giống cách các bạn khác làm.
- Quan sát , trò chuyện, đàm thoại luyện tập, 
- Đồ dùng học tập: lắp ghép, giấy màu, đất nặn
- Tổ chức trên HĐC, HĐNT, HĐG, HĐC mọi lúc mọi nơi.
10-15 phút
Đạt
Cuối chủ điểm
( CS 6)
Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ
- Thường xuyên cầm bút đúng: bằng ngón trỏ và ngón cái, đỡ bằng ngón giữa
- Tự tô màu đều, không chờm ra ngoài
Bài tập, quan sát
Lớp học, giấy, bút chì, bút màu
- Tổ chức trên HĐC, HĐNT, HĐG, HĐC mọi lúc mọi nơi.
10-15 phút
Chưa đạt
Cuối chủ điểm
 ( CS100)
Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em
- Trẻ hát đúng lời, giai điệu của một số bài hát trẻ em đẫ được học. 
- Luyện tập , trò chơi.
- Xắc xô, đầu đĩa.
- Tổ chức trên HĐC, HĐNT, HĐG, HĐC mọi lúc mọi nơi
10-15 phút
Chưa đạt
Cuối chủ điểm
 Người lập
 Võ Thị Vinh
TT
 CHỈ SỐ LỰA CHỌN
MINH CHỨNG 
PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ 
PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN
CÁCH THỰC HIỆN
 1, Phát triển thể chất
1
CS2- Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày;
- Tự chải răng, rửa mặt.
- Không vẫy nước ra ngoài, không làm ướt quần áo.
- Rửa mặt, chải răng bằng nước sạch.
Quan sát
- Bàn chải, kem, nước, ca, khăn lau
- Quan sát trong giờ VS của trẻ
2
CS5- Kể được một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày. Kể tên một số thực phẩm trong 4 nhóm;
- Kể được một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày.
- Phân biệt các thức ăn theo nhóm( nhóm bột đường, nhóm chất béo, nhóm chất béo, nhóm vi tamin-muối khoáng.
Trò chuyện
- Lô tô về thực phẩm và một số món ăn quen thuộc
- Khi trẻ đang ăn hoặc giờ SH
3
CS7- Bật xa tối thiểu 50cm;
- Bật ngảy bằng cả hai chân.
Chạm đất nhẹ ngàng bằng 2 đầu bàn chânvà giữu được thăng bằng khi tiếp đất.
- Nhảy qua tối thiểu 50cm.
- Bài tập
- Phấn
- Cho trẻ lần lượt 3 trẻ thực hiện. Tổ chức vào giờ HĐNT
4
CS14- Chạy 18 m trong khoảng thời gian 5-7 giây;
- Chạy được 18m liên tục trong vòng 5-7 giây.
- Phối hợp chân tay nhịp nhàng.
- không có biểu hiện quá mệt mỏi sau khi hoàn thành đường chạy.
- Bài tập
- Sân rộng thoán, cờ.
Đồng hồ bấm giờ
- Tổ chức cho trẻ thực hiện 5 trẻ 1 lần tại sân trong giờ ra chơi.
5
CS17- Bò dích dắc qua 6-7 vật khoảng cách 60cm;
- Bò không chạm vào vật .
- Phối hợp chân tay nhịp nhàng khi bò.
- Bò hoàn thành ít nhất 6 vật chuẩn khỏng cách giãu 2 vật là 60cm.
Bài tập
- 6 cái ghế
- Tổ chức tại phòng học, mỗi lần 3 trẻ
6
CS19- Ném vào đích ngang khoảng cách 1,5m;
- Đứng dạng chân bằng vai, 2 tay cầm túi cát, ném thẳng và trúng vào đích.
Bài tập
- Vòng có đường kính 60 cm
- Túi cát
- Tổ chức tại sân giờ HĐNT
7
CS24- Cắt theo đường viền thẳng và cong của các hình đơn giản;
- Cắt rời được hình và không bị rách. Đường cắt lượn sát theo nét vẽ.
Bài tập
-Kéo, giấy báo
- Tổ chức tại Giờ Hoạt động góc
8
CS31- Biết hút thuốc lá có hại và không lại gần người đang hút thuốc;
- Kể được một số tác hại thông thường của thuốc lá khi hút hoặc ngửi phải khói thuốc lá.
- Thể hiện thái độ không đồng tình với người huý thuốc lá bằng lời nói hoặc hàng động.
 Trò chuyện
-Tranh minh hoạ
- Trò chuyện với trẻ mọi lúc mọi nơi
9
CS32- Biết khi ngồi trên xe máy phải đội mũ bảo hiểm;
- Nói được nguyên nhân cần phải đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe máy.
- Chịu đội mũ khi đi trên xe máy đến trường với bố mẹ.
Quan sát
- Quan sát trẻ mọi lúc mọi nơi
 2, Phát triển nhận thức:
10
CS34- Gọi tên nhóm cây cối, rau, hoa , quả theo đặc điểm đặc trưng. Nhận ra sự thay đổi phát triển của cây cối trong tự nhiên;
- Phân nhóm cây cối, rau, hoa, quả theo đặc điểm đặc chung.Sử dụng các từ khái quát để gọi tên theo nhóm cây cối, rau hoa, quả.
- Nhận và và sắp xếp theo trình tự các giaiđoạn phát triển của cây: hạt->hạt nảy mầm->cây con-> cây trưởng thành-> cây ra hoa kết quả.
 Trò chuyện kết hợp làm bài tập
Lô tô về cây, rau, hoa, quả.
- Tranh về quá trình phát triển của cây
- Tổ chức trong phòng học. Lần lượt gọi trẻ lên đưa ra cây hỏi và yêu cầu trẻ xếp tranh theo trình tự sự phát triển của cây.
11
CS35- Gọi tên nhóm con vật theo đặc điểm đặc trưng. Nhận ra sự thay đổi và phát triển của chúng;
- Phân nhóm con vật theo đặc điểm chung.Sử dụng các từ khái quát để gọi tên con vật theo nhóm: ( gia súc, gia cầm, thú, cô trùng )
- Nhận và và sắp xếp theo trình tự các giai đoạn phát triển của ôn vật: gà mẹ đẻ trứng-> gà mẹ ấp trứng-> trứng nở thành con-> gà con trưởng thành.
Trò chuyện kế hợp với bài tập
- Lô tô về các con vật. Tranh mô tả về sự sinh trưởng và phát triển của con vật
- Tổ chức trong phòng học. Lần lượt gọi trẻ lên đưa ra cây hỏi và yêu cầu trẻ xếp tranh theo trình tự sự phát triển của cây.
12
CS39- Phân loại được một số đồ dùng thông thường theo chất liệu và công dụng ;
- Nói được công dụng và chất liệu của các đồ dùng thông thường trong sinh hoạt hàng ngày.
- Nhận ra đặc điểm chung về công dụng và chất liệu của 3-4 đồ dùng .
- Sắp xếp đồ dùng theo nhóm và sử dụng các từ khái quát để gọi tên nhóm theo công dụng hoặc chất liệu.
- Bài tập
- Lô tô về các đồ dùng trong gia đình, đồ dùng cá nhân, đồ dùng học tập
- Cho trẻ thực hiện vào giờ hoạt động góc hoặc sinh hoạt chiều
13
CS45- Kể được một số danh lam thắng cảnh ở địa phương;
- Kể hoặc trả lời được câu hỏi của người lớn về một số địa điểm di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh , công viên, trường học, chợ... nơi trẻ đang sống .
- Trò chuyện
- Phim hoặc ảnh tư liệu về các di tích lịch sử gần gủi
- Hỏi từng trẻ vào mọilúc mọi nơi
14
CS47- Kể được tên một số nghề, công cụ lao động một số nghề gần gủi, sản phẩm một số nghề;
- Kể được tên một số nghề nơi trẻ sống .
- Kể được một số công cụ làm nghề và sản phẩm của nghề.
- Trò chuyện
- PPT minh hoạ.
- Câu hỏi đàm thoại
- Gọi từng trẻ lên, hỏi trẻ.
15
CS50- Tách 10 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của các nhóm;
- Tách 10 đồ vật thành 2 nhóm ít nhất bằng 2 cách khác nhau .
- Nói được nhóm nào nhiều hơn, nhóm nào ít hơn hoặc bằng nhau.
- Bài tập
- Đồ chơi sôa lượng hơn 10. Thẻ chũ số 1-10.
- Cho trẻ thực hành theo nhóm mọi lúc mọi nơi.
16
CS52- Chỉ ra được khối cầu, khối vuông, khối chữ, nhật khối trụ theo yêu cầu;
- Chỉ ra hoặc lấy được các hình khối có màu sắc / kích thước khác nhau khi được yêu cầu.
- Nói được hình dạng tương tự của một số đồ chơi , đồ vạt quen thuộc khác .
- Bài tập
- Các loại khối
- Gọi mỗi lần 1 trẻ. Thực hiện vào mọi lúc mọi nơi
17
CS54- Gọi tên các ngày trong tuần theo thứ tự;
- Nói được tên các ngày trong tuần theo thứ tự ( Thứ 2, thứ 3...)
- Nói được ngày đầu ngày cuối của một tuần theo qui ước thông thường( Thứ 2, chủ nhật)
- Nói được trong tuần những ngày nào đi học, những ngày nào được nghỉ học.
- Trò chuyện
- Câu hỏi. Các tờ lịch hoặc bìa ghi các thức
- Tổ chức chung cả lớp mọi lúc mọi nơi.
18
CS56- Nói được ngày trên lốc lịch và giờ trên đồng hồ;
- Nói được lịch, đồng hồ dùng để làm gì? Nói được ngày trên lốc lịch.
- Nói được giờ chẳn trên đồng hồ.
- Bài tập
- Tờ lịch tường, đồng hồ
- Thực hiện vào giờ SHC hoặc mọi lúc mọi nơi
19
CS58- Loại được một số đối tượng không cùng nhóm với các đối tượng còn lại;
- Nhận ra sự khác biệt của một đối tượng không cùng nhóm với những đối tượng còn lại .
- Giải thích đúng khi laọi bỏ đối tượng.
- Bài tập
- Lô tô hoặc đồ vật, mô hình 
- Tổ chức mỗi lần 3-4 trẻ dưới dạng trò chơi trong giờ chơi.
20
CS59- Nhận ra qui tắc sắp xếp đơn giản và tiếp tục thực hiện theo qui tắc;
- Nhận ra qui tắc sắp xếp lặp lại của một dãy hình, dãy số , động tác vận động và thự hiện theo đúng qui tắc kèm theo lời giải thích :
VD: 11a-11a-11a; bước 1 bước- nhún- vẫy tay- bước 1 bước- nhún- vẫy tay....
- Bài tập
- Các loại hình và mẫu đã xếp sẵn
- Tổ chức dạng trò chơi theo đội vào giờ chơi.
3, Phát triển ngôn ngữ: 
21
CS62- Hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật hiện tượng, đơn giản, gần gủi;
- Thực hiện lựa chọn các vật, hiện tượng theo tập hợp nhóm theo yêu cầu : VD: THTTN: Mưa, gió, sấm, sét, thực vật : cây lương thực, cây công nghiệp, côn trùng: bướm, sâu bọ, chuồn chuồn...
Nói được một số từ khái quát : VD: Đồ dùng đựng nước uống... 
- Trò chuyện hoặc tạo tình huống
- Một số đồ vật, con vật
- Tổ chức mọi lúc mọi nơi
22
CS63- Nghe hiểu nội dung câu chuyện , thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ; 
- Nói được tên, hành động của các nhân vật , tình huống trong câu chuyện, bài thơ.
- Kể lại được nội dung chính các câu chuyện mà trẻ đã nghe hoặc vẽ lại được tình huống , nhân vật trong câu chuyện phù hợp với nội dung câu chuyện.- Nói tính cách của nhân vật , đánh giá được hành động.
- Trò chuyện, đàm thoại
- Các bài thơ, câu chuyện đã học
- Tổ chức trong giờ SHC
- Cho cả lớp thơ, gợi nhớ lại câu chuyện sau đó đưa ra câu hỏi đàm thoại đàm thoại
23
CS65- Nói rõ ràng; Phát âm rõ những

File đính kèm:

  • docBO_CONG_CU_5_TUOI.doc